Bài giảng môn Tiếng Anh lớp 7 - Unit 4: At school (Schedules - A4) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh luyện tập hỏi và đáp về ai đó đang học môn gì; hỏi và đáp về ai đó có môn học gì vào lúc mấy giờ;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Welcome to class!
Trang 2English
Physical Education
Geography
Music Math
Physics History
Literatur
e
Trang 3SCHEDULES
A4
Trang 4What is Lan studying?
Lan is studying Physics.
What time does Lan have her
Physics class?
She has her Physics class at
8:40.
8.40
Trang 5H i Đáp ai đó đang h c gì ỏ ọ
What +
What is Lan studying?
She is studying Physics.
What time does Lan have her
Physics class?
She has her Physics class at
8:40.
H i đáp ai đó có môn h c gì lúc m y gi ỏ ọ ấ ờ
am/is/are+
S + studying?
S +am/is/are+
studying
+
subject.
What time+
S+
do/does+
have+subject ? S+ have/has+
subject
+
at+ time.
Trang 6What is Binh studying?
He is studying Geography
What time does Binh have his Geography class?
He has his Geography class at 10:10 10:10
Trang 7What is Hung studying?
He is studying English
What time does Hung have his English class?
He has his English class at 9:20 9:20
Trang 8What is Loan studying?
She is studying Music
What time does Loan have her Music class?
She has her Music class at 3:30
3:30
Trang 9What is Hoa studying?
She is studying Math
What time does Hoa have her Math class?
She has her Math class at 1:50 1:50
Trang 10What is Mi studying?
She is studying Physical Education
What time does Mi have her PE class? She has her PE class at 2:40
2:40
Trang 11practice
a) What time / you / History class?
- 1:30.
b) What time / you / Art class?
- 3:40.
c) What time / you / Math class?
- 2:10.
Trang 12practice
a) What time / you / History class?
- 1:30.
b) What time / you / Art class?
- 3:40.
c) What time / you / Math class?
- 2:10.
Trang 13k
- Learn the vocabulary.
- Practice A4.
- Prepare A5.