TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ KHOA TOÁN HỌC ---ef&ef--- LÊ ĐỖ MINH THƯ ĐỀ TÀI: QUÁ TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẠI SỐ 11
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ
KHOA TOÁN HỌC
-ef&ef -
LÊ ĐỖ MINH THƯ
ĐỀ TÀI:
QUÁ TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG
TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẠI SỐ 11
Học phần: Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh
Trang 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ
KHOA TOÁN HỌC
-ef&ef -
LÊ ĐỖ MINH THƯ
ĐỀ TÀI:
QUÁ TRÌNH RA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG
TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẠI SỐ 11
Học phần: Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Đăng Minh Phúc
Lớp: Toán 3T
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Đánh giá trong giáo dục toán có vai trò quyết định giúp nâng cao chất lượng học tập, đánh giá giúp quyết định việc dạy sẽ tiến hành như thế nào, học sinh học được cái gì và học như thế nào,… Việc đánh giá trong giáo dục nói chung và giáo dục toán nói riêng cần phải thực hiện thường xuyên và liên tục
Trong giáo dục toán, kiểm tra 45 phút vào mỗi cuối chương học giúp giáo viên kiểm tra được kiến thức toán học thuộc vào chương đó, vừa gúp học sinh tổng kết được những kiến thức mình đã được trong chương vừa học
Trong chủ đề này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách ra đề kiểm tra 45 phút cho học sinh lớp
11 chương hàm số lượng giác và phương trình lượng giác dưới hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, từ đó thấy được quy trình ra đề để kiểm tra 45 phút là như thế nào để phù hợp với học sinh và mục tiêu dạy học Lần đầu tiên làm đề kiểm tra, chắc chắn không tránh khỏi những sai sót, em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp chân thành từ thầy và các bạn
Huế, ngày 17 tháng 12 năm 2018
Lê Đỗ Minh Thư
Trang 4
Mục lục
LỜI GIỚI THIỆU 1
I Mục đích, yêu cầu đề kiểm tra 5
II Mục tiêu dạy học của chương hàm số lượng giác và phương trình lượng giác 5
III Bảng đặc trưng 7
IV Đề kiểm tra 8
ĐÁP ÁN 11
Trang 5I Mục đích, yêu cầu đề kiểm tra
1 Về kiến thức: kiểm tra học sinh các kiến thức về các ham số lượng giác và nhận biết các dạng phương trình lượng giác
2 Về kỹ năng: Kiểm tra học sinh về kỹ năng giải phương trình hàm số lượng giác cũng
như cách biến đổi phương trình lượng giác
II Mục tiêu dạy học của chương hàm số lượng giác và phương
trình lượng giác
1 Mục tiêu chương
Chương
I: Hàm
số lượng
giác và
phương
trình
lượng
giác
Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận Khả năng tính toán
và vận dụng vào các dạng toán khác nhau
1.Hàm số
lượng giác Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (
của biến số thực)
Xác định được: tập xác định;tập giá trị; tính chất chẵn lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm
số y = sin 𝑥, y = cos 𝑥,
y = tan 𝑥, y = cot 𝑥
Vẽ được đồ thị của các hàm số :
y = sin 𝑥, y = cos 𝑥, y = tan 𝑥 , y = cot 𝑥
2 Phương
trình lượng
giác cơ
bản
Biết được các phương trình lượng giác cơ bản: sin 𝑥 =
𝑚, cos 𝑥 = 𝑚, tan 𝑥 = 𝑚, cot 𝑥 = 𝑚
và công thức nghiệm
Giải thành thảo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
3 Một số
phương
trình lượng
giác
thường
gặp
Biết được dạng và cách giải phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; phương trình
asin 𝑥 + bcos 𝑥 = 𝑐;
phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin 𝑥 𝑣à cos 𝑥;
Giải thành thạo phương trình thuộc dạng nêu trên
Trang 6phương trình có sử dụng công thức biến đổi để giải
2 Mức độ nhận thức chương hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Hàm số
lượng
giác và
phương
trình
lượng
giác
Chủ để Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Khả năng bậc cao 1.Hàm số
lượng giác
Nhận biết được các hàm số lượng giác cơ bản
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
Xác định được: tập xác định, tập giá trị; tính chất chẵn lẻ, tính tuần hoàn,
của các hàm
số lượng giác
cơ bản
2 Phương trình lượng giác cơ bản
Biết được các phương trình lượng giác cơ bản: sin 𝑥 =
𝑚, cos 𝑥 = 𝑚, tan 𝑥 = 𝑚, cot 𝑥 = 𝑚
và công thức nghiệm
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải các phương trình lượng giác cơ bản
Trang 73 Một số phương trình lượng giác
thường gặp
Biết được dạng và cách giải phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; phương trình
asin 𝑥 + bcos 𝑥 = 𝑐;
phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin 𝑥 𝑣à cos 𝑥
Giải thành thạo phương trình thuộc dạng nêu trên
Áp dụng vào các phương trình có sử dụng công thức biến đổi
để giải
III Bảng đặc trưng
1 Bảng ma trận nội dung - mức độ chương
NDC Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Khả năng bậc
1.Hàm
số
lượng
giác
Câu
2
Phương
trình
lượng
giác cơ
bản
3 Một
số
phương
trình
lượng
giác
thường
gặp
Câu 13,14,18,20
Câu 15,17
Câu
22
Câu 11,16,19
10 (45.45%)
Tổng 4
(18.18%)
6 (27.27%)
7 (31.82%)
2 (0.9%)
3 (13.64%)
100%
Trang 8Điểm
chưa
quy đổi
1.4
(14%) 2.1 (21%) 2.45 (24.5%) 3 (30%) 1.05 (10.5%) 10 (100%)
3 Mô tả nội dung bài kiểm tra
Câu 1: Nhận biết tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
Câu 2: Giá trị của hàm số tại 1 điểm
Câu 3: Tập xác định của hàm số
Câu 4:Xác định hàm số thông qua hình vẽ
Câu 5: Tính chẵn lẻ của hàm số
Câu 6: Đồng biến, nghịch biến của hàm số
Câu 7: Nhớ được công thức lượng giác
Câu 8: Biện luận nghiệm của phương trình
Câu 9: Giải phương trình lượng giác đơn giản
Câu 10: Giải phương trình lượng giác
Câu 11: Giải và tìm tập nghiệm của phương trình
Câu 12: Giải và tìm tập nghiệm của phương trình
Câu 13: Giải phương trình lượng giác
Câu 14: Giải phương trình lượng giác
Câu 15: Giải và biện luận nghiệm của phương trình
Câu 16: Giải phương trình lượng giác
Câu 17: Giải và biện luận nghiệm của phương trình
Câu 18: Giải và biện luận nghiệm của phương trình
Câu 19:Áp dụng công thức lượng giác vào bài toán thực tế
Câu 20: Giải phương trình lượng giác
Câu 21: Giải phương trình lượng giác
Câu 22: Giải phương trình lượng giác
IV Đề kiểm tra
Đề kiểm tra gồm có 22 câu, trong đó 20 cấu trắc nghiệm và 2 câu tự luận
Thời gian làm bài: 45 phút
1 Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A y = tan 3𝑥 cos 𝑥 B y = sin!𝑥 + sin 𝑥 C.y = sin!𝑥 + cos 𝑥 D 𝑦 = sin 𝑥 Câu 2: Cho hàm số 𝑓(𝑥) = sin 𝑥, giá trị của hàm số tại 𝑥 = "# là:
A $! B %$! C √#! D %√#!
Trang 9Câu 3: Tập xác định của hàm số là:
A B.ℝ\ ;%"! + 𝑘2𝜋? C ℝ\ ;"!+ 𝑘2𝜋? D ℝ\ ;±"!+ 𝑘2𝜋? Câu 4: Hàm số nào có đồ thị trên (−π;π ) được thể hiện như hình dưới đây?
A 𝑦 = sin 𝑥 B.𝑦 = cos 𝑥 C.𝑦 = tan 𝑥 D.𝑦 = cot 𝑥
Câu 5 Hàm số nào sau đây là hàm số không chẵn, không lẻ?
A B
Câu 6: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảngA"!;#"!C?
A.𝑦 = sin 𝑥 B.𝑦 = tan 𝑥 C.y = cos 𝑥 D 𝑦 = cot 𝑥 Câu 7: Nghiệm của phương trình là:
A B C D
Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
A.∀𝑚 ∈ ℝ B C D Câu 9: Nghiệm của phương trình: 2sin x-1=0
A.𝑥 ="'+ 𝑘2𝜋; 𝑥 =("' + 𝑘2𝜋 B 𝑥 ="#+ 𝑘2𝜋
C 𝑥 ="'+ 𝑘2𝜋 D 𝑥 = ("' + 𝑘2𝜋
1 sin
1 sin
x y
x
-= + [0; 2 ]
sin
y= x y=x2+cos 2x
sin tan
2 cos 2x = -2 2
k
p
p
2
k
p
p
+
sin 2x=m
1
m m
£ -é
ê ³ ë
Trang 10Câu 10: Nghiệm của phương trình là:
C D
Câu 11 Trên khoảng phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A 4 B 6 C 2 D.8
Câu 12 Trên khoảng phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A 4 B 5 C 6 D.2
Câu 13 Nghiệm của phương trình là
Câu 14 Nghiệm của phương trình là
C D
Câu 15 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
A B C D
A B C D
Câu 17 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
là
A B C D
Câu 18 Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình
3
x p
7
;
x=p +kp x= p +kp x=kp;x= +p k2p
2
x=k p x=p +k p 2 ;
2
x=p +k p x=kp
[0;p ] sin2x-cos 32 x=0
sinx+ 3 cosx= 2 5
x= -p +k p x= p +k p 2 ; 2 2
x=p +k p x= p +k p
3
x= -p +k p x= p +k p 2 ; 5 2
x= -p +k p x= p +k p
sin x+sin 2x-3cos x=1
; arctan 2 2
x=p +kp x= +kp x=arctan 2+kp
2
x=p +kp x=kp;x=arctan 2+kp
m x+ x= 2
2
m m
£ -é
ê ³ ë
2
x
2
6
k
p
p
- +
6
k
p p
6
k
p
p
+
6
k
p p
+
2sinx-cosx 1+cosx =sin x
5
6
x= p
6
x=p x=p
12
x= p
sin 3x+cos 2x= +1 2sin cos 2x x
Trang 11A B C D
Câu 19 Hàng ngày mực nước của con kênh lên, xuống theo thủy triều Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ, 0≤ 𝑡 ≤ 24) trong một ngày được tính bởi công thức h = 3.cosA")* +"+C + 12 Hỏi trong một ngày có mấy thời điểm mực nước của con kênh đạt độ sâu lớn nhất ?
Câu 20 Tất cả các nghiệm của phương trình sin2x – cos2x – sinx + cosx – 1 = 0 là:
A x = "++ 𝑘𝜋, 𝑥 = ±"#+ 𝑘2𝜋 B 𝑥 = ±"#+ 𝑘2𝜋
C x = "++ 𝑘𝜋 D x = "++ 𝑘2𝜋
2 PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 21 Tìm tập xác định của hàm số:
Câu 22 Giải các phương trình sau:
a) ; b)
ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp
án
A C C A B A C C A A B D A A D C B C B A
II PHẦN TỰ LUẬN
21 – Hàm số xác định
– Vậy tập xác định của hàm số là 𝐷 = ℝ \𝑘2𝜋, 𝑘𝜖ℤ
0,25 0,25 0,25 0,25
sin 0
sin 1
x
x
=
é
ê
=
ë
sin 0 sin 1
x x
=
é ê
= -ë
sin 0
1 sin
2
x
x
=
é ê
ë
sin 0
1 sin
2
x
x
=
é ê
-ë
1 sin cos 1
x y
x
-=
-sin 3x+cos 3x=1 2sinx+cosx-sin 2x- =1 0
cosx 1 0
cosx 1
2 ,
Trang 1222a
Û
Û
0,5
0,25
0,25
22b
0,5 0,25
0,25
sin 3x+cos 3x= 2 sinx 2 sin 3 2 sin
4
4
4
x x k
p
p p
é
ê ê ê
êë
8 3
p p
p p
é
= - + ê
ê ê
êë
2sinx+cosx-sin 2x-1= Û0 2sinx-1 1-cosx =0
1 sin
2 cos 1
x
x
é
= ê
Û
ê
= ë
2 6 5
2 , 6
2
x k
p
p p
p p
é
= + ê
ê
ê
ê
ê
= ê
êë
Z