1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Hình học lớp 8 - Bài 12: Hình vuông

18 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Hình học lớp 8 - Bài 12: Hình vuông được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được định nghĩa, tính chất của hình vuông; tính chất đối xứng của hình vuông; dấu hiệu nhận biết hình vuông; thực hành luyện tập các bài toán liên quan;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

HÌNH HỌC 8.

Trang 2

Trong các t  giác sau, t  giác nào là hình ch   ứ ứ ữ

nh t, t  giác nào là hình thoi? Vì sao? ậ ứ

Trang 3

1. Đinh nghi a ̣ ̃

Hi nh vuông la  t  gia c co  bô n go c  ̀ ̀ ư ́ ́ ́ ́ ́

vuông va  co  bô n canh bă ng nhau. ̀ ́ ́ ̣ ̀

C D

T  gia c ABCD la  hi nh  ư ́ ́ ̀ ̀ vuông

AB = BC = CD = DA

A = B = C = D = 900

<=>

* Hi nh vuông la  HCN co  bô n canh bă ng  ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀

nhau.

* Hi nh vuông la  hi nh thoi co  bô n go c  ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́

vuông.

Trang 4

1. Đinh nghi a ̣ ̃

C D

T  gia c ABCD la  hi nh  ư ́ ́ ̀ ̀ vuông

AB = BC = CD = DA

A = B = C = D = 900

<=>

* Hi nh vuông la  HCN co  bô n canh bă ng  ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̀

nhau.

* Hi nh vuông la  hi nh thoi co  bô n go c  ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́

vuông.

Nh n xét :   Môt t  gia c v a la  HCN,  ̣ ư ́ ́ ư ̀ ̀

v a la  hi nh thoi thi  t  gia c đo  la   ư ̀ ̀ ̀ ̀ ư ́ ́ ́ ̀

hi nh vuông. ̀

Trang 5

2. Tính ch t

Hi nh vuông co  đâ y đu ca c ti nh  ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́

châ t cua hi nh ch  nhât va  hi nh thoi. ́ ̉ ̀ ư ̃ ̣ ̀ ̀

Trang 6

2. Tính ch t:

Hình ch  nh t ữ ậ

Hình ch  nh t ữ ậ

 C nh C nh ạ ạ

­ Các c nh đ i song song  Các c nh đ i song song  ạ ạ ố ố

­ Các c nh đ i b ng nhauạ ố ằ

­ Các c nh đ i b ng nhauạ ố ằ

  C nh C nh ạ ạ

­ Các c nh đ i song song   c nh đ i song song   ạ ạ ố ố

­ Các c nh b ng nhau ạ ằ

­ Các c nh b ng nhau ạ ằ

Góc 

­ Các góc b ng nhau (=90 ằ

­ Các góc b ng nhau (=90 ằ 0 ) Góc    Góc 

­ Các góc đ i ố

­ Các góc đ i ố  b ng nhau  b ng nhau  ằ ằ

 Đ Đ ườ ườ ng chéo ng chéo

­ Hai đ ườ ng chéo c t nhau ắ

­ Hai đ ườ ng chéo c t nhau ắ

t i trung đi m m i đ ạ ể ỗ ườ ng

t i trung đi m m i đ ạ ể ỗ ườ ng

­ Hai đ ườ ng chéo b ng nhau ằ

­ Hai đ ườ ng chéo b ng nhau ằ

Đ Đ ườ ườ ng chéo ng chéo

­ Hai đ ườ ng chéo c t nhau ắ

­ Hai đ ườ ng chéo c t nhau ắ

t i trung đi m m i đ ạ ể ỗ ườ ng

t i trung đi m m i đ ạ ể ỗ ườ ng

­ Hai đ ườ ng chéo vuông góc v i nhau ớ

­ Hai đ ườ ng chéo vuông góc v i nhau ớ

­ Hai đ ườ ng chéo là các đ ườ ng phân 

­ Hai đ ườ ng chéo là các đ ườ ng phân 

giác c a các góc ủ

giác c a các góc ủ

Hình vuông

C nh: ạ

C nh: ạ

­ Các c nh đ i song song ạ ố

­ Các c nh đ i song song ạ ố

­ Các c nh b ng nhau.ạ ằ

­ Các c nh b ng nhau.ạ ằ Góc:

­ Các góc b ng nhau và b ng 90 ằ ằ

­ Các góc b ng nhau và b ng 90 ằ ằ o

Đ ườ ng chéo:

­Hai đ Hai đ ườ ườ ng chéo b ng nhau ,vuông góc  ng chéo b ng nhau ,vuông góc  ằ ằ nhau ,c t nhau t i trung đi m m i đ ắ ạ ể ỗ ườ ng.

nhau ,c t nhau t i trung đi m m i đ ắ ạ ể ỗ ườ ng.

­ Hai  Hai đ đ ườ ườ ng chéo là các đ ng chéo là các đ ườ ườ ng phân giác  ng phân giác 

c a các góc ủ

c a các góc ủ

Hình thoi

Trang 7

c

d1

d

b

d2

O

d3

d4 1/ Hình vuông có   tâm đ i 

* Ti nh châ t đô i x ng cua hi nh vuông ́ ́ ́ ư ́ ̉ ̀

2/ Hình vuông có   bô n truc  ́ ̣

Trang 8

B

bă ng nhau ̀

Trang 9

C

A

D

vuông go c  ́

Trang 10

A

C

B

3

-A

phân gia c ́

Trang 11

AA B

vuông

Trang 12

B D

A

C

là hình vuông.

bă ng nhau ̀

Trang 13

3 Dấu hiệu nhận biết:

Hình 

ch  nh t ữ ậ

Hình vuông Hình thoi

m t đ ộ ườ ng chéo 

là phân giác c a m t góc ủ ộ

hai c nh k  b ng nhau ạ ề ằ

hai đ ườ ng chéo vuông góc

m t góc vuông

hai đ ườ ng chéo b ng nhau

1

2

3

4

5

Trang 14

3 Dấu hiệu nhận biết:

Hình 

ch  nh t ữ ậ

Hình vuông Hình thoi

m t đ ộ ườ ng chéo 

là phân giác c a m t góc ủ ộ

hai c nh k  b ng nhau ạ ề ằ

hai đ ườ ng chéo vuông góc

m t góc vuông

hai đ ườ ng chéo b ng nhau

1

2

3

4

5

Trang 15

B

D

C

E

Q

N

F

G

H

U

R

S T

Tứ giác ABCD:

- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

HBH

-HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

Tứ giác EFGH:

- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là

HBH

- HBH có một đường chéo là đường phân giác của một

góc là hình thoi

Tứ giác MNPQ:

- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là HBH

- HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

- Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là

hình vuông

Tứ giác URST:

- Có 4 cạnh bằng nhau là thoi

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

Tìm các hình vuông trên hình vẽ:

?2

Trang 16

H ƯƠ ́ NG DÂ N BA I  ̃ ̀

81/SGK.108

AEDF LÀ HÌNH  VUÔNG

AEDF LÀ  HÌNH

 CH  NH TỮ Ậ

m t đ ộ ườ ng chéo 

là phân giác 

c a m t gĩc ủ ộ

45 0

45 0

A

B

C

D E

F

Trang 17

S  Đ  T  DUY BÀI HÌNH VUÔNGƠ Ồ Ư

Trang 18

1/ Học th uộc định

ấu

ình

vuông

tập

81.

,85

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w