PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Mục tiêu Kiến thức + Phát biểu được bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.. +
Trang 1BÀI 4 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI Mục tiêu
Kiến thức
+ Phát biểu được bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa
các ion
+ Trình bày được điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li: tạo chất
kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
Kĩ năng
+ Dự đoán kết quả phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
+ Viết được phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn
+ Giải được các bài toán có liên quan: tính khối lượng hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính phần
trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp; tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng,…
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
a Phản ứng tạo thành chất kết tủa
Thí nghiệm: Cho dung dịch Na2SO4 phản ứng với dung dịch BaCl2
Phương trình dạng phân tử:
Trắng
Phương trình ion đầy đủ:
2 2
Phương trình ion rút gọn:
Phương trình ion rút gọn thực chất là phản ứng giữa ion Ba2 và SO24 tạo kết tủa BaSO4
Chú ý: Chất điện li mạnh thì viết dưới dạng ion Chất khí, chất kết tủa, chất điện li yếu viết dưới dạng
phân tử
b Phản ứng tạo thành chất điện li yếu
Phản ứng tạo thành nước
Thí nghiệm: Cho dung dịch HCl phản ứng với dung dịch NaOH
Phương trình phân tử:
2
Phương trình ion đầy đủ:
2
Phương trình ion rút gọn:
2
Phản ứng giữa dung dịch axit và hiđroxit có tính bazơ rất dễ xảy ra vì tạo thành chất điện li rất yếu là
H2O
Bản chất của phản ứng do ion H và ion OH kết hợp với nhau tạo H2O
Phản ứng tạo thành axit yếu
Thí nghiệm: Cho dung dịch CH3COONa phản ứng với dung dịch HCl
Phương trình phân tử:
Phương trình ion đầy đủ:
3 3
Phương trình ion thu gọn:
Trang 3 3 3
Chú ý: Trong dung dịch ion H sẽ kết hợp với ion
3
CH COO tạo thành chất điện li yếu là CH 3 COOH
c Phản ứng tạo thành chất khí
Thí nghiệm: Cho dung dịch HCl phản ứng với dung dịch Na2CO3
Phương trình phân tử:
2 3 2 2
Phương trình ion đầy đủ:
2
Phương trình ion thu gọn:
2
Phản ứng giữa muối cacbonat và dung dịch axit rất dễ xảy ra vì vừa tạo chất điện li yếu là H 2 O vừa tạo chất khi CO 2
Các muối cacbonat ít tan trong nước nhưng tan dễ dàng trong các dung dịch axit
Ví dụ:
2 Kết luận
Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
Chất kết tủa
Chất điện li yếu như H2O, CH3COOH, HF…
Chất khí
Trang 4SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Câu hỏi lí thuyết
Kiểu hỏi 1: Viết phương trình ion thu gọn
Phương pháp giải
Bước 1: Viết phản ứng dạng phân tử
Bước 2: Phân tích dạng phân tử thành dạng ion:
Chất điện li mạnh, tan viết dưới dạng ion
Các chất kết tủa, chất khí và chất điện li yếu vẫn giữ ở dạng phân tử
Bước 3: Cân bằng điện tích và nguyên tử ở hai vế, rút gọn những ion giống nhau ở hai vế Thu được
phương trình ion rút gọn
Ví dụ: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:
a) NaOH Cu NO 3 2
PHẢN ỨNG TRAO
ĐỔI ION TRONG
DUNG DỊCH CÁC
CHẤT ĐIỆN LI
ĐIỀU KIỆN XẢY
RA PHẢN ỨNG
Tạo chất kết tủa Tạo chất khí Tạo chất điện li yếu
CÁCH VIẾT
PHƯƠNG TRÌNH
ION RÚT GỌN
Bước 3: Rút gọn những ion giống nhau ở hai vế, cân bằng điện tích
và nguyên tử ở hai vế, thu được phương trình ion rút gọn
Bước 1: Viết phản ứng dạng phân tử
Bước 2: Phân tích dạng phân tử thành dạng ion
Chất điện li mạnh, viết dưới dạng ion
Các chất kết tủa, chất khí và chất điện li yếu vẫn giữ ở dạng phân tử
Trang 5b) NaOH HNO 3
c) HCl HCOONa.
d) HCl FeS
Hướng dẫn giải
Phương trình phân tử
a) 2NaOH Cu NO 32 Cu OH 2 2NaNO 3
b) NaOH HNO 3NaNO3H O2
c) HCl HCOONa HCOOH NaCl
d) FeS 2HCl FeCl2H S2
Phương trình ion đầy đủ:
b) NaOHHNO3NaNO3 H O2
c) HClHCOONaNaClHCOOH
2
Phương trình ion rút gọn:
2
b) OHH H O2
c) HHCOO HCOOH
2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:
a) KOH Mg NO 3 2 b) NaOH HCl.
c) HCl CaCO 3
Hướng dẫn giải
Phương trình phân tử
a) 2KOH Mg NO 32 Mg OH 2 2KNO3
b) NaOH HCl NaCl H O 2
c) CaCO 2HCl3 CaCl2CO2 H O2
Phương trình ion đầy đủ:
Trang 6b) NaOHHClNaClH O2
Phương trình ion rút gọn:
2
b) OHH H O2
Kiểu hỏi 2: Từ phương trình ion rút gọn tìm phương trình hóa học dạng phân tử tương ứng
Phương pháp giải
Bước 1: Từ phương trình ion rút gọn nhận dạng xem đây là loại phương trình ion rút gọn thuộc dạng nào
(sản phẩm có kết tủa, chất điện li yếu, khí)
Bước 2: Nhìn sản phẩm có chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí để tìm phương trình hóa học dạng phân
tử
Ví dụ: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOH H O2 ?
A HCl NaOH H O NaCl.2
B NaOH NaHCO 3 H O Na CO2 2 3
C H SO2 4 BaCl2 2HCl BaSO 4
D H SO2 4Ba OH 2 2H O BaSO2 4
Hướng dẫn giải
2
H OH H O là phương trình ion thuộc phản ứng tạo thành chất điện li yếu (nước)
Phương trình hóa học thỏa mãn:
Chọn A
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Phương trình 2
2
S 2H H S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A FeS 2HCl FeCl2H S2
B Na S 2HCl2 2NaCl H S 2
C 2CH COOH K S3 2 2CH COOK H S3 2
D BaS H SO 2 4 BaSO4 H S2
Hướng dẫn giải
Phương trình ion rút gọn của các phản ứng:
A 2
2
Trang 7B 2
2
C 2
D 2 2 2
Chọn B
Kiểu hỏi 3: Chất, ion không thể hoặc có thể chứa đồng thời hoặc không đồng thời trong cùng một dung dịch
Phương pháp giải
Chất hoặc ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch khi các chất hoặc ion đó kết hợp với nhau không tạo ra kết tủa hoặc bay hơi hoặc chất điện li yếu
Chất hoặc ion không thể tồn tại trong cùng một dung dịch khi các chất hoặc ion đó kết hợp với nhau tạo
ra kết tủa hoặc bay hơi hoặc chất điện li yếu
Bước 1: Nhìn chất, hoặc ion nào kết hợp với nhau tạo ra kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu Bước 2: Từ bước 1 dùng phương pháp loại trừ tìm ra đáp án
Ví dụ: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
A Ba ,OH ,Na ,SO2 24 B K ,Cl ,OH ,Ca
Hướng dẫn giải
Các ion trong dãy A không thể tồn tại trong cùng một dung dịch vì 2 2
Các ion trong dãy B: K ,Cl ,OH ,Ca không kết hợp với nhau tạo ra chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu nên các ion trong B có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
Các ion trong dãy C không thể tồn tại trong cùng một dung dịch vì AgClAgCl
Chọn D
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al ,PO ,Cl ,Ba 3 34 2 B Ca ,Cl ,Na ,CO 2 2 23
C K ,Ba ,OH ,Cl 2 D Na ,K ,OH ,HCO 3
Hướng dẫn giải
Các ion trong dãy A, B, D không thể tồn tại trong cùng một dung dịch vì
2
Các ion trong dãy C không kết hợp với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hay chất điện li yếu nên tồn tại trong cùng một dung dịch
Trang 8 Chọn C
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A những ion nào tồn tại trong dung dịch
B nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 2: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
D phản ứng không phải là thuận nghịch
Câu 3: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch (không kể sự phân li của nước) là:
A Na ,NO ,Ba ,SO 3 2 23 B Cl ,SO ,NH ,Mg 24 4 2
C H ,OH ,Na ,CO 32 D Ag ,Cu ,Br ,NO 2 3
Câu 4: Chất không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3 là
A KBr B K3PO4 C HCl D HNO3
Câu 5: Phản ứng có phương trình ion thu gọn 3
3
A BaCl2 H SO2 4 BaSO42HCl. B NaOH HCl NaCl H O. 2
C 3NaOH FeCl 3Fe OH 33NaCl D Na CO 2HCl2 3 2NaCl CO 2H O2
Câu 6: Cho Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl Phương trình ion rút gọn của phản ứng là
A 2
2
2 2
Câu 7: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A H ,Fe ,NO ,SO 3 3 24 B Ag ,Na ,NO ,Cl 3
C Mg ,K ,SO ,PO 2 24 34 D Al ,Na ,Br ,OH 3
Bài tập nâng cao
Câu 8: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (không kể sự phân li của nước) là:
A Ca ,Cl ,Na ,CO 2 23 B K ,Ba ,OH ,Cl 2
C Al ,SO ,Cl ,Ba 3 24 2 D Na ,OH ,H ,K
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS 2HCl FeCl2 H S2
(b) Na S 2HCl2 2NaCl H S 2
Trang 9(c) 2AlCl 3Na S 6H O3 2 2 2Al OH 33H S 6NaCl 2
(d) KHSO4KHSK SO2 4H S2
(e) BaS H SO loãng 2 4 BaSO4H S2
Số phản ứng cĩ phương trình ion rút gọn 2
2
Câu 10: Cho các phản ứng:
(4) KHCO K CO ;3 2 3 (5) CaO HCl; (6) Ba OH 2HCl
Dãy gồm các phản ứng cĩ cùng phương trình ion rút gọn là:
A (2), (3) B (2), (3), (4), (5), (6)
C (1), (6) D (4), (5), (6)
Câu 11: Dùng phản ứng trao đổi ion để tách
a) Ion Mg2 ra khỏi dung dịch chứa các chất tan Mg(NO3)2 và KNO3
b) Ion PO34 ra khỏi dung dịch chứa các chất tan K3PO4 và KNO3
Dạng 2: Bài tập bảo tồn điện tích và phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Dung dịch X chứa m gam ba ion: Mg ,NH ,SO2 4 24 Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
Phần một cho tác dụng với dung dịch KOH thu được 5,8 gam kết tủa
Phần hai đun nĩng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc)
Giá trị của m là
A 77,4 B 43,8 C 21,9 D 38,7
Hướng dẫn giải
Xét một phần:
2
Mg OH
Phương trình hĩa học: 2
2
Xét phần hai:
3 NH
Phương trình hĩa học: NH4 OHNH3H O2
Trong mỗi phần cĩ: 0,1 mol Mg2 và 0,15 mol NH4
Bảo tồn điện tích trong mỗi phần: 2 2
Trang 100,1.2 0,15 2n SO2
nSO2 0,175 mol Vậy m0,1.24 0,15.18 0,175.96 2 43,8 gam
Chọn B
Chú ý: Với các bài toán chia làm hai phần, ghi nhớ phải lấy khối lượng mỗi phần đem nhân với 2 để ra
khối lượng ban đầu
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa hai cation và hai anion trong số các ion sau: K (0,15 mol); Mg2(0,1 mol); NH4(0,25 mol); H (0,2 mol); Cl(0,1 mol); SO24(0,075 mol); NO3(0,25 mol)
và CO23(0,15 mol) Một trong hai dung dịch chứa:
A NH ,H ,NO ,CO 4 3 32 B K ,NH ,Cl ,CO 4 23
C K ,NH ,Cl ,SO 4 24 D Mg ,H ,NO ,CO 2 3 23
Câu 2: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Fe3; 0,2 mol Mg2; 0,2 mol NO3; x mol Cl; y mol Cu 2 Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 27,20 gam B 25,30 gam C 26,40 gam D 21,05 gam
Câu 3: Trong y học, dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất dùng để trung hòa bớt lượng axit HCl trong dạ dày
a) Viết phương trình hóa học dưới dạng phân tử và dạng ion rút gọn của phản ứng
b) Nồng độ axit trong dạ dày 0,035M, tính thể tích dung dịch HCl được trung hòa và thể tích CO2 (đktc) sinh ra khi uống 0,336 gam NaHCO3
Câu 4: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M
a) Tính CM của các ion trong dung dịch sau phản ứng
b) Tính pH của dung dịch thu được
Bài tập nâng cao
Câu 5: Cho rất từ từ 0,2 lít dung dịch HCl 1M vào 0,2 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M; K2CO3 0,4M đến phản ứng hoàn toàn, thu được x lít khí ở đktc Giá trị của x là
A 1,120 B 0,336 C 0,448 D 2,240
Câu 6: Dung dịch E chứa các ion: Ca ,Na ,HCO ,Cl2 3 trong đó số mol của Cl gấp đôi số mol của ion
Na Cho một nửa dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 4 gam kết tủa Cho một nửa dung dịch E còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch E thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 11,84 B 8,79 C 7,52 D 7,09
Trang 11Câu 7: Một dung dịch X gồm 0,01 mol K ; 0,02 mol Ba2 ; 0,02 mol HCO3 và a mol ion Y (bỏ qua sự điện li của nước) Ion Y và giá trị của a là
A CO23 và 0,03 B NO3 và 0,01 C OHvà 0,03 D Cl và 0,03
THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 1 TRANG 264
Đáp án và lời giải Dạng 1: Câu hỏi lí thuyết
1 – C 2 – C 3 – B 4 – D 5 – C 6 – D 7 – A 8 – B 9 – D 10 – C Câu 11:
2
b) 3
Dạng 2: Bài tập bảo toàn điện tích và phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Câu 1: Chọn B
Câu 2: Chọn A
Xét X AgNO : n 3 AgCl 0,6 mol
Ta có: nCl x nAgCl 0,6 mol
Bảo toàn điện tích dung dịch X: 3 2 2
3
0,1.3 0,2.2 2y 0,6 0,2
y 0,05 Xét X NaOH :
Sơ đồ phản ứng:
3
2 0,85 mol NaOH
2
2 2
3
Mg OH : 0,2 mol
Fe : 0,1
m 0,2.58 0,05.98 0,1.107 27,2 gam
Câu 3:
a) Phương trình phân tử: NaHCO3HClNaCl CO 2H O2 (1)
Phương trình ion rút gọn: HCO3 H CO2 H O2
3
NaHCO
2 CO
V 0,004.22,4 0,0896 lít
Trang 12 HCl
0,004
Câu 4:
2
Phương trình hóa học: 2 2
0,075 0,05 0,05 mol
2
Thể tích dung dịch sau phản ứng bằng: 150 100 250 ml 0,25 lít
2
Ba dö
0,025
nOH dö 0,15 0,1 0,05 mol OH 0,050,2M
b) Ta có: pOH lg OH 0,7pH 14 0,7 13,3
Câu 5: Chọn C
2 3 3
Phương trình hóa học: HOH H O2
2
0,08 0,08 0,08 mol
3 2 2
Câu 6: Chọn A
Gọi số mol các ion Ca ,Na ,HCO ,Cl2 3 có trong 1/2 dung dịch E lần lượt là a, b, c, 2b mol
Xét phản ứng 1/2 dung dịch E tác dụng NaOH dư:
Phương trình hóa học: 2
Trang 13Xét phản ứng 1/2 dung dịch E tác dụng Ca(OH)2 dư:
Phương trình hóa học: 2
Nhận thấy: số mol kết tủa ở phản ứng (2) nhiều hơn phản ứng (1) nên ở (1) Ca2 hết
c 0,05 và a 0,04.
Bảo toàn điện tích 1/2 dung dịch E: 2a b c 2b b 0,03
Xét phản ứng cô cạn 1/2 dung dịch E:
Phương trình hóa học: t 2
Khối lượng chất rắn khi cô cạn toàn bộ dung dịch E là:
raén
Câu 7: Chọn D
Để ion Y tồn tại được trong dung dịch X thì a Y không phản ứng với 3 ion còn lại n Loại A và C
Dựa vào đáp án, ta có a 1.
Bảo toàn điện tích dung dịch X: 2
3
0,01 0,02.2 0,02 n Y
nY 0,03 mol