Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 7+8: Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức; nắm và vận dụng được tính chất và tính chất mở rộng của dãy tỉ số bằng nhau;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH B N TRE Ố Ế
Năm h c: 2021 2022 ọ
GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG
Trang 2Nh c l i các phép tính v lũy th a c a s h u t ắ ạ ề ừ ủ ố ữ ỉ
H I L I BÀI CŨ Ỏ Ạ
1) Nhân hai lũy th a cùng c ừ ơ
số
2) Chia hai lũy th a cùng c sừ ơ ố
3) Lũy th a c a lũy th aừ ủ ừ
4) Lũy th a c a m t tíchừ ủ ộ
5) Lũy th a c a m t thừ ủ ộ ương
Trang 3� �
= −� �
� �
1 16
=
1 16
� �
= � �
� �
9 16
=
9 16
x =
Trang 4� �
= � �
� �
Trang 5- Nếu cùng số mũ thì so sánh cơ số
- Nếu cùng cơ số thì so sánh số mũ
(Trừ trường hợp cơ số bằng 0 hay và trường hợp số mũ bằng 0)
27
2 318 27
Trang 63 3
Trang 7* Lưu ý : Tìm số mũ thì đưa về cùng cơ số, tìm
� �
= � �
� �
9 4
=
Trang 8Tỉ lệ thức là đẳng thức của
hai tỉ số
1) Định nghĩa:
SGK/2
4 VD:
* Tỉ lệ thức còn được viết là
1,8 2,7
Trang 94 :8 5
1
3 : 7 2
−
2 : 4 5
4 :8 5
Trang 10§7và §8 TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
2) Tính chất:
Trang 11Áp dụng: BT 46a/26
SGKTìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Sau này có thể bỏ qua bước trung gian
+ Muốn tìm một ngoại tỉ lấy tích hai trung tỉ chia cho ngoại tỉ còn lại.
+ Muốn tìm một trung tỉ lấy tích hai ngoại tỉ chia cho trung tỉ còn lại.
2 )
Trang 12§7và §8 TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
2) Tính chất:
bản của tỉ lệ thức)
Khung 1/25 SGK
* Tính chất 2: Khung 2/25 SGK
Trang 13* Lưu ý: Viết 4 tỉ lệ thức không được trùng lập, cụ thể:
- Viết TLT thứ nhất tùy ý, nhớ kiểm tra tích chéo có đúng với đẳng thức tích đã cho không;
- Từ TLT thứ nhất thay đổi vị trí chéo 2 trung tỉ được TLT thứ hai, thay đổi vị trí chéo 2 ngoại tỉ được TLT thứ ba, thay đổi vị trí chéo cả 2 ngoại tỉ và 2 trung tỉ được TLT thứ 4
Trang 14Từ 1 trong 5 đẳng thức đó ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.
Trang 15§7và §8 TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
2) Tính chất:
bản của tỉ lệ thức)
Khung 1/25 SGK
* Tính chất 2: Khung 2/25 SGK
chấm đậm đầu trang 26 SGK)
Xem nội dung dấu chấm
đậm đầu trang 26 SGK.
Trang 16§7và §8 TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
II) Dãy tỉ số bằng nhau
1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 17§7và §8 TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
II) Dãy tỉ số bằng nhau
1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Trang 18§7và §8 TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
II) Dãy tỉ số bằng nhau
1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
* Tính chất mở rộng:
Từ , suy ra:
( và )
Từ , suy ra:
(Giả thiết các tỉ số đều có
nghĩa)
* Ta có t/c mở rộng:
* Lưu ý: Trên cộng dưới
có trên nhân dưới nhân, trên
chia dưới chia
Trang 202
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
Số học sinh của lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10.
Trang 2157/30 SGK: Số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn
Trang 22Giải : Gọi a, b, c lần lượt là số viên bi của ba bạn
Minh, Hùng, Dũng Theo đề ta có: và Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra:
Vậy số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là 8; 16; 20 (viên)
Gọi Tóm tắt đề
{
{
Trang 23đố dạng BT 57/30 SGK
Trang 24HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm BT: 46bc; 47b; 48; 51/26; 28 SGK 55; 56; 58; 61; 64/30; 31 SGK
- Tham khảo BT: 44; 50/26; 27 SGK
60; 62/31 SGK
- Tiết sau học §9 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn