1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Đại số lớp 8 - Bài 11: Chia đa thức cho đơn thức

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 435,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Đại số lớp 8 - Bài 11: Chia đa thức cho đơn thức được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh biết viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số; nắm được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức; quy tắc chia đa thức cho đơn thức; áp dụng để giải các bài tập liên quan;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 2

CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH C Ứ Ơ Ứ

Trang 3

* Vi t công th c chia hai lũy th a cùng c  s ?ế ứ ừ ơ ố

Áp d ng tính :

Ta có : 

a 5 : 5 = 54 2 − = 52 = 25

6 5

x : x = xm n− (x 0;m n)

b x : x

Trang 4

* Cho a,b   Z ; b ≠ 0. khi nào thì ta nói a chia h t cho ế

b ?Cho a, b   Z ; b ≠ 0. N u có s  ế ố nguyên  q sao cho: a = b.q thì ta nói a 

chia h t cho ế b

Cho A và B là hai đa th c  ( B ≠ 0). Ta nói đa th cứ  A chia h t cho ế đa th c 

B n u tìm đế ược m t ộ đa th cứ  Q sao cho :  A = B.Q

Kí hi u:

* Tương 

t

Ho c   ặ Q = A : B

Áp d ng tính :

a)

b)

c)

d)

* Khi nào thì đ n th c A chia h t cho đ n th c B ơ ứ ế ơ ứ

?* Mu n chia đ n th c A cho đ n th c B ta làm nh  th  ố ơ ứ ơ ứ ư ế

nào?

(Không tìm đượ

thương) (Không tìm đượ

thương)

A

Q =

B

= 5 x4

3

5

20x : 12x

15x y : 5xy = 3x

3 2

12x y : 9x z

2 3 3 2 6x y : 2x y

Trang 5

1.Chia đ n th c cho đ n th c: ơ CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH C ứ ơ Ứ ứ Ơ Ứ

* Nh n xét : (SGK / Trang 26)

Đ n th c A chia h t cho đ n th c B khi m i bi n c a B đ u là bi n ơ ứ ế ơ ứ ỗ ế ủ ề ế

c a A v i s  mũ không l n h n s  mũ c a nó trong A .ủ ớ ố ớ ơ ố ủ

* Quy t c : (SGK / Trang 26)

Mu n chia đ n th c A cho đ n th c B (trố ơ ứ ơ ứ ường h p A chia h t cho ợ ế

B ) ta làm nh  sau :ư

       ­ Chia h  s  c a đ n th c A cho h  s  đ n th c B .ệ ố ủ ơ ứ ệ ố ơ ứ

       ­ Chia lũy th a c a t ng bi n trong A cho lũy th a c a cùng ừ ủ ừ ế ừ ủ

bi n đó trong B.ế

       ­ Nhân các k t qu  v a tìm đế ả ừ ược v i nhau . 

Trang 6

1.Chia đ n th c cho đ n th c: ơ CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH C ứ ơ Ứ ứ Ơ Ứ

* Nh n xét : (SGK / Trang 26)

* Quy t c : (SGK / Trang 26)

* Ví d :

Mu n chia m t t ng cho m t s  ta làm nh  th  ố ộ ổ ộ ố ư ế

nào?

3 5 2 3

a)15x y z : 5x y

2 3xy z

=

3 2 5 3 (15 : 5)(x : x )(y : y )(z :1)

=

b)12x y : ( 9xy ) − 4 x3

3

= −

Trang 7

1.Chia đ n th c cho đ n th c: ơ CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH C ứ ơ Ứ ứ Ơ Ứ

* Quy t c : (SGK / Trang 27)

2.Chia đa th c cho đ n th c: ứ ơ ứ

Mu n chia m t đa th c A cho m t đ n th c B, ta chia m i hang t  ố ộ ứ ộ ơ ứ ỗ ̣ ử

cua đa th c A cho đ n th c B, rô i công ca c kê t qua lai. ̉ ứ ơ ứ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ̣

(Các h ng t  c a đa th c A đ u chia h t cho đ n th c B)ạ ử ủ ứ ề ế ơ ứ

* Ví d :

Cách khác:

(20x y 25x y 3x y) : 5x y − −

(20x y : 5x y) ( 25x y : 5x y) ( 3x y : 5x y)

5

(20x y 25x y 3x y) : 5x y − − 5x y(4x2 2 5y 3 ) : 5x y2

5

4x 5y

5

Trang 8

1.Chia đ n th c cho đ n th c: ơ CHIA ĐA TH C CHO Đ N TH C ứ ơ Ứ ứ Ơ Ứ

2.Chia đa th c cho đ n th c: ứ ơ ứ

3.Áp d ng:

a) Tính giá tr  c a: M = 15x4y3z2 : 5xy2z2 t i x = 2, y = – 10, z = 2004ị ủ ạ

V i x = 2, y = – 10, z = 2004 ta có:

b) Làm tính chia:

Ta có: M 15x y z :  5xy z= 4 3 2 2 2 = 3x y3

3

M 3.2 ( 10)= − = −240

[3(x y)− + 2(x y)− − 5(x y) ]: (y x)− −

[3(x y) 2(x y) 5(x y) ]: (x y)

2 3(x y) 2(x y) 5

Trang 9

-     N m v ng quy t c chia đ n th c cho đ n th c, chia đa th c ắ ữ ắ ơ ứ ơ ứ ứ

cho đ n th c.ơ ứ

­    Làm các bài t p  61, 64 SGK/ Trang 27;28 

­    Ti t sau: “Chia đa th c cho đa th c”ế ứ ứ

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm