Số đồng phân ancol cĩ cùng cơng thức C3H8O là Câu 2.. là một trong các dẫn xuất chứa oxi của tecpen.. Tổng số liên kết và số vịng no của retinol là Câu 3.. Ảnh hưởng của nhĩm OH đến v
Trang 1Trang 1
HỌC KÌ 2
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ 4.1
Câu 1 Số đồng phân ancol cĩ cùng cơng thức C3H8O là
Câu 2 Retinol (vitamin A, C20H29OH) cĩ trong lịng đỏ trứng, dầu gan cá là một trong các dẫn xuất chứa oxi của tecpen Tổng số liên kết và số vịng no của retinol là
Câu 3 Cho dãy chuyển hố sau: CH3CH2CH2CH2OH H SO 2 4
170 C
đặc
H
Biết A, B đều là sản phẩm chính Cơng thức của A, B lần lượt là
A C4H9OC4H9, CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH = CHCH3, CH3CH2CH(OH)CH3
C CH3CH2CH = CH2, CH3CH2CH2CH2OH D CH3CH2CH = CH2, CH3CH2CH(OH)CH3
Câu 4 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức thu được 1,344 lít khí CO2 (ở đktc)
và 1,53 gam H2O Giá trị của m là
Câu 5 Ảnh hưởng của nhĩm OH đến vịng benzen được chứng minh bởi phản ứng của phenol với
Câu 6 Cho 9,4 gam phenol tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 7 X cĩ cơng thức CH3 CH(OH) CH3 Oxi hĩa X thu được sản phẩm là
Câu 8 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sơi giảm dần là:
A CH3CH2CH2CH2OH > CH3CH2CH2OH > CH3CH2OH > C2H6
B CH3CH2CH2CH2OH > CH3CH2CH2OH > C2H6 > CH3CH2OH
C CH3CH2CH2CH2OH > C2H6 > CH3CH2OH > CH3CH2CH2OH
D CH3CH2CH2OH > CH3CH2CH2CH2OH > CH3CH2OH > C2H6
Câu 9 Cho các hệ chất sau:
(1) C2H4 + H2O (H2SO4, t°) (2) CH3CH2OH/H2SO4 đặc (170°C)
(3) CH3CH2OH + NaOH (4) CH3CH2OH + Br2
(5) CH3CH2OH + CuO, t°
Số trường hợp xảy ra phản ứng là
Câu 10 Ứng dụng nào sau đây khơng phải của phenol?
A Làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenol - fomanđehit
Trang 2Trang 2
B Sản xuất phẩm nhuộm
C Sản xuất thuốc nổ, thuốc diệt cỏ 2,4 D
D Là nhiên liệu chạy động cơ đốt trong
Đáp án
1 - B 2 - C 3 - D 4 - D 5 - B 6 - C 7 - A 8 - A 9 - C 10 - D