Bài giảng môn Hình học lớp 8: Ôn tập chương 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập về dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác; nắm vững sơ đồ nhận biết các loại tứ giác; hiểu được định nghĩa về trục đối xứng, tâm đối xứng; hiểu được định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 2Hình bình hành Hình thoi
Hình ch ữ
nh tậ
Hình vuông
Có 2 c
nh đ i
//
ạ
ố
Có các c nh
đ i //
Có 4 c nh b ng nhauạ ằ
Có 4 góc vuông
Có 4 góc vuô
ng, 4 can
h = n hau
I. ÔN T P LÝ THUY T Ậ Ế :
T giácứ
Hình thang
Trang 3S Đ NH N BI T CÁC LO I T Ơ Ồ Ậ Ế Ạ Ứ
GIÁC
Hình ch ữ
nh tậ
Hình vuông
Hình thoi
Hình tha
ng cân
Hình bình hành
Có 2 c nh ạ
bên //
Có 1 góc vu
ông
Có 2 c nh k
b ng nhau
ạ
ề ằ
-Có 2 đ ng chườ éo vuông góc
-Có 1 đ ng chườ éo là đ ng
ườ
phân giác của m t gócộ
Có 1
góc v
uông
Có 2 đ
ng
ườ
chéo
b ng
nhau
ằ
- Có các c nh đ i song songạ ố
- Có các c nh đ i b ng nhauạ ố ằ
- Có 2 c nh đ i // và b ng nhauạ ố ằ
Có các góc đ i b ng nhauố ằ
Có 2 đường chéo c t nhau t i ắ ạ
trung đi m c a m i để ủ ỗ ường
- Có 2 c nh k b ng nhauạ ề ằ
Có 2 đường chéo vuông góc
- Có 1 đường chéo là đường phân giác c a m t gócủ ộ
Có 1 góc vuông
ề ộ
au
ằ
éo
ườ
ằ
Có 2 c nh ạ
bên // Có 1
góc v
uông
Có 2 đ
ng ch
éo
ườ
b ng
nhau
ằ
T ứ
giác
Hình thang
Hình thang vuông
Trang 4Hình thang cân Hình bình hành
TR C Đ I X NG, TÂM Đ I X NG Ụ Ố Ứ Ố Ứ
Trang 5Đ ườ ng th ng đi qua trung đi m m t c nh c a tam ẳ ể ộ ạ ủ
giác và song song v i c nh th hai thì … ớ ạ ứ
đi qua trung đi m c nh th ba ể ạ ứ
Trang 6Đ ườ ng trung bình c a tam giác thì … ủ
y
ấ
Trang 7Đường th ng đi qua trung đi m m t c nh c a hình thang ẳ ể ộ ạ ủ
và song song v i hai đáy thì …ớ
đi qua trung đi m c nh bên th hai.ể ạ ứ
Trang 8Đ ườ ng trung bình c a hình thang thì … ủ
đáy.
Trang 9Theo hình v , đ dài c a AM là: … ẽ ộ ủ
3 cm
Trang 10Bài t p 88 SGK/ Trang 111ậ
II. BÀI T P Ậ
Trang 11G
F E
B A
Gi i: ả
* Ta có: EA = EB, FB = FC (gt)
EF là đường trung bình c a tam giác ABC ủ
EF // AC và EF = AC : 2 (1)
Ch ng minh tứ ương t ta có: ự
HG // AC và HG = AC : 2 (2)
T (1) (2) suy ra: EF // GH và EF = GHừ
EFGH là hình bình hành
c) Hình bình hành EFGH là hình vuông
a) Hình bình hành EFGH là hình ch nh t ữ ậ
AC BD b) Hình bình hành EFGH là hình thoi EF = EH
AC = BD
EF EH ( EF // AC, EH // BD)
( EF = AC : 2và EH = BD : 2 )
AC BD
AC BD
⊥
=
Trang 12Bài t p 89 SGK/ Trang 111ậ
Trang 13B A
E D
M
Gi i: ả
* Xét tam giác ABC có:
MB = MC và DA = DB
Nên DM là đường trung bình c a tam giác ABCủ
mà hay l i có DE = DM ạ
=> AB là đường trung tr c c a MEự ủ
a) Ch ng minh: E đx M qua AB.ứ
V y: E đx M qua AB.ậ
Trang 14B A
E D
M
Gi i: ả
b) Các t giác AEMC, AEBM là hình gì?ứ
* Xét t giác AEMC có:ứ
mà ME// AC
V y: AEMC là hình bình hành.ậ
* Xét t giác AEBM có:ứ
DB = DA và DM = DE
Nên AEBM là hình bình hành
V y: AEBM là hình thoi.ậ
AC = 2 DM và ME = 2 DM nên AC = ME
Trang 15B A
E D
M
Gi i: ả
c) Cho BC = 4 cm. Tính chu vi t giác AEBM.ứ
Ta có: BC = 4 cm => MB = 2cm
V y chu vi hình thoi AEBM là:ậ MB.4 = 2.4 = 8 cm
Hình thoi AEBM là hình vuông AB = AC
V y: Tam giác ABC vuông cân t i A thì AEBM là hình vuôngậ ạ
d) Tam giác vuông ABC có đi u ki n gì thì AEBM là hình ề ệ
Trang 16H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề
Ø Xem l i các n i dung ki n th c đã ôn t p ạ ộ ế ứ ậ
Ø Xem l i các bài t p đã làm ạ ậ
Ø Chu n b : Xem tr ẩ ị ướ c ch ươ ng “Đa giác, Di n tích đa ệ
giác”