1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Kiến trúc máy tính: Chương 5 - Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM

58 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kiến trúc máy tính: Chương 5 Bộ xử lý trung tâm CPU, cung cấp cho người học những kiến thức như: Tổ chức của CPU Hoạt động của chu trình lệnh; Đơn vị điều khiển; Kỹ thuật đường ống lệnh; Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Chương 5

B  x  lý trung tâm CPU ộ ử (Central Processing Unit)

Trang 3

Tổ chức của CPU

• C u trúc c  b n c a CPU ấ ơ ả ủ

Trang 4

• C u trúc c  b n c a CPU ấ ơ ả ủ  (ti p) ế

– Đ nơ  v  đi u khi n (Control Unit ­ CU): đi uị ề ể ề  khi n ho t ể ạ

Trang 6

• Đ n v  đi u khi n ơ ị ề ể  CU

Trang 7

• Các tín hi u đ a đ n đ n v  đi u khi n ệ ư ế ơ ị ề ể

– Clock: tín hi u xung nh p t  m ch t o dao ệ ị ừ ạ ạ đ ng bên ộngoài

– Mã l nh t  thanh ghi l nh đ a đ n đệ ừ ệ ư ế ể gi i mã.ả

– Các c  t  thanh ghi c  cho bi t tr ng thái c a CPU.ờ ừ ờ ế ạ ủ– Các tín hi u yêu c u t  bus đi u khi nệ ầ ừ ề ể

• Các tín hi u phát ra t  đ n v  đi u khi n ệ ừ ơ ị ề ể

– Các tín hi u đi u khi n bên trong CPU:ệ ề ể

• Đi u khi n các thanh ghi ề ể

• Đi u khi n ALU ề ể

– Các tín hi u đi u khi n bên ngoài CPU:ệ ề ể

• Đi u khi n b  nh ề ể ộ ớ

• Đi u khi n các mô­đun  ề ể nh p xu t ậ ấ

Tổ chức của CPU

Trang 8

Hoạt động của chu trình lệnh

Trang 9

Hoạt động của chu trình lệnh

• Chu trình l nh (ti p) ệ ế

Trang 11

• Gi i mã l nh (Decode) ả ệ

– L nh t  thanh ghi l nh IR đ ệ ừ ệ ượ c đ a ư  đ n đ n v  đi u  ế ơ ị ề khi n ể

– Đ n v  đi u khi n ti n hành gi i mã l nh ơ ị ề ể ế ả ệ  đ  xác  ể

đ nh thao tác ph i th c hi n ị ả ự ệ

– Gi i mã l nh x y ra bên trong CPU ả ệ ả

• Nh n d  li u (Fetch Operand) ậ ữ ệ

– CPU đ a đ a ch  c a toán h ng ra bus ư ị ỉ ủ ạ  đ a ch ị ỉ

– CPU phát tín hi u đi u khi n đ c ệ ề ể ọ

– Toán h ng đ ạ ượ c đ c vào CPU ọ

– T ươ ng t  nh  nh n l nh ự ư ậ ệ

Hoạt động của chu trình lệnh

Trang 12

• Nh n d  li u gián ti p ậ ữ ệ ế

– CPU đ a đ a ch  ra bus đ a chư ị ỉ ị ỉ

– CPU phát tín hi u đi u khi n ệ ề ể

Trang 13

• Chuy n d  li u gi a các thanh ghi v i nhauể ữ ệ ữ ớ

• Chuy n d  li u gi a thanh ghi và b  nhể ữ ệ ữ ộ ớ

Trang 15

• Ng t (Interrupt) ắ

– N i dung c a b  đ m ch ộ ủ ộ ế ươ ng trình PC (đ a ị  ch  ỉ

tr  v  sau khi ng t) đ ở ề ắ ượ c đ a ra bus d ư ữ li u ệ

– CPU đ a đ a ch  (th ư ị ỉ ườ ng đ ượ ấ ừ c l y t  con tr ỏ  ngăn x p SP) ra bus đ a ch ế ị ỉ

– CPU phát tín hi u đi u khi n ghi b  nh ệ ề ể ộ ớ

– Đ a ch  tr  v  trên bus d  li u đ ị ỉ ở ề ữ ệ ượ c ghi ra v ị trí  xác đ nh (  ngăn x p) ị ở ế

– Đ a ch  l nh đ u tiên c a ch ị ỉ ệ ầ ủ ươ ng trình con  đi u  ề khi n ng t đ ể ắ ượ c n p vào PC ạ

Hoạt động của chu trình lệnh

Trang 16

• Ng t (ti p) ắ ế

Hoạt động của chu trình lệnh

Trang 17

Đơn vị điều khiển

Trang 18

Đơn vị điều khiển

Mạch tuần tự

• Đ n v  đi u khi n vi  ơ ị ề ể

Trang 21

• So sánh scalar và pipeline 

Kỹ thuật đường ống lệnh

Chu kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

L nh 1 ệ I D F E W      

L nh 2 ệ       I D F E W      

L nh 3 ệ       I D F E W Chu kỳ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 L nh 1 ệ I D F E W      

L nh 2 ệ   I D F E W      

L nh 3 ệ     I D F E W      

L nh 4 ệ       I D F E W      

L nh 5 ệ         I D F E W      

L nh 6 ệ       I D F E W      

L nh 7 ệ       I D F E W        

L nh 8 ệ       I D F E W      

L nh 9 ệ       I D F E W    

L nh 10 ệ       I D F E W  

L nh 11 ệ       I D F E W

– Scalar

– Nhi u chu ề

k  máy cho ỳ

1 l nhệ

– Pipeline

– M i chu k  ỗ ỳ

máy th c ự

hi n xong 1 ệ

l nhệ

Trang 22

• Các tr  ng i c a đ ở ạ ủ ườ ng  ng l nh ố ệ

– Th c t  không th  luôn đ t 1 chu k  máy/l nh  ự ế ể ạ ỳ ệ

do các tr  ng i d n đ n s  gián đo n c a  ng  ở ạ ẫ ế ự ạ ủ ố

Trang 25

• Tr  ng i  ở ạ v  d  li u (ti p) ề ữ ệ ế

Kỹ thuật đường ống lệnh

Trang 26

• Tr  ng i  ở ạ v  d  li u (ti p) ề ữ ệ ế

– RAW

Kỹ thuật đường ống lệnh

Trang 27

• Tr  ng i  ở ạ v   ề đi u khi n ề ể

– Do l nh r  nhánh gây ra ệ ẽ

– Đây là d ng tr  ng i gây thi t h i nhi u nh t cho  ạ ở ạ ệ ạ ề ấ

ng l nh: toàn b  các l nh đang th c thi trong  ng 

Trang 28

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 29

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 30

• Cache d  li u (Data cache)ữ ệ

 Gi i quy t xung đ t khi nh n l nh và d  li uả ế ộ ậ ệ ữ ệ

Trang 32

• Các ki n trúc máy tính song song ế

– Nhu  c u  gi i  các  bài  toán  l n  ngày  càng  nhi u,  c n ầ ả ớ ề ầ

nh ng máy tính c c m nh có kh  năng x  lý t c đ  caoữ ự ạ ả ử ố ộ– Ki n trúc máy tính tu n t  (Von­Neumann) ti n đ n gi i ế ầ ự ế ế ớ

h n t c đ , m t b  x  lý duy nh t khó nâng cao h n n a ạ ố ộ ộ ộ ử ấ ơ ữ

kh  năng x  lýả ử

– Các ki n trúc máy tính song song giúp tăng hi u su t tính ế ệ ấtoán cho máy tính:

– Ki n trúc song song m c l nh IPL (Instruction­level parallelism) :  ế ứ ệ Tăng s  l ố ượ ng l nh thi hành đ ệ ượ c trên cùng 1 đ n v  th i gian ơ ị ờ – Ki n trúc song song m c x  lý (Machine parallelism) : Tăng s   ế ứ ử ố

Trang 33

• Ki n trúc song song m c l nh ế ứ ệ

– Siêu đ ườ ng  ng (Superpipeline ố )

• Chia m i thao tác trong chu trình l nh ra n b ỗ ệ ướ c nh   ỏ  

ng l nh dài h n

• C n 1/n chu k  máy cho m i thao tác ầ ỳ ỗ

– Siêu h ướ ng (Superscalar)

• S  d ng nhi u  ng l nh  ử ụ ề ố ệ   CPU g m nhi u đ n v  ch c  ồ ề ơ ị ứ năng, cho phép thi hành nhi u l nh đ ng th i ề ệ ồ ờ

• M i chu k  máy th c hi n đ ỗ ỳ ự ệ ượ c nhi u l nh ề ệ

– VLIW (Very Long Instruction Word)

• Ghép nhi u l nh đ n vào 1 t  máy đ  th c hi n đ ng th i ề ệ ơ ừ ể ự ệ ồ ờ

• Ví d  : CPU Itanium h  IA­64 c a Intel cho phép ghép 3  ụ ọ ủ

l nh ệ /t  máy g i là bundle g m 128 bit ừ ọ ồ

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 35

• VLIW

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

• Ví d : Khuôn d ng l nh c a CPU Intel  ụ ạ ệ ủ Itanium

Trang 36

• Ki n trúc song song m c x  lý ế ứ ử

– Tích h p nhi u b  x  lý đ ng th i đ  tăng kh   ợ ề ộ ử ồ ờ ể ả năng thi hành ch ươ ng trình

– Các xu h ướ ng phát tri n: ể

• Đa chương (multi­programming)

Trang 37

• Ki n trúc song song m c x  lý (ti p) ế ứ ử ế

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

(a) On­chip parallelism   (b) Coprocessor   (c) Multiprocessor   (d) Multicomputer   (e) Grid

Trang 38

• Multi­core

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 39

• Ví d  : CPU Intel Core i7 g m 4 nhân ụ ồ

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 41

• Multi­processor (ti p) ế

– S  đ  NUMA (Non­Uniform Memory Access)  ơ ồ dùng bus chung và b  nh  riêng ộ ớ

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 42

• Multi­processor (ti p) ế

– S  đ  UMA (Uniform Memory Access) dùng switch và b  nh  riêng ơ ồ ộ ớ – Còn g i là h  th ng đa x  lý đ i x ng SMP (Symmetric Multi­ ọ ệ ố ử ố ứ

Processors)

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 43

• Multi­processor (ti p) ế

– S  đ  multi­processor dùng b  nh  chung ơ ồ ộ ớ

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 44

• Ví d : H  th ng SUN E25K (NUMA multi­ ụ ệ ố

processor)

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

72 CPU Dual-core UltraSPARC IV+ 1.95GHz

32MB Cache L3 1.15 TB RAM 250TB HDD

Trang 45

• Multi­computer

– Phân lo i theo Flynn (1966): Căn c  vào s   ạ ứ ố

l ượ ng l nh và s  l ệ ố ượ ng d  li u có th  x  lý là 1  ữ ệ ể ử hay nhi u ề

Trang 46

• S  đ  phân lo i Flynn ơ ồ ạ

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 47

• Ví d  v  SIMD ụ ề

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 48

• Cluster

– Là 1 d ng máy tính lo i MIMD g m nhi u máy tính đ c ạ ạ ồ ề ộ

l p k t n i qua m ng t c đ  cao, m i máy có CPU, BN ậ ế ố ạ ố ộ ỗ

• Grid : K t n i qua Internet ế ố

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 49

• Cluster (ti p) ế

Trang 50

• Message­passing multi­computer

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 52

• Ví d : Siêu máy tính Red Storm c a Cray ụ ủ

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 53

• So sánh 2 siêu máy tính Bluegen & Red Storm

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 54

• Top 10 siêu máy tính 06/2010 trên trang top500.org

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

1 Oak Ridge National LaboratoryUnited States Jaguar ­ Cray XT5­HE Opteron Six Core 2.6 GHzCray Inc.

2 National Supercomputing Centre in Shenzhen China (Thâm Quy n)ế Nebulae (Tinh Vân) ­ Dawning TC3600 Blade, Intel X5650Dawning

3 DOE/NNSA/LANLUnited States

Roadrunner ­ BladeCenter QS22/LS21 Cluster, PowerXCell 8i 3.2 Ghz /  Opteron DC 1.8 GHz, Voltaire Infiniband

5 Forschungszentrum Juelich (FZJ)Germany JUGENE ­ Blue Gene/P SolutionIBM

6 NASA/Ames Research Center/NASUnited States Pleiades ­ SGI Altix ICE 8200EX/8400EX, Xeon HT QC 3.0 GhzSGI

7 National SuperComputer Center in Tianjin/NUDTChina (Thiên Tân) Tianhe­1 (Tinh Hà) ­ NUDT TH­1 Cluster, Xeon E5540/E5450NUDT

8 DOE/NNSA/LLNLUnited States BlueGene/L ­ eServer Blue Gene SolutionIBM

9 Argonne National LaboratoryUnited States Intrepid ­ Blue Gene/P SolutionIBM

10 National Renewable Energy LaboratoryUnited States Red Sky ­ Sun Blade x6275, Xeon X55xx 2.93 Ghz, InfinibandSun

Trang 55

Rank Site Computer

1 RIKEN Advanced Institute for Computational Science  ­ 

Japan

K computer, SPARC64 VIIIfx 2.0GHz Fujitsu

2 National Supercomputing Center in Tianjin

(Thiên Tân) – China

Tianhe­1A (Tinh Hà)  X5670 2.93Ghz 6C, NVIDIA GPU NUDT

7 NASA/Ames Research Center/NAS

United States

Pleiades Xeon HT QC 3.0/Xeon 5570/5670 2.93 Ghz SGI

IBM

• Top 10 siêu máy tính 06/2011 trên trang top500.org

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

Trang 56

Rank Site Computer

Trang 57

• Top 10 siêu máy tính 11/2012 trên trang top500.org

Cấu trúc bộ xử lý tiên tiến

1 DOE/SC/Oak Ridge National Laboratory

Trang 58

Câu hỏi

Ngày đăng: 23/02/2022, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm