Để đảm bảo điều kiện này Idc của cầu chì tổng phải lớn hơn Idc lớn nhất của cầu chì nhánh ít n h ất là 2 cấp.trong hai công thức trên: kti Idmi - hệ số tải và dòng điện định mức của máy
Trang 1LỰA CHỌN APTOMAT, CẦU CHÌ, DAO CÁCH LY
HẠ ÁP
HƯỚNG DẪN
1 Lựa c h ọ n a p tom at
A ptom at là th iế t bị đóng cắt điện hạ áp Người ta chế tạo các loại
aptom at 1 pha, 3 pha với cấp điện áp khác nhau và số cực khác nhau để
tiện lợi cho việc lựa chọn và sử dụng
- A ptom at 1 p ha chế tạo 1 cực, 2 cực; điện áp 220 V, 240 V, 250 V
- A ptom at 3 pha chế tạo 3 cực 4 cực; điện áp: 400 V, 440 V, 500 V,
600 V, 690 V
A ptom at 1 pha 1 cực, 3 pha 3 cực, không cắt tru n g tính
A ptom at 1 pha 2 cực, 3 pha 4 cực, cắt cả tru n g tính (hình 8.1)
Dùng aptom at 2 cực, 4 cực thì đắt hơn nhưng mỹ quan và an toàn hơn
Hình 8.1.Minh hoạ aptomat 1, 2, 3, 4 cực.
Trang 2Người ta còn chế tạo loại aptom at chống rò điện để đảm bảo an toàn cho người sử dụng không bị điện giật khi aptom at bị rò điện.
Aptomat được lựa chọn theo 3 điều kiện
Itt - dòng điện tính toán, tức là dòng điện làm việc lâu dài lớn
n h ấ t qua aptom at;
I” - dòng điện ngắn mạch, I' = Ico = Ick (ngắn mạch xa nguồn).Khi aptom at đ ặt ở vị trí xa trạm biến áp phân phối có thể không cần kiểm tra điều kiện ngắn mạch
2 Lựa ch ọ n cầu ch ì hạ áp
Thường cầu chì hạ áp đ ặt xa nguồn nên không cần kiểm tra điều kiện cắt ngắn mạch
Ngoài điều kiện về điện áp phải chọn được trị số thích hợp, quan
trọng n h ấ t trong chọn cầu chì là chọn dây chảy và chọn vỏ, trong đó
I vả > I d ây c h ày để khi dây chảy đứt ta chỉ thay dây, không phải thay vỏ
A Lựa chọn cầu chì trong lưói điện ánh sáng linh hoạt (ASSH)
+ Cầu chì trong lưới 1 pha chọn theo điều kiện
u cos (p
trong đó: ptt - công su ất tính toán 1 pha, kW
u - điện áp pha, kV -> u = 0,22 kV
costp - hệ sô" công su ât của phụ tải, lấy như sau:
- Vối hộ gia đình: cos(p = 0,85
- Với những nơi thắp sáng + quạt:
q u ạt + đèn sợi đốt -» cos(p = 0,9
q u ạt + đèn tuýp -» cosẹ = 0,8
Trang 3B Lựa chọn cẩu chì trong lưới công nghiệp (còn gọi là mạng động lực)
+ Cầu chì bảo vệ 1 động cơ
Dây chảy cầu chì bảo vệ 1 động cơ chọn theo 2 điều kiện:
P<imĐ • công su ấ t định mức của động cơ, kV;
k( - hệ sô" tải động cơ;
u - điện áp định mức của lưới điện = 0,38 kV;
coscp - hệ sô" công suâ"t của động cơ, nếu động cơ tải định mức thì
CƠS(D = 1, nên không tải định mức thì tuỳ theo k t mà lấy coscp tương ứng;
n - niệu su ấ t của động cơ, nhà chế tạo cho;
kmm - hệ sô" mở máy của động cơ, nhà chê" tạo cho;
a - hệ sô", lấy theo đặc tính mở máy của động cơ:
- Nếu động cơ mở máy nhẹ (các máy công cụ) -» a = 2,5
- Nếu động cơ mở máy nặng (cẩu, cầu trục, máy nâng) -» a = 1,6
Trang 42 Cầu ch ì tổn g bảo vệ tủ động lực cấp đ iện ch o m ột n h óm máy
Cầu chì tổng chọn theo ba điều kiện:
^de — ^lv nhóm ^ ti ^đmi ( 8 5 )
T \ ^ mm maxn tt ^sd^đmĐ )
aĐiều kiện ba là điều kiện chọn lọc Để đảm bảo điều kiện này Idc của cầu chì tổng phải lớn hơn Idc lớn nhất của cầu chì nhánh ít n h ất là 2 cấp.trong hai công thức trên:
kti) Idmi - hệ số tải và dòng điện định mức của máy th ứ i;
ImmmaxĐ - dòng mở máy của động cơ có dòng mở m áy lớn nhất;
Itt - dòng điện tính toán của nhóm máy;
ksd, IdmĐ - hệ số sử dụng và dòng điện định mức của động cơ mở máy;
a - hệ sô", lấy theo động cơ mở máy
3 Lựa ch ọ n dao cách ly (cầu dao) h ạ áp
Dao cách ly được chọn theo điện áp và dòng định mức:
Trang 52,8I« = — ^ — = - — = 12,72 A
Chọn dùng aptom at 1 pha 2 cực do LG chế tạo có các thông số kỹ
th u ật ghi trong bảng sau:
kỹ th u ậ t cho trong bảng sau:
Trang 6( '1 « 2 *
ìiải
Phụ tải điện của một phòng làm việc trong nhà văn phòng đại diện bao gồm phụ tải chiếu sáng, điều hoà và các máy văn phòng (photo, in, fax
Cụ thế với văn phòng 24 m2 bao gồm:
- 1 điều hoà công su ấ t 2,2 kW
- 1 ổ d àn h cho các máy văn phòng 2 kW
- công s u ấ t chiếu sáng vói P0 = 30 w /m 2
j
Hình 8.2 Sơ đồ hộp điện phòng làm việc
của văn phòng đại diện.
Trang 7Chọn mua các aptom at 1 pha của ABB chê tạo có các thông sô kỹ
th u ậ t cho trong bảng sau:
Một siêu thị lớn gồm 3 tầng, diện tích mỗi tần g 350 m2 Tầng 1 là
siêu thị thực phẩm , tầng 2 và 3 là siêu thị quần áo thòi tran g và đồ gia
dụng Siêu thị có trạm biến áp riêng, đặt 1 biến áp 160 kVA Yêu cầu
lựa chọn các aptom at đặt trong tủ phân phôi của trạm biến áp
( "ì • 2 •
ỉiái
Vì siêu thị 3 tầng nhà, trong tủ phân phôi của trạm biến áp sẽ đặt 4
aptom at: một aptom at tổng và aptom at nh án h cấp điện cho 3 tầng Sơ
đồ trạm biến áp cho trên hình 8.3
Cóp (f/ên cho tâng 3
Hình 8.3 Sơ đồ nguyên lý trạm biến áp siêu thị.
Đề lựa chọn các aptom at cần xác định phụ tải điện cho từng tầng
và cả nhà siêu thị
Trang 8Để chọn aptom at tổng nên chọn theo công su ất của biến áp đế khi
tăng phụ tải không phải thay aptom at tổng
V 3 U V3.0,4
Căn cứ vào dòng điện tính toán được ở trên, chọn dùng các ap to m at
của Clipsal có các thông số kỹ th u ậ t cho trong bảng sau:
Để tính ngắn mạch, do tổng trở của các aptom at rấ t nhỏ, và của
đoạn cáp tổng 10 mét cũng rấ t nhỏ so với tổng trở của biến áp, có thể bỏ
qua, ta có sơ đồ tính toán ngắn mạch hạ áp cho trên hình 8.4
Trang 9N
Hình 8.4 Sơ đồ thay thế tính ngắn mạch hạ áp trạm biến áp siêu thị.
Với máy biến áp 160 kVA - 22/0.4 kV của ABB có APN = 2,95 kW
I n = - 7 ^ - = - - - 4QQ— -— = 5,2 kA
V 3 Zn V3V18,4372 + 4 0 2Với khả năng cắt dòng ngắn mạch của các aptom at đã chọn I N = 14 kA lớn hơn nhiều so với trị sô" dòng ngắn mạch tính toán, việc chọn dùng các aptom at trong bảng là hoàn toàn thoả mãn
BÀI 8.5
Yêu cầu chọn aptom at bảo vệ cầu trục 17 kW, coscp = 0,8
( >n • .
ìiảiDòng điện tính toán của cầu trục
Trang 10Hình 8.5 Sơ đổ nguyên lý mạng hạ áp cấp điện cho phân xưởng S C C K
Đã tính được dòng điện tính toán của các tủ động lực như sau:
Dòng điện tín h toán toàn phân xưởng sửa chữa cơ khí:
Ipx — 245 A
Giải
Với sô" liệu dòng điện dã cho tiến hành chọn ap tom at như sau:
Trang 11Chọn aptom at Ao, AT: Hai aptom at này có dòng định mức giông nhau, chỉ khác nhau ở dòng cắt ngắn mạch:
I(tmAo = IđmAl - Ipx = 245 AChọn dùng aptom at đầu nguồn Ao loại NS 400 H có IN = 20 kA và aptom at tổng của tủ phân phôi AT loại NS 250H có IN = 10 kA Các aptom at n hánh trong tủ động lực cũng chọn loại WS250H vối các dòng định mức tương ứng
Kết quả chọn aptom at ghi trong bảng sau:
Trang 123-cđm AT 3cdm A l, A2 A5 30 kA > 5,8 kAVậy lựa chọn aptom at mạng hạ áp như đã ghi trong bảng trên là hoàn toàn tboả mãn.
BÀI 8.7
Một tủ động lực đ ặt aptom at tổng và ap tom at nhánh cấp điện cho
một nhóm động cơ có sơ đồ cho trên hình 8.6 và các số liệu kỹ th u ậ t
trong bảng sau:
Trang 13Hình 8.6 Sơ đồ cấp điện từ tủ động lực (TĐL) đến các máy trong nhóm.
B iết rằ n g trị sô" dòng điện n g ắ n m ạch tạ i th a n h cái tủ động lực là I " = 1 , 8 kA
Giải
Trước h ết phải xác định uóng điện tính toán đi qua các aptom at đặt trong tủ động lực
Trang 14N hận thấy trong nhóm máy có cầu trục là th iế t bị làm việc ở chê độ ngắn hạn lặp lại và quạt gió làm việc ở chê độ điện áp pha Ta tiến hành quy đổi như sau:
Với cầu trục: Pqd = Pdm ^ k (ì% = 12 725% = 6 kW
Với quạt gió: Pqđ = 3 Pdm = 1,5 X 3 = 4,5 kW
Phụ tải tính toán của nhóm máy xác định theo phương pháp sô" thiết bị dùng điện hiệu quả Vì nhóm th iế t bị gồm ít máy, ta có thể sử
dụng công thức chính xác đế tìm số thiết bị hiệu quả:
_ ( Ẹ p „ J = (ỏ + 10+7 + 2 x 5 + 2x34-4,5 )2
nhq ỵ (P ) 2 6 2 +1 o2 + 72 + 2 X 52 + 2 X 32 + 4,52Với hệ sô" sử dụng của nhóm máy công cụ k sd = 0,4 và n hq = 7, tra sổ
tay tìm được k max = 1,58, từ đây xác định được phụ tải tính toán của
nhóm máy:
Ptt = k max ksd £ Pdm, = 1,58 X 0,4 x 4,35 = 27,4 kWTra sổ tay tìm được hệ sô" công suâ"t của nhóm máy coscp = 0,6, tính được dòng điện tính toán của nhóm:
Trang 15Lưu ý là là với quạt gió, khi tính toán phụ tải cả nhóm phải quy đổi
về dài hạn 3 pha còn khi tính toán chọn aptom at và dây dẫn cấp điện cho quạt và cầu trục phải lấy công suất chưa quy đổi và điện áp làm việc
Từ các kết q uả xác định dòng điện tính toán ở trê n ta có thể lựa chọn được ap to m at theo các điều kiện:
cực
So vối trị sô' dòng điện ngắn mạch I" = 1,8 kA, các aptom at chọn trong bảng đều có dòng cắt định mức IN = 3 kA và 6 kA Vậy chọn aptom at như trê n là hoàn toàn hợp lý
Trang 16BÀI 8.10
Yêu cầu lựa chọn cầu chì đặt trong họp điện nhà học 2 tầng (8.7) của trường phổ thông cơ sở, mỗi tầng 6 lớp học
Trang 18IdcCCl ~ IdcCC2 - r- 5 - 1 8 ,2 5 A
v 3 0,38.0,8Chọn CCI, CC2 có Idc = 25 A, Iv¿ = 50 A
Kết quả chọn CCT = CDT, CCI, CC2 cho trên hình 8.8
Hình 8.8 Kết quả lưa chọn các phần tử đặt trong hộp điện nhà học 2 tầng.
BÀI 8.11
Yêu cầu lựa chọn cầu chì bảo vệ cần cẩu tự h à n h có các thông số kỹ
th u ậ t cho trong bảng sau:
Trang 19Tên máy p** kW COS(pđm l'fnm n
Giải
Vì không biết chính xác hệ sô" tải, ’ấy k t = 1
Cần cẩu là th iết bị làm việc ở chê độ ngắn hạn lặp lại, nhưng để chọn cầu chì, phải tín h toán theo công su ấ t định mức, không quy đổi:
Idc ằ Iivm ax = Idmc = - 7 = 7 -T T —- = 29,57 A
trong đó đã lấy a = 1,6 vì cẩu mở máy nặng
Chọn cầu chì có Idc = 100 A, Ivả = 200 A -> 200
100
BÀI 8.12
Một nhóm máy công cụ có các số liệu kỹ th u ậ t cho trong bảng sau Nhóm máy được cấp điện từ một tủ động lực có sơ đồ cho trên hình 8.9 Yêu cầu lựa chọn các p h ần tử trong tủ động lực Biết phụ tải tính toán
cả nhóm đã tín h được là Ptt = 12 kW
25%
Trang 20Trong nhóm máy có cầu trục làm việc ở chế độ ngắn h ạn lặp lại, và quạt gió làm việc ở chế độ 1 pha Khi tính phụ tải tín h toán cả nhóm thì phải tiến hành quy đổi về dài hạn và về 3 pha, khi tiến h àn h lựa chọn cầu chì cho cùng máy chì không phải quy dổi
Trang 22Chọn CC7 (quạt gió làm việc 1 pha)
Chọn cầu dao tổng có Idm = Ivd CCT = 200 A
Kết quả lựa chọn các phần tử của tủ động lực ghi trê n hình vẽ 8.10
Hình 8.10 Kết quả chọn CCT - CDT và các c c nhánh trong tủ động lực.
Trang 239 LựA CHỌN DÂY DAN
Bảng sau đây giới thiệu các loại dây dẫn và phạm vi sử dụng
Cáip đồng hoăc cáp nhôm
(1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi)
Mọi cấp điện áp, nơi không cho phép sử dụng đường dây trên không.
PVC hoặc X L P E Tùy môi trường
sử dụng có thể chọn cáp chịu nhiệt, chịu ăn mòn, chịu lực cơ giới
D ây đổng, dây nhôm bọc
cách điện (dây đơn, dây đôi)
2 Các phư ơ ng pháp lựa ch ọn tiế t d iện dây dẫn
Có ba phương pháp chọn tiết diện dây dẫn:
Trang 24- Chọn tiết diện dây dẫn theo điều kiện kinh tế (theo J kt).
- Chọn tiết diện dây dẫn theo tổn th ấ t điện áp cho phép (theo AƯCp)
- Chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện phát nóng lâu dài cho phép (theo Icp)
Bảng sau đây giối thiệu phạm vi sử dụng ba phương pháp lựa chọn tiết diện dây dẫn nêu trên
-3 P h ư ơn g pháp lựa ch ọ n tiế t d iệ n dây d ẫn th e o J kt
Trình tự giải bài toán:
- Căn cứ vào Tmax và loại dây dẫn tra bảng tìm trị số J kt Nếu là đường dây cấp điện cho nhiều phụ tải có Tmax khác n h au phải tính Tmax tru n g bình theo công thức:
Zs T
A maxtb
- Xác định trị sô' dòng điện (max) đi trên các đoạn đường dây:
(với bài toán lưới điện)
hoặc:
(vổi bài toán cung cấp điện)
Trang 25- Xác định tiết diện kinh tế cho mỗi đoạn đường dây:
AUcpbt = 5% Udm AUcpsc = 10% u dm
Trang 26Loại đường dây Tiết diện tối thiểu, mm2 Đường dây trên không hạ áp
A C - 10
AC - 16
4 Phư ơng pháp lựa ch ọn tiế t d iệ n dây dẫn th e o AUcp
Trình tự giải bài toán như sau:
- Cho một trị số x0 (0,33 + 0,4), từ đây tính được th àn h phần tổn
th ấ t điện áp do Q gây ra rì-ên X đường dây theo công thức:
u din
- Tính trị số th àn h phần tổn th ấ t điện áp do p gây ra trên R đườngdây:
Trang 27(9.8)AU’ = AUcp - ư ”
- Tính tiế t diện dây dẫn theo AU':
tro n g đó:
p - điện trở su ấ t vật liệu làm dây dẫn:
• với dây nhôm và nhôm lõi thép: p = 31,5 fì.m m 2/km
Uđm - điện áp định mức của đường dây, kV;
l - chiều dài đường dây, km;
AU’ - th àn h p h ần AU do p gây trên R, V;
p, Q - 'công su ấ t tác dụng và phản kháng truyền tải trên đường dây
kW, kVAr
Căn cứ trị số F tìm tiết diện tiêu chuẩn gần n h ấ t lốn hơn
- Kiểm tra tiết dẫn dây dẫn đã chọn theo các điểu kiện giống như
phương pháp chọn tiế t diện dây dẫn theo J kt
5 P h ư ơn g p h áp lựa ch ọ n tiế t d iện dây d ẫn th eo d òn g đ iện
kj - hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ, kể đến sự khác biệt giữa nhiệt độ
chế tạo và n h iệt độ sử dụng dây dẫn;
k2 - hệ sô" hiệu chỉnh nhiệt độ, kể đến số lượng cáp đi chung 1
rãnh;
ICp - dòng điện p h á t nóng lâu dài cho phép của tiế t diện dây dẫn
được lựa chọn
Trang 28Chọn dây dẫn theo phương pháp này cũng kiểm tra các điểu kiện như hai phương pháp trên Ngoài ra vì dây là lưới hạ áp, phải kiểm tra dây đã chọn theo điều kiện kết hợp với th iết bị bảo vệ:
a
• với m ạng động lực a = 3;
• với m ạng chiếu sáng sinh hoạt a = 0,8
+ Nếu bảo vệ bằng aptom at:
k ik 2J cp ầ. ^kdnliA _ ^ 2 5 I dmA
1,5 ~ 1,5hoặc:
- 45ŨOh
Hình 9.1.Sơ đồ đường dây trên không 110 kV và các số liệu tính toán.
Giải
Với đường dây trên không 1 1 0 kV dây dẫn được chọn theo J kt
Dòng điện qua đưồng dây:
1 = s _ v 2 02 + 1 6:
Trang 29Với Tmax = 4500 h và dây AC tra bảng được J kt = 1,1, từ đây xác định được tiết diện kinh tế:
I 67,295
* k t - i ~ J kt 11 = 61,177 mm2Chọn dây có tiết diện tối thiểu quy định với đường dây trên không
110 kV là 70 mm2
Kiểm tra lại tiết diện đã chọn
- Kiểm tra điều kiện AU (9.3)
Với dây AC-70, khoảng cách tru n g bình lọc Dtb = 5 m, tra được
- Kiểm tra điều kiện phát nóng theo (9.5)
Khi sự cố đứt 1 mạch đưồng dây, mạch còn lại phải tải dòng điện gấp đôi bình thường:
Isc 2 I < I CpAC-70
I8C = 2 X 67,295 = 134,59 A < IcpAC-70 = 265 A Vậy chọn dây 2AC - 70 cho đường dây trê n là thoả mãn
Trang 30BÀI 9.2
Mạch vòng đường dây trên không 220 kV cấp điện cho 3 phụ tải, có
sơ đồ và số liệu cho trên hình 9.3 Biết các phụ tải có Irnax = 5500 h Yêu
cầu lựa chọn tiết diện dây dẫn cho các đoạn đường dây trong mạch vòng
GiảiVói lựới 220 kV, tiết diện dây dẫn chọn theo J kt
Để xác định dòng công suất chạy trên các đoạn đường dây ta tập trung phụ tải 3 về n ú t 3:
Trang 31SN2 = s2 +s3 - ố l2 = 1 5 0 + j 115) - (40 + j32,67) = 110 + j 82,33Điểm 2 là điểm phân công suất Từ đây xác định được trị sô" dòng điện trên các đoạn đường dây:
Từ Tmax = 5500 h và dây AC tra bảng tìm được J kt = 1 A/mm2
T iết diện kin h tế từng đường dây:
T ra bảng thông số đường dây và lưu ý tiết diện tối thiểu chống tổn
th ấ t vầng quang đốì với đường dây trên không 220 kV là 240 mm2, dây dẫn các đường dây được chọn như sau:
Đường dây N I chọn dây AC - 400;
Đường dây N2 chọn dây AC - 400;
Đường dây 12 chọn dây AC - 240;
Đường dây 23 chọn dây AC - 240.
Trang 32Tiếp theo, cần kiểm tra tiết diện dây đã chọn theo các tiêu chuẩn
kỹ thuật:
- Kiểm tra điều kiện AU bình thường:
Vì 2 là điểm phân công su ất nên 2 là điểm có điện áp thấp nh ất
trong mạch vòng Tổn th ấ t điện áp lớn n h ất trên lưới 220 kV là:
AUmaxbt = AUN23 = AUN2 + AU23 Vói dây AC-400, Dtb = 7 m tra được:
r 0 = 0,08 Q/km, x0 = 0,406 Q/km Với dây AC-240, Dtb = 6 m tra được:
Trang 33AUmackbt = 14,5 kV < AUcpi = 10% 220 = 22 kV.
Kiêm tra tổn thât điện áp trong độ sự cô
Sự cố nguy hiểm n h ất gây ra tổn th ấ t điện áp lớn n h ất là sự cố
đường dây N2, khi đó mạng điện kín trở thành m ạng điện hở N123 Sd
đồ lưới điện sự cô' và sơ đồ thay th ế cho trên hình 9.5
N A C - 4 0 0 j 40fern 1 A C - 2 4 0 , 5 0 km 2 3
' 75 Î : I l +J 50 M 7 A 7ÛO Li.
St +S¿ +s3 75t j 5 O M V A s¿+ s3 100+J75MM 5¿ 50+J40MVA
Hình 9.5 Sơ đổ lưới điện khi sự cố nguy hiểm nhất
và sơ đồ thay thế tính AUmaxsc.
AU masc — AƯN123 ~ AUjvgj + AU 12 + AU23
- Kiểm tra dòng điện phát nóng
Dòng điện có trị sô" lớn n h ất khi sự cố là dòng điện chạy trên đoạn
N 1 khi sự cố đứt dây N2:
Trang 34Đường dây trê n không 10 kV cấp điện cho 2 xí nghiệp có sơ đồ và số
liệu cho trên hình 9.6 Yêu cầu chọn tiết diện dây dẫn cho đường dây
Trang 35Tổng tổn th ấ t điện áp trên đường dây:
Trang 36-700 ,92 + 710.1,095 _ 0 _ _ „+ — - - = 347 + 212 = 559 V
10
AUmax = 559 V > AUcp = 500 V Nâng tiết diện đoạn N l lên 95 m m 2
Với AC-95 Dtb = 1,25 m tra được r 0 = 0,33 Q/km, x„ = 0,342 Q/km
Vậy kết quả chọn dây dẫn như sau:
Đoạn N 1 chọn 2AC-95; Đoạn 12 chọn AC-50
Trang 37m a x 4000
■ ^ lĩ ia x
2V3U(lm _ 2V3.22 = 52,55 ATiết diện kinh tế.của cáp:
Cần kiểm tra cáp đã chọn theo các điểu kiện kỹ th u ậ t
- Kiểm tra tổn th ấ t điện áp:
Tổng trở cáp:
= r J + j K j = 0.668.5+ j 0.13.15 + n
AU = 56 V < AUcp = 5% u dm = 1100 V
- Kiểm tra dòng điện p h át nóng khi sự cố:
Isc = 2 Imax = 2 X 52,55 = 105,1A
Isc = 105 A < Icp = 170 A
- Kiểm tra ổn định nhiệt dòng ngắn mạch
Các máy cắt liên lạc phía 22 kV của TBATG và TPP.TT đều mở, sơ đồ nguyên lý và sơ đồ thay th ế tính dòng điện ngắn mạch cho trên hình 9.9
Hình 9.9 Sơ đố nguyên lý và sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch.
Máy cắt 8 D C ll cách điện SF6 do Siemens chế tạo có Icdm = 63 kA,
từ đây tính được điện kháng hệ thông:
Trang 38T = T” = 1N - 1 — u tb _ 1,05x22
V 3Z n _ V3-Vl,672 +0,5252
= 7,628 kA
Kiểm tra điều kiện ổn định nhiệt dòng ngắn mạch của cáp như sau:
Fc > a I NỰt7 = 6.7,628 = 32,36 mm2Vậy: Fc = 35 mm2 > Fôdnh = 32,36 mm2
K ết l u ậ n :Chọn cáp XLPE (3 X 35) thoả mãn
BÀI 9.5
Trạm bơm tiêu của huyện đ ặt 5 máy bơm 100 kW T rạm điện cấp điện từ đường dây trục 10 kV cách trạm bơm 5 km (hình 9.10) Biết rằng tổn th ấ t điện áp từ trạm biến áp tru n g gian 110/10 kV đến điểm A là 3% Yêu cầu chọn dây dẫn cấp điện cho trạm bơm
N
Trang 39Trạm bơm nông nghiệp làm việc theo mùa có Tmax nhỏ và khoảng cách cấp điện xa, tiết diện dây được chọn theo tổn th ấ t điện áp cho phép.Với số liệu đề bài thì đường dây trên không NA là đường dây trục
đã có sẵn cấp điện cho nhiều phụ tải khác với tổn th ấ t điện áp từ TBATG về điểm A đã tính được là AUna = 3% Vậy đoạn đường dây cần
th iết kế AB chỉ được phép tổn th ấ t điện áp tối đa là:
Đây là trạm bơm tiêu chỉ làm việc khi có mưa to, có úng, lụ t khi đó 100% máy bơm làm việc và tải 100% công suất, nghĩa là:
k dt = kt = 1Phụ tải tín h toán của trạm bơm với cosọ = 0,8, sincp = 0,6:
Hình 9 Sơ đồ tính toán chọn dây dẫn cho trạm bơm.
Dự định chọn dây AC, sơ bộ lấy X0 = 0,35 /km, xác định được thành
phần tổn th ấ t điện áp do công su ất phản kháng gây ra trên điện kháng đường dây là:
AU” ab = X°'Q b ^ ab = Q’35- 75- 5 = 65,6 V
Từ đây xác định được th à n h phần tổn th ấ t điện áp do công su ất tác
dụng gây ra trên điện trở đường dây:
Trang 40AU'ab = AUCp = AU”ab = 2% udm - 65,6 = 200 - 65.6 = 134,4V Tiết diện tính toán của đường dây với điện trở suất pA = 31,5 Q.mm2/km.
F = Pa' PbÌab = 31’5-500:5 = 58,59 mm2
AU'ab.U 134.4.10Chọn tiế t diện tiêu chuẩn gần n h ất lớn hơn là 70 mm2 nghĩa là chọn dây AC-70
Với dây AC-70 và Dtb = 1,5 m tra được:
r 0 = 0,46 Q/km x0 = 0,36 Q/kmTính được:
ZAB = r 0/AB + jx0/AB = 0,46.5 + j 0,365 = 2,3 + j 1,8 Q Tổn th ấ t điện áp trê n đoạn đường dây AB là: