Thủ tục Giảm tiền thuê đất đối với đất thuê thuộc dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế t
Trang 1Thủ tục Giảm tiền thuê đất đối với đất thuê thuộc dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại (giảm theo quy định tại Điều ước quốc tế đã ký kết hoặc theo
nguyên tắc đã thoả thuận).
Nơi tiếp nhận hồ sơ:
Tên đơn vị: Sở KHĐT
Địa chỉ:
Thời gian tiếp nhận: Từ thứ 2 đến thứ 7 (Sáng: từ 7h30 đến 11h00, Chiều:
từ 14h đến 16h30) Trình tự thực hiện:
Người thuê đất nộp hồ sơ đề nghị miễn tiền thuê đất đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất năm đầu tiên tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường
Trường hợp việc đề nghị miễn tiền thuê đất không đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất thì hồ sơ miễn tiền thuê đất được nộp tại Cục thuế Cách thức thực hiện:
+ Gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính tới Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan Tài nguyên và Môi trường (nếu nộp
hồ sơ đề nghị miễn tiền thuê đất đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất năm đầu tiên)
+ Gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính tới Cục thuế (nếu nộp hồ
sơ đề nghị miễn tiền thuê đất không đồng thời với việc kê khai, nộp tiền thuê đất)
Thành phần hồ sơ:
1 Đơn đề nghị giảm tiền thuê đất ghi rõ: diện tích đất thuê, thời hạn thuê
đất; lý do miễn và thời hạn miễn tiền thuê đất (Theo mẫu)
2 Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt (Bản chính)
3 Quyết định cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của
pháp luật về đất đai; Hợp đồng thuê đất (Bản chính)
4 Hiệp định, hoặc thoả thuận, hoặc cam kết của Chính phủ Việt Nam với tổ chức quốc tế về việc miễn, giảm tiền thuê đất; hoặc Giấy xác nhận của Bộ Ngoại giao Việt Nam hoặc cơ quan ngoại vụ địa phương được Bộ Ngoại
giao ủy quyền (Bản chính)
5 Tờ khai tiền thuê đất (Theo mẫu)
Trang 2Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ ngày () Phí, lệ phí: không Yêu cầu điều kiện: không Căn cứ pháp lý:
+ Luật đất đai năm 2003
+ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005
141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính
Liên Bộ Tài chính- Tài nguyên & Môi trường