1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu giảng dạy môn Toán cao cấp (Ngành Khoa học cây trồng)

85 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 732,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Nội dung Trang Chương I: Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số một biến số .... CHƯƠNG I GIỚI HẠN DÃY SỐ, GIỚI HẠN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ BÀI 1 TẬP HỢP, ÁNH XẠ Mục tiêu học tập: Sau kh

Trang 1

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

BỘ MÔN TOÁN

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY

GV biên soạn: Phạm Minh Triển

Trang 2

MỤC LỤC

Nội dung

Trang Chương I: Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số một biến số 3

Bài 1: Tập hợp, ánh xạ 3

Bài 2: Giới hạn của dãy số 9

Bài 3: Giới hạn của hàm số 11

Bài 4: Hàm số liên tục 17

Chương II: Đạo hàm và vi phân của hàm một biến số 19

Bài 1: Đạo hàm của hàm số một biến số 19

Bài 2: Vi phân của hàm số một biến số 23

Bài 3: Một số ứng dụng của đạo hàm 26

Chương III: Tích phân của hàm một biến số 30

Bài 1: Tích phân bất định 30

Bài 2: Tích phân xác định 38

Bài 3: Tích phân suy rộng 43

Chương IV: Phép tính vi phân hàm nhiều biến 47

Bài 1: Hàm nhiều biến và phép tính vi phân hàm nhiều biến 47

Bài 2: Cực trị của hàm nhiều biến 53

Chương V: Ma trận, định thức và hệ phương trình tuyến tính 56

Bài 1: Ma trận 56

Bài 2: Định thức 60

Bài 3: Hệ phương trình tuyến tính 67

Chương VI: Phương trình vi phân 75

Bài 1: Phương trình vi phân cấp 1 75

Bài 2: Phương trình vi phân cấp hai 80

Tài liệu tham khảo 85

Trang 3

CHƯƠNG I GIỚI HẠN DÃY SỐ, GIỚI HẠN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

BÀI 1 TẬP HỢP, ÁNH XẠ

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

- Trình bày được các khái niệm về tập hợp và ánh xạ,

- Thực hiện các phép toán trên tập hợp và ánh xạ

- Trình bày được khái niệm số phức, các phép toán về số phức

- Trình bày được khái niệm hàm số và tính chất của hàm số

1.Tập hợp

1.1 Khái niệm

Tập hợp là một khái niệm dùng để chỉ một tổng thể nhiều đối tượng có một số tính chất nào đó

Các tập hợp thường được ký hiệu: A,B,C,

Mỗi đối tượng trong một tập hợp nào đó gọi là một phần tử của tập hợp, ký hiệu

một phần tử x thuộc tập hợp A là xA, ngược lại ta ký hiệu xA

Tập hợp không chứa phần tử nào gọi là tập rỗng, ký hiệu: 

Xét hai tập hợp A và B , nếu mọi phần tử của A đều là phần tử của B thì ta nói

A chứa trong B , ký hiệu A  , hoặc là ta nói A là một bộ phận của B hay là tập con B

Trang 4

Một ánh xạ từ tập A vào tập B là một tương ứng f sao cho xA có phần tử duy nhất y ứng với x Ký hiệu: B

y x

B A f

:

x : gọi là tạo ảnh của y qua f

y : gọi là ảnh của x qua f , ký hiệu yf (x)

A: gọi là tập nguồn (tập xác định), B gọi là tập đích (tập giá trị) của ánh xạ f

phép toán cộng và nhân như sau:

Cho số phức z a ib  thì a gọi là phần thực ký hiệu Re(z), b gọi là phần ảo ký hiệu

Im(z), i gọi là đơn vị ảo của số phức z a ib 

Ta ký hiệu z là modun của số phức z a ibza2b2

Cho số phức z a ib , số phức z gọi là số phức liên hợp của z nếu z a ib

3.2 Biểu diễn hình học của số phức:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm ( , )M a b và số phức z a ib  , ta gọi

2 2

   

, ký hiệu Arg z( ) và 0 Arg(z) 2  

Lúc này ta có thể xem số phức z a ib  là một điểm ( , )M a b trên mặt phẳng Oxy với hoành độ và tung độ tương ứng là phần thực và phần ảo của số phức

Trang 5

3.3 Lũy thừa và căn số của số phức:

i/ x R  ta ký hiệu: eix cosx+isinx, từ đây ta có một số tính chất sau:

n n

, 0, 1

k i

Trang 6

ii/ f  khi và chỉ khi g g f, có cùng miền xác định D và xD: f(x)g(x)iii/ Ffg xD là miền xác định của F thì F(x) f(x)g(x)

Hiệu, tích, thương của g f, được định nghĩa tương tự

iv/ Hàm sốyf (x)gọi là tăng hay đồng biến

)()(:

Ví dụ: Hàm số ycosx,ysinx là bị chặn trong  1;1

vii/ Hàm sốyf (x)gọi là hàm số chẵn trên miền đối xứng(a;a)nếu

)()(:)

;( a a f x f x

viii/ Hàm sốyf (x)gọi là hàm số lẻ trên miền đối xứng (a;a)nếu

)()(:)

;( a a f x f x

y x x y x y

:

x f y x

Y X f

Z Y g

Z X h

:

x f y x

Y X f

Trang 7

4.5.1 Hàm số:

R x

y cot là hàm số ngược của ycotanx

Nếu ysinx thì hàm ngược của nó là xarcsin y

Ta có hai đẳng thức sau:

2arccosarcsin  

x

2cot

anx arc

x

Chứng minh:

2sin(

cossin

arccos,

Vậy

22

Trang 9

BÀI 2 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

- Trình bày được các khái niệm về giới hạn dãy số và tính chất của giới hạn dãy số

- Tìm được giới hạn của một số dãy số cơ bản

2,2

1

n n

lim hay u n  khi a n, nếu  0,N0:nNthì u n  a 

Dãy số có giới hạn thì gọi là hội tụ, ngược lại gọi là phân kỳ

110

111

4 4

n a

là vô cùng bé và ngược lại

2 Các định lý về giới hạn của dãy

2.1 Các tính chất:

a/ Nếu dãy  u n có giới hạn là aap(ap)thì tồn tại Nsao cho với mọi

N

n thì u np(u np)

b/ Nếu dãy  u n có giới hạn là au np(u np),n thì ap(ap)

c/ Nếu dãy  u n có giới hạn là a thì a là duy nhất

d/ Nếu dãy  u n có giới hạn thì nó bị chặn, tức là k 0:u nk,n

Trang 10

a/ Nếu u n  ,v nn thì ab

b/ Nếu u n  ,v nn thì ab

2.2.2 Định lý 2: Nếu u nv nw nu w n a

n n

11

1(lim

2 2

2 2

n n n

n n

n n

2 2

1

3

12

11

1

n n

n v

n

n n

Theo định lý trên thì lim 1

n

n v

2.2.3.Các phép tính của giới hạn dãy số :

Nếu các dãy  u n , v n hội tụ

a/ thì dãy u nv ncũng hội tụ và   n

n n n n n

n n n

n

v

u v

u

Một số công thức giới hạn dãy số thường gặp:

0lim

1 Tìm các giới hạn:

a

64

32

2

lim 3

2 3

n

2 4

72

123

32lim

n n

(

1lim

n 4 3.5

7.52.3lim

11(lim 

1(lim

Trang 11

BÀI 3 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

- Trình bày được các khái niệm về giới hạn hàm số và tính chất của giới hạn hàm số

- Tìm được giới hạn của một số hàm số cơ bản

142

x x

f

1)(,

x x

Trang 12

3 Giới hạn một phía

3.1 Định nghĩa: Số a được gọi là giới hạn phải (trái) của f (x) tại x0 khi x tiến về bên phải (trái)x0 Ký hiệu: f x a

x x

x

x x

)(  tại x0, ta có:

1

sinlim

x

x x

3.2 Định lý: Điều kiện cần và đủ để lim ( )

0

x f

x

x

 là lim ( ), lim ( )

0 0

x f x

f

x x x

x    

)(lim

)

(

lim

0 0

x f x

f

x x

)((

x f

n

i x x n

i i x

x  

 

Trang 13

c/lim( ( ) ( ) ( ) ( )) lim ( ).lim ( ).lim ( ) lim ( )

0 0

0 0

0

3 2

1 3

2

1 x f x f x f x f x f x f x f x

x x x

x x

x x

x n

x

x     

x x n x

xlim(f(x)) (lim f(x))

0

4.3 Các ti êu chuẩn tồn tại giới hạn

a/ Tiêu chuẩn Cauchy ( Tiêu chuẩn 1): Điều kiện cần và đủ để tồn tại giới hạn

của f (x) khi xx0 là:  0, 0sao cho x1, x2 thỏa

b/ Tiêu chuẩn 2: Cho f (x) xác định x0 Nếu

* f (x) đơn điệu tăng

* f (x) bị chặn trên Thì lim ( )

0

x f

x x x

x

0 0

)(lim)(lim

)()()(

2

1)

!(sin0

x x

x

1)(0

 sin lim1.sin

lim với sinx là đại lượng bị chặn

5.1.4 So sánh các vô cùng bé: Cho f(x),g(x) là hai VCB khixx0 Giả sử tồn tại

b/Nếu 0 A thì ta nói f (x)vàg (x) là hai VCB cùng hay cùng cấp, đặc biệt khi A1 ta nói f (x) và g (x)là hai VCB tương đương, khi đó ta ký hiệu f(x)~g(x)

c/Nếu  là VCB bậc cao hơn là VCB bậc thấp

Trang 14

Ngược lại nếu giới hạn trên không tồn tại thì ta nói g (x)và f (x)không so sánh

được

5.1.5 Định lý:

a/ Nếu f(x)~ g(x),h(x)~t(x) trong đó f(x),g(x) là hai VCB khi xx0 thì

))(

)((lim)

g

x

f

x x x

x  

b/Giả sử f i(x),g j(x),i1,n;j1,m là các VCB khi xx0 Khi đó

))(

)((lim))(

)()

(

)(

)()

2 1

x g

x f x

g x

g

x

g

x f x

n x

ax x

x e

x x

x x x

x x

5lim1

5sinlim

0 2

x e

x

x x x

x x

x

tan)(tan

x

1)(

1lim

Trong đó BC- đại lượng bị chặn, HT- đại lượng hội tụ

5.2.3 So sánh các vô cùng lớn: Cho f(x),g(x) là hai VCL khixx0 Giả sử tồn tại

b/ Nếu 0 A thì ta nói f (x)vàg (x) là hai VCL cùng hay cùng cấp, đặc biệt khi A1 ta nói f (x) và g (x)là hai VCL tương đương, khi đó ta ký hiệu f(x)~g(x)

c/ Nếu A thì ta nói f (x)là VCL bậc cao hơn g (x) hay g (x)là VCL bậc thấp hơnf (x)

Ngược lại nếu giới hạn trên không tồn tại thì ta nói g (x)và f (x)không so sánh

Trang 15

5.2.4 Định lý:

a/ Nếu f(x)~ g(x),h(x)~t(x) trong đó f(x),g(x) là hai VCL khi xx0 thì

))(

)((lim)

g

x

f

x x x

x  

b/ Giả sử f i(x),g j(x),i1,n;j1,m là các VCL khi xx0 Khi đó

))(

)((lim))(

)()

(

)(

)()

2 1

x g

x f x

g x

g

x

g

x f x

n x

Ví dụ: Tính

2342

72

2 3 5

2

lim2342

72

5 0 6

7

2 3 5

x x

x x x x

x x

Lưu ý: Trong quá trình giải các bài tập ta sẽ gặp các dạng vô định:

x

e

12

lim

4 3

)45(

2lim 2

2( 12 16)

)2(

)51()1(lim

x x

x x

)5)(

4)(

3)(

2)(

x

x

20 30

)12

(

)23()3

2 1

3 2

)1)((

)1) (

1)(

1)(

1(

n x

nx

x x

x x

32

1    n n

n

g

2 2

lim

a x

a x a x

11

x

x x x

x x

!

sin

3sin.2sin

)

32(lim  , d lim( 2 1) 2

Trang 17

BÀI 4 HÀM SỐ LIÊN TỤC

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

Trình bày được các khái niệm về hàm số liên tục và tính chất của hàm số liên tục

1 Khái niệm:

1.1 Định nghĩa:Cho hàm số yf (x)xác định trên miền D , x0D yf (x) được gọi

là liên tục tại xx0nếu lim ( ) ( 0)

0

x f x f

1, 0

x y

   Vậy ( )f x liên tục tại x 0

1.2 Định nghĩa: Cho hàm số yf (x)xác định trên miền D , x0D Khi đó yf (x)được gọi là liên tục trái (phải) tại xx0nếu:

1, 0

x y

.Vậy ( )f x liên tục phải tại x0,

nhưng không liên tục trái tại x0

2.3 Định nghĩa: Cho hàm số yf (x) xác định trên D Khi đó tập hợp các điểm

( ,( ( ))

hàm số yf (x) trên D

2.4 Định lý: Đồ thị của hàm số liên tục là một đường liền nét

2.5 Định lý: Nếu yf (x) liên tục trên đoạn  a b; thì yf (x)bị chặn trên  a b; , tức là

Trang 18

2.8 Định lý: Nếu yf (x) liên tục trên đoạn  a b; và ( ) ( ) 0f a f b  thì có c( ; )a b để ( ) 0

f c  , nói cách khác phương trình ( ) 0f x  có ít nhất một nghiệm trong  a b;

Ví dụ: Chứng minh rằng phương trình 9 4

xx   có ít nhất một nghiệm trong (0;1)

3 Điểm gián đoạn, phân loại điểm gián đoạn:

0

x là điểm gián đoạn của yf (x) khi

a/ yf (x) không xác định tại x0

b/ Không tồn tại giới hạn của yf (x) khi xx0

c/ Tồn tại giới hạn của yf (x) khi xx0, nhưng giới hạn này khác f x( )0

Như vậy ta có thể phân loại các điểm gián đoạn như sau:

d/ x0là điểm gián đoạn loại 1 khi f x( ), (0 f x0) Đặc biệt khi f x( )0  f x( 0)thì ta nói x0 là điểm gián đoạn có thể bỏ được

e/ Các trường hợp khác gọi là điểm gián đoạn loại 2

Trang 19

CHƯƠNG II ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CỦA HÀM MỘT BIẾN SỐ

BÀI 1 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

Trình bày được các khái niệm về đạo hàm và tính chất của đạo hàm hàm số, tính được đạo hàm của hàm số hợp, hàm số ngược

1 Khái niệm

1.1 Bài toán mở đầu:

Xét đường cong (C):yf(x), một điểm M0(x0,y0)cố định trên )(C và một cát tuyến MM0 Nếu M ( y x, )chạy trên đường cong (C ) đến điểm M0(x0,y0)mà cát tuyến

)()

0

0

x f x x f x f x f y y y

x x x

y

x x

limlim

tanlim

0 0

y x

limlim

)

0 0

0 /

Nhận xét: nếu đặt xx0x thì I

x x

x f x f x

/ ( ) ( )

lim)(

Trang 20

(

0 / 0 /

0 / 0 / 0

/

x f x f

x f x f x

f

2 Các quy tắc tính đạo hàm:

/ / / /

x u u y x

c/ Hàm ngược xg ( y)liên tục tại y0  f(x0)

Khi đó hàm số ngược của hàm số yf (x)sẽ có đạo hàm x/y(y0) tại y0 và

)(

1)

(

0 / 0

/

x y y

/

1

1tan

11

cos1

11

x y

y x

y

y x

Trang 21

/ 2 /

2

1(arcsin )

11(arccos )

11( cot )

11(arctan )

x

x x

5.1 Định lý: Hàm số sơ cấp có đạo hàm trên miền xác định của nó

5.2 Định lý: Nếu hàm số yf (x) có đạo hàm tại x thì x0 f (x)liên tục tại xx0

2xarcsin , 1

2 2

2

2 2

sin( ) os( );

x x

Trang 22

2 2

sin 3 2

2 2

Trang 23

BÀI 2

VI PHÂN CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

- Trình bày được các khái niệm về vi phân và tính chất của vi phân, tính được vi

x

2.2 Vi phân cấp cao:

Trang 24

Ta cũng lý luận tương tự như trên và nếu /

( )

dff x dx là vi phân cấp một của ( )

Cho yf x( ) xác định trên D Ta nói yf x( ) đạt cực đại(cực tiểu) tại x0 D

nếu có một lân cận V của x0sao cho: f x( )0  f x( ), x V f x( ( )0  f x( ), x V)

Các điểm cực đại, cực tiểu nói chung gọi là cực trị địa phương

3.5 Định lý Cauchy: Giả sử ( ), ( )f x g x là hai hàm số thỏa

+ ( ), ( )f x g x liên tục trên  a b; , khả vi trong  a b;

Trang 25

/ ( ) ( ) sinx sin( ) f a f b osx= y (x-y) osx= sinx sin

Trang 26

BÀI 3 MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

dụng công thức Taylor, Maclarrin để khai triển một số hàm số

1.Quy tắc DE L/HOPITAL để tính giới hạn của hàm số

b/g x/( )0 với mọi x thuộc lân cận của x0

Lúc này, nếu tồn tại

0

/ /

( )lim( )

b/ Tính

0

tanx-xlim

s inx

xxc/ Tính 2

0

xcosx-sinxlim

s inx

xx

2 Khảo sát hàm số

2.1.Tính tăng, giảm của hàm số

Ta có định lý sau: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm (khả vi) trên khoản

Bên cạnh đó ta còn có thể đánh giá cực trị bằng định lý sau:

2.2.2 Định lý: Cho yf x( )có đạo hàm trong  a b, ,x0 a b, là điểm dừng của hàm số

yf x( ) có đạo hàm cấp hai tại x0 Khi đó:

Trang 27

Lưu ý rằng định lý trên không thể áp dụng trong trường hợp / //

2.3.2 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn

Để tìm các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  a b, ta thực hiện như sau:

a/ Tìm các điểm cực trị (điểm dừng)của của hàm số

b/ Tính các giá trị của các điểm dừng và trên biên của đoạn  a b, , so sánh chúng và

ta sẽ có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn

2.4 Tín h lồi, lõm và điểm uốn của đường cong

2.4.1 Định lý: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm cấp hai trên khoản  a b, Khi đó:

f x   x a b thì đường cong yf x( ) lõm trên khoản  a b,

2.4.2 Định lý: Giả sử hàm số yf x( )liên tục tại x0 a b, và có đạo hàm cấp hai tại mọi điểm x   a b, \ x0 , yf x( ) có tiếp tuyến tại điểm M x0( , ( ))0 f x0 Khi đó nếu

Trang 28

d/ Tìm đạo hàm, xét dấu đạo hàm và lập bảng biến thiên

e/ Tìm đạo hàm cấp hai, xét dấu đạo hàm cấp hai, xác định các khoản lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị

f/ Vẽ đồ thị của hàm số

Ví dụ: Khảo sát các hàm số sau

4 3 3 2

Trong đó cnằm giữa xx0, ta còn viết cx0 x,0   1

a/ (1) gọi là công thức Taylor, hàm ( )f x khai triển theo công thức (1) gọi là khai

triển Taylor hàm ( )f x xung quanh điểm x0

Trong đó cnằm giữa xvà 0, ta còn viết cx,0   1

+(2) gọi là công thức Maclarrin, hàm ( )f x khai triển theo công thức (2) gọi là

khai triển Maclarrin hàm ( )f x xung quanh điểm 0

3.2 Ví dụ: Khai triển Taylor các hàm số sau tại x0  : 0

x e

2

.lim

x

x x

x e

2 0

3 1lim

sin 5

x x

sin 3 3 3

lim

x

x x

x

x x

  ,

Trang 29

1lim cot

x an x x

0

t anxlimx

c Tìm trên xy2các điểm gần điểm (0,3) nhất

d Một cái gương có hai phần, phần dưới là một hình chữ nhật, phần trên là một nửa hình tròn Biết rằng chu vi của gương là p, tìm bán kính của hình tròn sao cho gương có diện tích lớn nhất

3 Khảo sát sự biến thiên của hàm số:

3 2

3 3 2

3 2

Trang 30

CHƯƠNG III TÍCH PHÂN CỦA HÀM MỘT BIẾN SỐ

BÀI 1 TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

Trình bày được khái niệm nguyên hàm,tích phân bất định, tính được tích phân bất định của một số hàm số cơ bản

1 Khái niệm nguyên hàm:

4.4 / lnx+ ,

14.5 / arctanx+ ,

1

14.7 / dx cot +C,

14.15 / dx arcsinx+C,

114.16 / dx ln tan +C,

Trang 31

5.1 Phương pháp đổi biến: Cho tích phân I  f x dx( )

Dạng 1: Đặt x( )t ,  khả vi đối với biến t Từ đó ta có ( )t

Trang 34

* Phần mở rộng:Tích phân các phân thức hữu tỉ nhờ phân tích thành các phân thức

đơn giản: Giả sử phân thức ( )

Ta có thể chia thành các trường hợp sau:

21

Trang 35

a/ Nếu R( sinx,cosx)= R(sinx,cosx) hàm lẻ theo sinx , đặt tcosx

b/ Nếu R(sinx, cosx)= R(sinx,cosx) hàm lẻ theo osxc , đặt tsinx

c/Nếu R( sinx, cosx)= (sinx,cosx)  R hàm chẵn theo sinx và osxc , đặt

Nếu n lẻ dương thì đặt tsinx, nếu m lẻ dương thì đặt tcosx

Nếu cả m và n đều là số chẵn dương thì ta dùng các phép biến đổi sau để biến đổi hàm dưới dấu tích phân

sin 2 2sin osx

cos2x cos sin 2cos 1 1 2sin

21cos cos cos( ) cos( )

21sin sin cos( ) sin( )

Trang 36

ax+b ax+b ax+b ax+b

Trang 37

2 2

x x

6

2 s inx

2+cosx (2+cosx)sinxos

cot ; sin 3 sin

Trang 38

BÀI 2 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH

Mục tiêu học tập: Sau khi học xong bài này, người học có thể:

Trình bày được khái niệm tích phân xác định, tính được tích phân xác định của một số hàm

số cơ bản bằng hai phương pháp đổi biến và từng phần

1 Bài toán tính diện tích hình thang cong

Cho hàm số yf x( ) xác định dương trên  a b;

Hình phẳng giới hạn bởi yf x x( ), a x, b y, 0(Ox)được gọi là hình thang cong Bài toán là hãy tính diện tích của hình thang cong đó

Ta chia đoạn  a b; thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia ax0   x1 x nb,

như vậy hình thang cong cũng đã được chia thành n cột nhỏ Ta gọi x i đồng thời là độ dài và đoạn thẳng x i1;x i,i1, ,ndmax xi , trên mỗi x ita lấy một điểm t tùy i

ý Nếu x i khá bé ta có thể xem diện tích của cột cong thứ i xấp xỉ với diện tích của hình chữ nhật có hai kích thước x i, ( )f t i Suy ra S if t( ).ix i

Do đó diện tích của hình thang cong ban đầu có thể xấp xỉ với

1

( )

n

i i i

lim ( )

n

i i n

i d

Cho hàm số yf x( ) xác định dương trên  a b; Ta chia đoạn  a b; thành n đoạn

nhỏ bởi các điểm chia ax0   x1 x nb Ta gọi x i đồng thời là độ dài và đoạn thẳng x i1;x i,i1, ,ndmax xi , trên mỗi x ita lấy một điểm titùy ý, lập tổng

lim ( )

n

i i n

i d

 

   hữu hạn không phụ thuộc và phép chia đoạn  a b; và cách lấy điểm t trên mỗi i x i, thì I được gọi là tích phân xác định của hàm số yf x( ) trên đoạn  a b; , và khi đó ta nói yf x( )khả tích trên  a b; Ký hiệu: ( )

b a

Trang 39

3.2 Định lý 2: Nếu yf x( ) liên tục trên  a b; thì yf x( )khả tích trên  a b;

3.3 Định lý 3: Nếu yf x( ) bị chặn và đơn điệu trên  a b; thì nó khả tích trên  a b;

Trang 40

5.1 Phương pháp đổi biến:

Công thức 1: / ( )

( )

( ( )) ( ) ( ) , ( )

u b b

Ngày đăng: 21/02/2022, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm