GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC Mục tiêu Kiến thức + Nắm vững các khái niệm điều kiện xác định của phân thức, biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức.. Kĩ năng + Biết cách tìm điều kiện để
Trang 1BÀI 6 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững các khái niệm điều kiện xác định của phân thức, biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân
thức
+ Hiểu và vận dụng được các biến đổi biểu thức hữu tỉ
Kĩ năng
+ Biết cách tìm điều kiện để giá trị của một phân thức xác định
+ Biết cách biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức đại số
+ Biết cách tính giá trị biểu thức
+ Biết cách tìm giá trị của biến để biểu thức nguyên, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức, tìm biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Biểu thức hữu tỉ
Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc một dãy
các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia) các phân
thức
Ví dụ:
0; x3 4x 3;4 2 5 2
x
2
4x ; 22 1
1
x
là các biểu thức hữu tỉ
Điều kiện xác định của phân thức đại số
Là điều kiện để giá trị của phân thức được xác
định
Giá trị của phân thức
Bước 1 Tìm điều kiện xác định của phân thức
Bước 2 Kiểm tra x x có thỏa mãn điều kiện 0
xác định
Bước 3 Nếu thỏa mãn điều kiện xác định, ta thay
0
x x vào phân thức và tìm giá trị
Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0
:
A C
B D có điều kiện xác định B 0; D 0 và
0
C
Giá trị của
2
4
x
x tại x 1 là
2
2.1 3
1
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức
Ví dụ mẫu
Muốn biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức ta
thực hiện các bước sau:
Bước 1 Thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia để rút gọn biểu thức
Bước 2 Đưa biểu thức về dạng phân thức đại số
Ví dụ: Biến đổi biểu thức
1
1 1
x x
x
thành một
phân thức đại số
Biểu thức
hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia
P x
Q x
Giá trị của phân thức
0 0
P x
Q x
Điều kiện xác định
0
P x
Biến đổi biểu
điều kiện
0
x
Trang 3Bước 3 Rút gọn phân thức đại số
Xét
1
x
1
1
x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Biến đổi mỗi biểu thức sau thành một phân thức đại số:
a)
1
1
1 1
1
1
x
x
2
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
1
1
b) Ta có:
x x
2
2
x x
x x
2
2
2
x
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1 Biến đổi mỗi biểu thức sau thành một phân thức đại số:
a)
1
1
x
y
y
x
2
2 1
1
x x x
Câu 2 Rút gọn các biểu thức sau
a)
2
2
1
1 : 1
x x
A
B
Trang 4Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Bài toán 1 Tìm điều kiện xác định của phân thức
Phương pháp giải
Muốn tìm điều kiện xác định của phân thức ta thực
hiện các bước sau:
Bước 1 Tìm các giá trị của biến x sao cho các giá
trị tương ứng của mẫu thức khác 0
Bước 2 Kết luận
Ví dụ: Với giá trị nào của x thì giá trị của phân
thức 52 7
1
x
x được xác định?
Giá trị của phân thức 52 7
1
x
x được xác định với
điều kiện 2
x , tức là x 1; x 1 Vậy x 1; x 1 thì phân thức được xác định
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?
a) 2 1
3
x
1 2 1
x
x x
Hướng dẫn giải
a) Giá trị của phân thức 2 1
3
x
x được xác định với điều kiện x 3 0,
tức là x 3
Vậy x 3 thì phân thức được xác định
b) Giá trị của phân thức 1
2 1
x
x x được xác định với điều kiện
2
x
Vậy x 0; 1
2
x thì phân thức được xác định
Ví dụ 2 Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?
a) 22 7
x
2
x
Hướng dẫn giải
a) Giá trị của phân thức 22 7
x
x x được xác định với điều kiện
2
x x hay x 12 0, suy ra x 1
Vậy x 1 thì phân thức được xác định
b) Giá trị của phân thức 22 3
2
x
x được xác định với điều kiện
2
Mà x2 0 suy ra x2 2 2 hay x2 2 0 với mọi giá trị của biến x
Chú ý: Một tích khác
0 khi tất cả các thừa
số của nó khác 0
Trang 5Vậy mọi giá trị của biến x thì phân thức luôn xác định
Bài toán 2 Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Phương pháp giải
Bước 1 Tìm điều kiện xác định của từng
phân thức
Bước 2 Kết hợp tất cả các điều kiện
Chú ý: Để thực hiện phép tính A C:
B D thì
0
C
Ví dụ: Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau:
2
:
x
Hướng dẫn giải
Điều kiện xác định: x x 1 0 khi x 0 và x 1;
2 0
0 2
x
x khi x 0
Vậy điều kiện xác định của biểu thức là x 1; x 0; 2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
B
Hướng dẫn giải
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là:
x khi x 1;
2
2
2
3
x khi x 1
Vậy điều kiện xác định của biểu thức A là x 1
b) Điều kiện xác định của biểu thức B là:
2x 4y 0 khi x 2y ;
2x 4y 0 khi x 2y ;
x y khi x 2y
4y 0 khi y 0
Vậy điều kiện xác định của biểu thức B là x 2y ; x 2y ; y 0
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1 Với giá trị nào của x thì giá trị của mỗi phân thức sau được xác định?
Trang 6a) 22 1
2 1
x
4
x
x
4 9
x
Câu 2 Tìm điều kiện xác định của các biểu thức:
x
A
B
xy y x y y
Dạng 3 Thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỉ và các bài toán liên quan
Bài toán 1 Thực hiện phép tính và tính giá trị biểu thức
Phương pháp giải
Muốn thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỉ ta
thực hiện các bước sau:
Bước 1 Tìm điều kiện xác định của phân thức
Bước 2 Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia
các phân thức để rút gọn biểu thức
Ví dụ: Rút gọn biểu thức:
:
P
Điều kiện x 1; x 0; x 1
Ta có:
:
P
:
:
1 1
x x
x x
1
x
x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho biểu thức:
2
A
a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định
b) Tính giá trị của A khi x 2
Hướng dẫn giải
a) Điều kiện: x 0; x 5
b) Ta có
2
A
Trang 7x x
x x
2
x x
x x
1 2
x
Thay x 2 vào A ta được 2 1 1
Ví dụ 2 Cho biểu thức:
2
B
a) Tìm điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức được xác định
b) Rút gọn biểu thức B
c) Tính giá trị của B khi x 1
Hướng dẫn giải
a) Điều kiện: x 2; x 1; x 0
b) Ta có
2
B
2
2
x x
2
2
2
x x
2
2
x x
Trang 82
2
x x
2
2
2 1
x
c) Thay x 1 vào B ta được 2 1
1 1
Bài toán 2 Tìm x để giá trị của một phân thức đã cho thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp giải
Ta sử dụng các kiến thức sau:
+) A 0
B khi và chỉ khi A và B cùng dấu
+) A 0
B khi và chỉ khi A và B trái dấu
+) Hằng đẳng thức đáng nhớ và chú ý A2 0
với mọi A
+) Với ,x y và y 0 thì x
y khi y Ư x
Ví dụ: Cho phân thức 1
2
x P
x với x 2 a) Tìm x để P 1
0
0 2
x
3 0 2
x
Có 3 0 suy ra x 2 0 hay x 2 (thỏa mãn)
Vậy: x 2 thì P 1 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q P x 2 4
2
x
x
1
2
x
x
2
2
Trang 9Có
2
3 0 2
2
x
4
Q Dấu " " xảy ra khi
2
3 0 2
x
2
Vậy giá trị nhỏ nhất của Q là 1
4 khi
3 2
c) Tìm x để P
P
Để P thì 3
2
2
Vậy x 5; 3; 1;1 thì P
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho phân thức
2
3
A
x với x 3; a) Tìm x để A 0
b) Tìm x để A
Hướng dẫn giải
a) Ta có
2
x
A
Vì x 2 2 0 nên x 2 2 1 0 x
Để A 0 thì x 3 0 hay x 3
Vậy x 3 thì A 0
b) Ta có
1
Để A thì x 3 Ư 2
3
Vậy x 1; 2; 4;5 thì A
Ví dụ 2 Tìm x để phân thức 2 8
B
x x đạt giá trị lớn nhất
Trang 10Hướng dẫn giải
B
x x
, x
Hay B 8 x
Dấu " " xảy ra khi x 2 2 0 hay x 2
Vậy giá trị lớn nhất của B là 8 khi x 2
Ví dụ 3 Cho biểu thức
2
2
1
P
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P 0
c) Tính giá trị của biểu thức P khi x thoả mãn x2 x 0
Hướng dẫn giải
a) Ta có
2
2
1
P
2
3
x x
1
x
Vậy x 3 thì P 0
1 0
x
x x 0 (không thỏa mãn) hoặc x 1 (thỏa mãn)
Thay x 1 vào P ta có 3 1 3 2
x P
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1 Cho biểu thức
2
2
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của biểu thức A biết x 2 2 4x2
c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Trang 11Câu 2 Cho biểu thức
2
:
B
a) Rút gọn biểu thức B
b) Chứng minh biểu thức B 0 x 1
c*) Tìm giá trị nhỏ nhất của B
Câu 3 Cho biểu thức
3
E
1 2
a) Rút gọn biểu thức E
b) Tính giá trị của biểu thức E biết 2
c*) Chứng minh 2
3
Trang 12ĐÁP ÁN
Bài tập luyện tập dạng 1
Câu 1
a)
1
xy x
y
b) Ta có:
2
1
1
1
x
Câu 2
a) Ta có
x
A
2
:
2
2
:
:
x
2 1
x x x
2
x
B
:
Trang 13Câu 1 a) Điều kiện xác định: x2 2x 1 0 x 0; 1
2
b) Điều kiện xác định: 2
c) Điều kiện xác định: 5x 5 0 x 1
d) Điều kiện xác định: 2
x với mọi giá trị của x
Câu 2
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là
x x khi x 0 và x 3;
x x khi x 0 và x 2;
0
x
Vậy điều kiện xác định của biểu thức A là x 0; x 3 và x 2
b) Điều kiện xác định là
xy y khi y x 2 0 hay y 0 và x 2;
x y khi x 0 và y 1;
0
y ;
0
x
Vậy điều kiện xác định của biểu thức B là x 2; x 0; y 1 và y 0
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1
a)
2
2
A
2
2
x
x x
2 2
x
b) Ta có x 2 2 4x2
Trường hợp 1: x 2 2x hay x 2 (loại)
Trường hợp 2: x 2 2x hay 2
3
x (thỏa mãn)
Trang 14Thay 2
3
2
A
Để A thì x 2 Ư 4 4; 2; 1;1; 2; 4 suy ra x 2; 0;1;3; 4; 6
Đối chiếu với điều kiện ban đầu thì giá trị x 3 không thỏa mãn
Vậy x 2; 0;1; 4; 6 thì A
Câu 2
a) Ta có
2
2 2
:
B
2 2
1
:
x x
2
:
2
2
:
2
2
1 1
:
x x
2
:
2
x
2
1 2
b) Ta có
2 2
Ta có
2
1 0 2
x
Suy ra điều phải chứng minh
c*) Ta có
2
1 0 2
x
Dấu " " xảy ra khi
2
Trang 15Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 3
8 khi
1 2
Câu 3
a) Ta có
3
E
2
2
x
2
x
1
2
x
x (thỏa mãn điều kiện)
+) Với x 3 thì 10
7
+) Với x 2 thì 5
7
c*) Xét hiệu
2
0
E
1
2
Suy ra 2
3
E (điều phải chứng minh)