Bài giảng Kỹ thuật lập trình C: Bài 2 Biểu thức và các phép toán, cung cấp cho người học những kiến thức như: Biểu thức; Các phép toán; Biểu thức điều kiện; Bài tập minh họa. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1KỸ THUẬT LẬP TRÌNH C
BÀI 2: BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN
Hoàng Quốc Tuấn tuanhq@fpt.edu.vn http://hoangquoctuanpro.wordpress.com
Hoàng Quốc Tuấn tuanhq@fpt.edu.vn http://hoangquoctuanpro.wordpress.com
Trang 2Nội dung
I. Biểu thức
II. Các phép toán
III. Biểu thức điều kiện
IV. Bài tập minh họa
I. Biểu thức
II. Các phép toán
III. Biểu thức điều kiện
IV. Bài tập minh họa
Trang 4II – CÁC PHÉP TOÁN
1 Các phép toán số học
2 Các phép toán thao tác trên bit
3 Các phép toán quan hệ và logic
4 Chuyển đổi kiểu dữ liệu
5 Các phép toán tăng giảm
6 Câu lệnh gán
Trang 51 Các phép toán số học
Các phép toán số học bao gồm: cộng ( + ), trừ ( -),
nhân ( * ), chia ( /) thực hiện trên các kiểu dữ liệu
int, char, float, double
Trang 71 Các phép toán số học
Ngoài các phép toán, ngôn ngữ C còn trang bị
cho chúng ta một số hàm toán học chuẩn được khai báo trong thư viện math.h
7
atan floor ceil log
Trang 82 Các phép toán thao tác bit
Các phép toán thao tác bit cho phép xử lý
từng bit của một số nguyên (không dùng
cho kiểu float và double)
Các toán tử
and &, or |, xor ^
dịch trái <<, dịch phải >>, bù bít ~
Trang 92 Các phép toán thao tác bit
Trang 102 Các phép toán thao tác bit
Biểu thức a << n sẽ dịch chuyển các bit trong a
Trang 112 Các phép toán thao tác bit
Trang 122 Các phép toán thao tác bit
Trang 133 Các phép toán quan hệ và logic
Trang 143.1. Các phép toán quan hệ
Các phép toán quan hệ so sánh giá trị của các
toán hạng, rồi co kết quả 0 (sai), hoặc 1(đúng)
Các phép toán so sánh:
bằng == lớn hơn > lớn hơn hoặc bằng >=
khác != nhỏ hơn < nhỏ hơn hoặc bằng <=
Trang 163.2 Các phép toán logic
Các phép toán logic dùng để kết hợp các biểu thức khác nhau thành một biểu thức logic.
Các phép toán: NOT (!), AND (&&), OR (||)
Kết quả cho ra giá trị 0 (sai), hoặc 1 (đúng).
!A A && B A || B
Trang 174 Chuyển đổi kiểu dữ liệu (ép kiểu)
trong một phép toán khi hai toán hạng khác kiểu dữ liệu thì kiểu dữ liệu thấp được nâng thành kiểu dữ liệu cao trước khi
tính toán.
Ví dụ:
− Biểu thức f + i , nếu f có kiểu float , i có kiểu int thì i sẽ
tạm thời được chuyển kiểu sang kiểu float để để thực hiện phép tính.
− Biểu thức f = i1 + i2 , nếu f kiểu float , i1 và i2 kiểu int ,
i1 = 10 , i2 = 3 , thì f sẽ có giá trị là 3.0 (kết quả không chính
xác) Muốn kết quả chính xác, ta phải ép kiểu:
f = ( float ) i1 + i2 ;
17
Trang 184 Chuyển đổi kiểu dữ liệu (ép kiểu)
Trang 195 Các phép toán tăng giảm
Phép toán tăng là ++
Phép toán giảm là
Các phép toán tăng giảm dùng để tăng hoặc giảm một đơn
vị đối với các biến.
Cú pháp:
Tăng giảm sau: biến ++ , biến
Tăng giảm trước: ++ biến , biến
Trang 205 Các phép toán tăng giảm
Phép toán giảm trước và phép toán tăng giảm sau có sự
khác nhau khi sử dụng nó trong biểu thức có sự phối hợp các phép toán.
− Phép toán tăng giám trước sẽ thực hiện phép toán tăng
giảm của biến trước rồi mới thực hiện các phép toán khác.
− Phép toán tăng giám sau sẽ thực hiện phép toán tăng giảm của biến sau khi phép toán khác khác đã thực hiện.
Ví dụ:
i = 3 ;
i = 3 ; i i = = 3 3 ; ;
Trang 23III – BIỂU THỨC ĐIỀU KIỆN
Biểu thức điều kiện là biểu thức có dạng:
bt1 ? bt2 : bt3 ;
trong đó: bt1, bt2, bt3 là các biểu thức.
Giá trị trả về là bt2 nếu bt1 khác 0 (bt1 đúng) và là bt3 nếu bt1 bằng 0 (bt1 sai).
Trang 24IV – BÀI TẬP MINH HỌA
Bài tập mẫu về phép toán số học
Bài tập mẫu về phép toán thao tác trên bit
Bài tập mẫu về biểu thức quan hệ và logic
Bài tập mẫu về phép ép kiểu dữ liệu
Bài tập mẫu về phép toán tăng (++), giảm ( )
Bài tập mẫu về câu lệnh gán
Bài tập mẫu về biểu thức điều kiện
Trang 26Bài 2: Giả sử đang xét các số nguyên 16 bit, a = 0xc0b3,
b = 0x2435; a và b đều là kiểu unsigned Hãy cho biết kết quả từ các
Trang 28Bài 4: Hãy cho biết giá trị của ( int ) 3.5 , ( int ) 3.1 , ( int ) 3.9 ,
Trang 29b, c sau khi thi hành riêng biệt từng dòng lệnh sau:
Trang 30Bài 6: Giả sử a bằng 1 Hãy cho biết giá trị của a , b sau
Trang 32Bài 8: Hãy cho biết giá trị của b khi thực hiện đoạn chương trình sau:
Trang 34BÀI 2: BIỂU THỨC & CÁC PHÉP TOÁN
Hỏi - Đáp
Hoàng Quốc Tuấn tuanhq@fpt.edu.vn Hoàng Quốc Tuấn tuanhq@fpt.edu.vn