2 1.3 CÁC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DO FPT TELECOM CUNG CẤP.. DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VÀ NÂNG CAO TRẢI NGHIỆM DỊCH VỤ...7 2.1 TÁC PHONG PHỤC VỤ CHUYÊN NGHIỆP... ADSL Asymmetric Digital Subs
Trang 1D CH V CH M SÓC KHÁCH HÀNG Ị Ụ Ă
Trang 2M C L C Ụ Ụ
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ IV DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU VI DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VII CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV DV VIỄN THÔNG
PHƯƠNG NAM 1
1.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH 1 1.2 PHẠM VI HOẠT ĐỘNG 2 1.3 CÁC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DO FPT TELECOM CUNG CẤP 3 1.3.1 Dịch vụ Internet 3
1.3.2 FPT Play 4
1.3.3 Fshare 5
1.3.4 Dịch vụ truyền hình số FPT 6
CHƯƠNG 2 DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG VÀ NÂNG CAO TRẢI NGHIỆM DỊCH VỤ 7
2.1 TÁC PHONG PHỤC VỤ CHUYÊN NGHIỆP 7 2.1.1 Các bước thực hiện cho nhân viên Onsite: 8
CHƯƠNG 3 GIỚI THIỆU CÁC LOẠI MODEM WIFI VÀ GÓI CƯỚC VIỄN THÔNG FPT TELECOM 14
3.1 GIỚI THIỆU VỀ WIFI 14 3.1.1 Cách thức hoạt động của Wif 14
3.1.2 Các chuẩn Wif 15
3.1.3 Ưu và nhược điểm của Wif 17
3.2 CÁC MODEM THÔNG DỤNG 18 3.2.1 Modem TPLINK 841 19
3.2.2 Modem Draytek v2925 21
Trang 33.2.3 Modem G93RG1 22
3.2.4 Modem Wif chuẩn AC Wave 2 MU-MIMO 23
3.2.5 Bộ phát Wif Linksys EA9300 24
3.2.6 Bộ phát Wif Unif Ap AC HD 25
3.3 GÓI CƯỚC MẠNG VIỄN THÔNG FPT TELECOM 26 CHƯƠNG 4 CẤU HÌNH THIẾT BỊ VÀ SỬA LỖI THIẾT BỊ 27
4.1 CẤU HÌNH CHO CÁC THIẾT BỊ PPPOE 27 4.1.1 Các lệnh Comand thông dụng 28
4.1.2 Cấu hình cho modem PPPoE ADSL 31
4.1.3 Cấu hình cho modem PPPoE 841/741/3500/C2 32
4.2 SỬA LỖI LIÊN QUAN ĐẾN WIFI 33 4.3 MỘT SỐ LƯU Ý KHI CHỌN MODEM WIFI BĂNG TẦN KÉP 35 CHƯƠNG 5 SMART TV FPT 36
5.1 CÁC HỆ ĐIỀU HÀNH SMART TV 36 5.2 CÁC LỖI THƯỜNG GẶP TRÊN SMART TV 39 CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN 42
TÀI LIỆU THAM KHẢO 43
Trang 4HÌNH 1-2: TIỆN ÍCH CỦA FPT PLAY [2] 4
HÌNH 1-3: CÔNG NGHỆ FSHARE [3] 5
HÌNH 1-4 : TRUYỀN HÌNH FPT [4] 6
HÌNH 2-5: QUY TRÌNH THỰC HIỆN BẢO TRÌ NHÀ KHÁCH HÀNG [5] 7
HÌNH 2-6: SƠ ĐỒ QUY TRÌNH LẮP ĐẶT [6] 10
HÌNH 2-7: LẮP ĐẶT CHO KHÁCH HÀNG [7] 10
HÌNH 2-8: TỔNG ĐÀI CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG [8] 13
HÌNH 3-9: HÌNH ẢNH KẾT NỐI WIFI TRÊN THIẾT BỊ DI ĐỘNG[9] 14 HÌNH 3-10: HÌNH MINH HỌA KẾT NỐI CÁC THIẾT BỊ THÔNG MINH BẰNG WIFI[10] 16
HÌNH 3-11: HÌNH MINH HỌA VÙNG PHỦ SÓNG WIFI[11] 17
HÌNH 3-12: MODEM G97D2 [12] 18
HÌNH 3-13 : MODEM TPLINK 841 [13[ 19
HÌNH 3-14 : BỘ ĐỊNH TUYẾN DRAYTEK V2925 [14] 21
HÌNH 3-15: MODEM WIFI G93RG1 [15] 22
HÌNH 3-16: HÌNH MINH HỌA WIFI CHUẨN AC WAVE 2 MU-MIMO[16] 23
HÌNH 3-17: BỘ LINKSYS EA9300[17] 24
HÌNH 3-18: HÌNH MINH HỌA MODEM UNIFI[18] 25
HÌNH 4-19:HÌNH THỰC HIỆN LỆNH [19] 27
HÌNH 4-20: LỆNH PING[20] 28
Trang 5HÌNH 4-24-CẤU HÌNH MODEM TP LINK [24] 32
HÌNH 4-25: MODEM WFI BĂNG TẦN KÉP[25] 35
HÌNH 5-26: TIZEN NỀN TẢNG LINUX [26] 36
HÌNH 5-27: ANDROID TV [27] 36
HÌNH 5-28: WEBOS TV, NETCAST [28] 37
HÌNH 5-29: FIREFOX TV [29] 37
HÌNH 5-30: ĐẦU BOX FPT [30] 38
Trang 6BẢNG 3-2: BẢNG GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO 26 BẢNG 5-3: CÁC LỖI THƯỜNG GẶP TRÊN SMART TV 39
Trang 7ADSL Asymmetric Digital Subscriber Line
DHCP Dynamic Host Configuration Protocol
FFTH Fiber to the home
GPON Gigabit capable Passive Optical Network
IP Internet Protocol
IPTV Internet Protocol television
IEEE Institute of Electrical and Electronics EngineersLAN Local Area Network
MU-MIMO Multi-UserMultiple-Input Multiple-Output
OFDM Orthogonal frequency-division multiplexing
PON Passive Optical Netwwork
PPPoE Point-to-Point Protocol over Ethernet
WAN Wide Area Network
Trang 8CHƯƠNG 1 T NG QUAN V CÔNG TY TNHH MTV DV VI N Ổ Ề Ễ
THÔNG PH ƯƠ NG NAM
1.1 L ch s hình thành ị ử
c hình thành vào ngày 01/04/2010, Công Ty TNHH MTV DV Vi n
Thông Phương Nam (PNC Telecom) là đối tác chính và độc quy n trongề
vi c tri n khai và b o trì d ch v Internet và s n ph m giá tr gia t ng c aệ ể ả ị ụ ả ả ị ă ủFPT Telecom Sau h n 6 n m ho t ơ ă ạ động, PNC Telecom ã tr thành m tđ ở ộtrong nh ng nhà cung c p d ch v vi n thông và Internet hàng ữ ấ ị ụ ễ đầu trong
nước v i h n 3000 nhân viên và nhi u chi nhánh trong t nh thành Hi n nayớ ơ ề ỉ ệPNC Telecom ang là đ đối tác độc quy n c a FPT Telecom v i các d ch về ủ ớ ị ụ
ti n ích bao g m:ệ ồ
Internet b ng thông r ng: FTTH, ADSL, TRIPPLEPLAYă ộ
Các gói d ch v giá tr gia t ng khác nh : Truy n hình cáp (PAY TV)ị ụ ị ă ư ề
…
PNC Telecom luôn chú tâm t i ch t lớ ấ ượng và thái độ ph c v khác hàng.ụ ụ
ng th i luôn thúc y vi c nâng cao h t ng m ng vi n thông v i nh ng
hướng i đ được tri n khai m nh m ể ạ ẽ để đ áp ng nhu c u khách hàng, nângứ ầcao được v th và s uy tín c a PNC Telecom nói riêng và FPT Telecomị ế ự ủnói chung
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 91.2 Ph m vi ho t ạ ạ độ ng.
Công ty TNHH MTV DV Vi n Thông Phễ ương Nam được thành l p vào ngàyậ
01 tháng 04 n m 2010 và n m 2010 m ng lă ă ạ ưới ho t ạ động c a công ty tr iủ ảdài trên 20 t nh thành trên toàn qu c, trong ó là 4 khu v c t i Thành Phỉ ố đ ự ạ ố
H Chí Minh ồ
H n n a hi n t i Phơ ữ ệ ạ ương Nam Telecom có 8 trung tâm tri n khai và b o trìể ả
v i 8 v n phòng ho t ớ ă ạ động t i các qu n trong thành ph , nh m mang ạ ậ ố ằ đếncác d ch v t t nh t và nhanh nh t cho khách hàng.ị ụ ố ấ ấ
Tr s chính c a PNC ụ ở ủ : 130 đường 40, Khu Dân c Tân Quy ông,ư Đ
Phường Tân Phong, Qu n 7, Tp.H Chí Minhậ ồ
Các trung tâm tri n khai và b o trì khác:ể ả
1.Trung tâm Tri n khai và B o trì 1 (PNC01) g m 2: S 17/5B Lý T Xuyên,ể ả ồ ố ế
Trang 108.Trung tâm Tri n khai và B o trì 8 (PNC08):ể ả 473/20 Lê V n Qă ưới, P,
vi t c a công ngh cho phép th c hi n t c ệ ủ ệ ự ệ ố độ truy n t i d li u ề ả ữ ệ đường lên
và đường xu ng (download và upload ) ngang b ng v i nhau, cho t c ố ằ ớ ố độcao h n ADSL nhi u l n.ơ ề ầ
Hình 1-1: Cáp quang FTTH [1]
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 121.3.3 Fshare
Fshare là m t trong nh ng d ch v l u tr tài nguyên ộ ữ ị ụ ư ữ đượ ưc a chu ng nh tộ ấ
hi n t i v i công ngh i n toán ám mây (Cloud Computing ) và nó choệ ạ ớ ệ đ ệ đphép dung lượng l u tr t t nh t.ư ữ ố ấ
Hình 1-3: Công ngh Fshare ệ [3]
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 131.3.4 D ch v truy n hình s FPT ị ụ ề ố
Truy n hình FPT ề được tích h p nhi u tính n ng v công ngh gi i trí aợ ề ă ề ệ ả đ
phương ti n ệ được cung c p b i FPT Telecom v i nhi u kênh gi i trí ấ ở ớ ề ả đặc
Trang 14CHƯƠNG 2 D CH V CH M SÓC KHÁCH HÀNG VÀ NÂNG CAO Ị Ụ Ă
TR I NGHI M D CH V Ả Ệ Ị Ụ
2.1 Tác phong ph c v chuyên nghi p ụ ụ ệ
Th c hi n úng quy trình các bự ệ đ ước trong vi c tri n khai b o trì t i nhàệ ể ả ạkhách hàng, thái độ ph c v chuyên nghi p.ụ ụ ệ
Hình 2-5: Quy trình th c hi n b o trì nhà khách hàng ự ệ ả [5]
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 152.1.1 Các b ướ c th c hi n cho nhân viên Onsite: ự ệ
Vi c ệ đầu tiên khi t i nhà khách hàng là b m chuông ớ ấ để ọ g i khách hàng
nh n 1-3 l n chuông, hành ấ ầ động nh nhàng và ẹ không t ý xông vào nhà ự
khi ch a cho phép c a khách hàng ư ủ , đứng đợi không làm vi c riêng b mệ ấ
i n tho i hay vi c gì khác trong lúc ang ch m c a
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 16H i xin phép ỏ để ử s a ch a nh là Anh/Ch có th cho phép em tri n khaiữ ư ị ể ể
d ch v Internet/truy n hình FPT cho anh ch ị ụ ề ị được không ạ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 17Vị trí lắp đặt modem WiFi
Đảm bảo luôn
có KH cạnh bên quan sát
LẮP ĐẶT
Trang 18L i nói ph i i kèm v i hành ờ ả đ ớ động ch d n tỉ ẫ ường t n các bậ ước s d ng,ử ụ
mi ng nói tay làm, m t quan sát và ệ ắ đặc bi t:ệ
o T c ố độ ch m rãi, âm lậ ượng đủ nghe trình bày ng n g n ắ ọ
Trang 19B ướ c 10: Gi i ả đắp th c m cắ ắ
H i xem Anh/Ch có th c m c gì không và c n h tr thêm gì không, khôngỏ ị ắ ắ ầ ỗ ợtranh cãi v i khách hàng v v n ớ ề ấ đề ử s a ch a, dùng t ng l ch s chuyênữ ừ ữ ị ựnghi p chu n xác không dùng t ti ng anh ho c t ng n i b chuyên môn.ệ ẩ ừ ế ặ ừ ữ ộ ộ
B ướ c 11: Hướng d n liên h t ng àiẫ ệ ổ đ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 20Hình 2-8: T ng ài ch m sóc khách hàng ổ đ ă [8]
N u Anh/Ch có th c m c v v n ế ị ắ ắ ề ấ đề m ng ho c các d ch v khác bên FPTạ ặ ị ụxin vui lòng liên h t ng ài qua s i n tho i Xin chân thành c m n Anh/ệ ổ đ ố đ ệ ạ ả ơ
ó t o n t ng t t và phát tri n trong t ng lai
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 21CHƯƠNG 3 GI I THI U CÁC LO I MODEM WIFI VÀ GÓI C Ớ Ệ Ạ ƯỚ C
VI N THÔNG FPT TELECOM Ễ
3.1 Gi i thi u v Wifi ớ ệ ề
Wifi là t vi t t t c a Wireless Fidelity, nó là m t h th ng ho t ừ ế ắ ủ ộ ệ ố ạ động d aựtrên sóng vô tuy n không dây, hay còn g i là m ng IEEE 802.11 Wifi choế ọ ạphép truy c p m ng Internet m t kho ng cách xác nh mà không c n k tậ ạ ở ộ ả đị ầ ế
n i v t lý Có 6 chu n Wifi thông d ng hi n nay ó là a, b, g, n, ac, ad trongố ậ ẩ ụ ệ đ
ó chu n ac c s d ng r ng rãi nh t trên i n tho i, máy tính và nh ng
thi t b thông minh khác.ế ị
Hình 3-9: Hình nh k t n i Wifi trên thi t b di ả ế ố ế ị độ ng [9]
3.1.1 Cách th c ho t ứ ạ độ ng c a Wifi ủ
m t thi t b có kh n ng s d ng Wifi k t n i internet, tr c tiên nó
ph i ả được trang b m t b thu phát Wifi B thu th c ch t là m t thi t b cóị ộ ộ ộ ự ấ ộ ế ị
kh n ng thu phát sóng Wifi và chuy n sang tín hi u sóng vô tuy n vàả ă ể ệ ế
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 22truy n i b ng m t ng ten Các Router óng vai trò v a là b thu v a là bề đ ằ ộ ă đ ừ ộ ừ ộphát, nó nh n sóng vô tuy n là d li u yêu c u ậ ế ữ ệ ầ được g i i t thi t b yêuử đ ừ ế ị
c u, sau ó chuy n ầ đ ể đổi thành d li u ữ ệ để truy n i qua k t n i v t lý.ề đ ế ố ậ
3.1.2 Các chu n Wifi ẩ
Sóng Wifi ngày nay được s d ng r ng rãi ph c v ử ụ ộ ụ ụ đời s ng con ngố ười,
c i m c a sóng Wifi là thu phát t n s t 2.4 GHz n 5GHz cao h n
so v i sóng vô tuy n truy n hình, sóng i n tho i và radio nên khá an toànớ ế ề đ ệ ạtrong v n ấ đề ả b o toàn thông tin khi truy n và nh n d li u, chu n Wifi g mề ậ ữ ệ ẩ ồcác chu n sau:ẩ
ϖ Chu n 802.11 b: thu phát t n s 2.4 GHz và có t c ẩ ở ầ ố ố độ truy n nh nề ậ
d li u lên ữ ệ đến 11 Megabit/s và s d ng mã CCk ử ụ để ử x lý
ϖ Chu n 802.11 g: cùng ẩ đặ đ ểc i m v i chu n b là t n s phát 2.4ớ ẩ ầ ố ởGHz, nh ng nh s d ng mã OFDM nên t c ư ờ ử ụ ố độ truy n nh n d li uề ậ ữ ệ
ϖ Chu n 802.11 ac: ho t ẩ ạ động trên b ng t n 5 GHz là m t trong să ầ ộ ố
nh ng chu n Wifi có s thi t b ữ ẩ ố ế ị được tích h p r ng l n nh t hi n nay.ợ ộ ớ ấ ệ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 23Hình 3-10: Hình minh h a k t n i các thi t b thông minh b ng WIFI ọ ế ố ế ị ằ [10]
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 243.1.3 Ư u và nh ượ đ ể c i m c a Wifi ủ
Bên c nh nh ng u i m, m ng Wifi c ng t n t i nhi u nhạ ữ ư đ ể ạ ũ ồ ạ ề ượ đ ểc i m ch aư
th kh c ph c nh : ph m vi k t n i c a m ng Wifi t i thi t b có gi i h n, iể ắ ụ ư ạ ế ố ủ ạ ớ ế ị ớ ạ đcàng xa Router k t n i càng y u d n i Gi i pháp cho v n ế ố ế ầ đ ả ấ đề này là trang
b thêm các Repeater ho c Access Point Tuy nhiên, g p nhi u khó kh n doị ặ ặ ề ăgiá thành cao Nhượ đ ểc i m ti p theo c a m ng Wifi là v v n ế ủ ạ ề ấ đề ă b ngthông, càng nhi u ngề ườ ế ối k t n i vào m ng thì t c ạ ố độ truy c p gi m rõ r tậ ả ệ
Hình 3-11: Hình minh h a vùng ph sóng Wifi ọ ủ [11]
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 253.2 Các modem thông d ng ụ
G m modem ADSL và modem quangồ
Modem c b n mà bên FPT ch n ơ ả ọ để ắ đặ l p t cho khách hàng là ModemPPPoE G97D2
- T m ph sóng r ng nh ng trong quá trình s d ng l u ý t t thi t b 1ầ ủ ộ ư ử ụ ư ắ ế ị
tu n 1 l n ầ ầ để modem gi i phóng dung lả ượng
- Thi t k modem ế ế đẹp sang tr ng thích h p ọ ợ để nh ng n i nh phòngữ ơ ưkhách, phòng ng ủ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 26Ngoài ra trong quá trình s d ng n u c m th y ử ụ ế ả ấ đường truy n không ề được
m nh ho c l i modem thì bên FPT Telecom s ti n hành thay m i choạ ặ ỗ ẽ ế ớkhách hàng và t v n nh ng lo i modem có ch t lư ấ ữ ạ ấ ượng truy n t t h n vàề ố ơ
ch u ị được s lố ượng ngườ ử ụi s d ng nhi u ề
Hi u su t t c ệ ấ ố độ Wifi chu n N lên ẩ đến 300Mbps r t thu n l i cho vi cấ ậ ợ ệ
s d ng các d ch v tiêu th b ng thông nhi u nh ch i game ho cử ụ ị ụ ụ ă ề ư ơ ặxem video HD
Có tích h p IPV6 ợ
Nút WPS giúp mã hóa b o m t không dây d dàng b ng cách nh nả ậ ễ ằ ấnút WPS
Được s d ng thông d ng ử ụ ụ
IPTV: c u n i tag LAN ầ ố để ố ư t i u hóa lu ng IPTVồ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 27 Quy n ki m soát ph huynhề ể ụ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 28¬ VPN Server, Dynamic DNS, DHCP Server, Firewall security, URL
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 29ϖ Nhi t ệ độ môi trường đảm b o t 0-40`C ả ừ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 30M t s lo i modem m i nh :ộ ố ạ ớ ư
3.2.4 Modem Wifi chu n AC Wave 2 MU-MIMO ẩ
Hình 3-16: Hình minh h a Wifi chu n AC Wave 2 MU-MIMO ọ ẩ [16]
Trang 313.2.5 B phát Wifi Linksys EA9300 ộ
Hình 3-17: B Linksys EA9300 ộ [17]
c i m:
Đặ đ ể
τ Công ngh Linksys Max-Steam MU AC4000ệ
τ RAM 512 Mb ch u t i kho ng 150 User ị ả ả
τ 6 ng ten c l n i u ch nh phát xuyên 4 l p tă ỡ ớ đ ề ỉ ớ ường
τ 1 c ng WAN và 4 c ng LAN Giagabit ổ ổ
τ Có ch c n ng Fail Over ( m t ứ ă ộ đường m ng m t m t ạ ấ ộ đường dựphòng)
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 32♣ Hub: thu & khu ch ế đại tín hi uệ
♣ Repeater: thu & khu ch ế đại tín hi uệ
Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị mạng và dịch vụ SVTH:Trần Đình Lâm
chăm sóc khách hàng
Trang 33♣ Acess Point: có ch c n ng m r ng truy c p ứ ă ở ộ ậ
3.3 Gói c ướ c m ng vi n thông FPT Telecom ạ ễ
B ng ả 3-1: B ng gói c ả ướ c cá nhân
B NG GIÁ GÓI C Ả ƯỚ C DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
GÓI CƯỚC
FTTH-F7
F6
F5
F4
F3
F2DOWNLOA
FTTH-D 16Mbps 22Mbps 27Mbps 35Mbps 45Mbps 55Mbps
UPLOAD 16Mbps 22Mbps 27Mbps 35Mbps 45Mbps 55Mbps
B ng ả 3-2: B ng gói c ả ướ c t c ố độ cao
B NG GIÁ GÓI CÁP QUANG T C Ả Ố ĐỘ CAO
GÓI CƯỚC
Bussiness
FiberSilver
FiberDiamond
FiberPublic+
Fiber-PlusDOWNLOA
Trang 34CHƯƠNG 4 C U HÌNH THI T B VÀ S A L I THI T B Ấ Ế Ị Ử Ỗ Ế Ị
4.1 C u hình cho các thi t b PPPoE ấ ế ị
Trước khi th c hi n c u hình ban ự ệ ấ đầu ta nh n t h p phím WIN+R ấ ổ ợ để mở
Trang 35- /a: nh n a ch IP t tên máy tính (host).ậ đị ỉ ừ
- /l: xác nh đị độ ộ r ng c a gói tin g i i ki m tra.ủ ử đ ể