Câu 2: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este.. Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: Câu 6: Số đồng phân là este có khả năng th
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
Trung tâm GDTX&KTTH-HN Mộc Hóa ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: Hoá học Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học viên:
Số báo danh:
Câu 1: Công thức cấu tạo của glyxin là:
A H2N– CH2 – CH2 – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
C H2N– CH2 – COOH D HO – CH2 OH – CHOH – CH2OH
Câu 2: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este Vai trò của các este này
là:
A làm tăng khả năng giặt rửa.
B làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.
C tạo màu sắc hấp dẫn.
D tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 3: Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A dung dịch HCl B Quỳ tím C dung dịch NaOH D Natri kim loại.
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau ?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Axit axetic.
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 6: Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 7: Các kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng là:
A Mg, Cu, Al, Zn B Ca, Mg, Al, Cu C K, Fe, Mg, Al D Zn, Fe, Na, Ag.
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2, 2,80 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc)và 20,25g H2O.Công thức phân của X là:
A C3H9N B C4H9N C C2H7N D C3H7N
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N– CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
B H2N– CH2 – CO– NH– CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
C H2N– CH(CH3) – CO– NH – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
D H2N– CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO– NH – CH2 – COOH
Câu 10: Trong hợp kim Al-Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp
kim này là:
A 84%Al và 16%Ni B 82%Al và 18%Ni C 83%Al và 17%Ni D 81%Al và 19%Ni.
Câu 11: Glucozơ và fructozơ
A đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
B đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
C là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
Câu 12: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Một số chất dẻo là polime nguyên chất.
B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác.
C Một số vật liệu compozit chỉ là polime.
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác.
Câu 13: 1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287 %
Công thức cấu tạo của X là:
Trang 2A H2N– CH2 – COOH B CH3– CH(NH2 ) – COOH.
C H2N– CH2 – CH2 – COOH D H2N– CH2 – CH(NH2)– COOH
Câu 14: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2)– COOH B NH2-CH2-COOH
Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 16: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
A không kim loại nào bị ăn mòn B thiếc.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,02g một este no đơn chức thu được 2,2g khí CO2 CTPT của este là:
A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2
Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ?
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D Ni, Zn, Pb, Sn
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
B Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
C Chất béo không tan trong nước.
D Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Câu 20: Để giặt sạch đồ (vải, quần áo) người ta thường giặt theo cách
A Cho xà phòng vào nước giaven sau đó cho trực tiếp lên vết bẩn, ngâm khoảng 30 phút rồi xả sạch bằng
nước
B Hoà tan xà phòng vào nước, cho đồ vào vò kĩ rồi đem phơi.
C Hoà tan xà phòng vào nước ngâm đồ vào đó một thời gian sau đó giũ nhiều lần với nước.
D Cho trực tiếp xà phòng lên đồ khô khoảng 10 - 20 phút sau đó xả bằng nước.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 8,8 g este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 g một ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl propionat B etyl axetat C etyl fomiat D propyl axetat.
Câu 22: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dd sau phản ứng là:
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm).Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75.Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anđehit axetic B mantozơ, glucozơ.
C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, etyl axetat.
Câu 26: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D Thể tích dung
dịch HCl 0,5M cần để trung hòa hết 1
2 dung dịch D là:
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là
dầu
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Trang 3Câu 28: Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để
phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?
A Dung dịch AgNO3 trong trong NH3 B Nước Brom.
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
C poli(ure-fomanđehit) D poli(etylen terephtalat).
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thí khối lượng Ag thu được tối
đa là:
Câu 32: Sản phẩm trùng hợp propen CH3 – CH = CH2 là:
A ( CH3 – CH = CH2 )n. B ( CH2 – CH(CH3) )n.
C ( CH2 – CH 2 – CH2 )n D ( CH3 – CH – CH2 )n
Câu 33: 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd NaOH 4% Phần trăm
khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
Câu 34: Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:
A axit axetic B glucozơ C fomanđehit D axit fomic.
Câu 35: Khi clo hoá PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo Sau
khi clo hoá, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng) Giá trị của k là:
Câu 36: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây
xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A Đồng bị ăn mòn B Đồng và sắt đều không bị ăn mòn.
C Sắt bị ăn mòn D Đồng và sắt đều bị ăn mòn.
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 60, trong đó số hạt mang
điện gấp đôi số hạt không mang điện Nguyên tố X là:
Câu 38: Trong các chất dưới đây ,chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5 – NH2 C C6H5 – CH2 – NH2 D (CH3)2NH
Câu 39: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây
làm thuốc thử ?
A Nước brom và NaOH B AgNO3/NH3 và NaOH
C Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 D HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 40: Từ glyxin (Gly ) và alanin (Ala) có thể ra mấy chất đipeptit ?
HẾT
Trang 4-Đáp án