Bài giảng môn Toán lớp 7: Ôn tập giữa học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập kiến thức chương 1 của phần Đại số và Hình học đã học; luyện tập thực hành các bài tập dạng trắc nghiệm nhằm chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa học kì 1 sắp diễn ra. Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH B N TRE Ố Ế
Năm h c: 2021 2022 ọ
GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG
HÌNH HỌC VÀ ĐẠI SỐ
Trang 2BÀI T P TR C NGHI M HÌNH H CẬ Ắ Ệ Ọ
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
tia đối của mỗi cạnh của góc kia
D. A) sai, B) và C) đúng.
Câu 2: Câu nào sau đây sai?
được một đường thằng vuông góc với đường thẳng d
hiệu:
'
d ⊥ d
Trang 3Hình 1
120 o
O
t
x
Câu 3: Cho hình 1 Số đo góc uOy là:
A 60o
B 180o
C 120o
D Số khác.
Hình 2
4 3 2 1
4 3
2 1
B
A c
b
a
Câu 4: Cho hình 2, biết a//b, câu nào sau
đây đúng nhất ?
ᄊ ᄊ
A = B
ᄊ ᄊ
A = B
ᄊ ᄊ ᄊ ᄊ
A + B = A + B
Câu 5: Cho hình 3, biết a//b, ,
câu nào sau đây sai ?
A. B.
C D
50 o
Hình 3
4
3 2 1
4 3 2 1
N
M
c
b
a
ᄊ
1 50o
ᄊ
1 50o
4 1 100o
3 2 180o
Trang 4Câu 6: Cho hình 4, biết d1//d2,
,
, số đo góc C là: A B C D Hình 4 ? 120 o 45 o C B A d 2 d 1 ᄊ 45o A = ᄊ 120o B = 60o 65o 75o 80o Câu 7: Phát biểu nào sau đây diễn đạt sai nội dung tiên đề ƠClit? A Nếu qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a thì chúng trùng nhau B Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất C Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a D Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. Qua B kẻ đường thẳng , lại có (gt) nên
(SLT, );
(SLT, ), vậy chọn C
2
1
/ /
t d d1 / /d2 t d/ / 2
ᄊ ᄊ
1 45o
B = =A t d/ / 1 ᄊ ᄊ ᄊ
2 1 120o 45o 75o
B = ABC B− = − =
2 75o
C B= = t d/ / 2
Giải
thích:
Trang 5Câu 8: Trong 3 hình dưới đây, hình nào a//b?
Hình 5
55 o
50 o
1 1
F
E b
a
125 o
Hình 6
55 o
1
1
F
E b
80 o
Hình 7 1
1
F
E
b a
Câu 9: Cho hình 8 Nếu a//b, c//b thì:
A a cắt c B
C a//c D a), b), c)
c b
a
a c⊥
Câu 10: Cho hình 9 Nếu a//b, thì:
A c//b B c cắt b
C D a), b), c)
c
b
a
c a⊥
c b⊥
Trang 6Câu 11: Cho hình 10 Nếu ,
thì:
A a//b B a cắt b
C D a), b), c)
c b
a
c a⊥ c b⊥
a b⊥
Hình 11
120 O
? 1
1
D
C B
A
b
a
Câu 12: Cho hình 11 Số đo góc C1 là:
A B
C D Một số
khác.
120o
Câu 13: Cho hình 2 Biết a//b,
Hãy tính số đo của Câu nào sau
đây đúng?
A B
C D
Hình 2
4 3 2 1
4 3
2 1
B
A c
b a
ᄊ ᄊ
3 2 40o
A B− =
ᄊ
1
A
ᄊ
1 120o
ᄊ
1 125o
Giải
thích:
Ta có (TCP, a//b), mà (gt), giải bài toán tổng hiệu tìm được , suy ra (ĐĐ)
ᄊ ᄊ
3 2 180o
A + B = ᄊA B3 − ᄊ 2 = 40o
ᄊ
3 110o
1 3 110o
A = A =
Trang 7BÀI T P TR C NGHI M Đ I SẬ Ắ Ệ Ạ Ố
Câu 1. K t qu c a phép tính đế ả ủ ược vi t dế ướ ại d ng m t ộ lũy th a là:ừ
2 3
2 2
Câu 2. K t qu c a phép tính đế ả ủ ược vi t dế ướ ại d ng m t lũy ộ
th a là: ừ
6 3
8 :8 3
4 5
5
x = −
4 5
25
x =
Câu 3. Cho , tìm x ta đ4 ược:
5
Trang 8Câu 4: Bi t |x| = 3. Giá tr c a x2 b ng:ế ị ủ ằ
A.– 3 B. 3 C. 9 D. – 9
Câu 5. K t qu phép tính đế ả ược vi t dế ướ ại d ng lũy
th a làừ A
B
4
8
4 4
25 4
Câu 6. Cho thì giá tr c a ị ủ x là
9
x =
Câu 7. Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị sai
2,(35) Q
13 R
N Z Q R � � �
Trang 9Câu 8 Cho thì giá trị của n là
5
5 125
n
=
5
5 125
n
5
n
=
� � 5n− 3 = 5 1 � n − = 3 1
1 3 4
�
Giải thích
Câu 9. Cho (2x + 1)3 = 27 thì:
A x = 1 B x = -1 C x = 3 D x = 26
3 (2x + 1) = 27 � (2x + 1) 3 = 3 3 � 2x + = 1 3
2x = − 3 1
� � 2x = 2 � x = 1
Giải thích
Trang 10Câu 10 Nếu và thì:
16
x y− =
3 5
x = y
−
16
2
3 5 3 ( 5) 8
x = y = x y− = =
− − − � x = 2.3 6=
2.( 5) 10
y = − = −
Giải thích
8 24
7 x
−
=
Câu 11 Cho , giá trị của x là:
A 21 B 7 C - 21 D - 7
Câu 12 Biết và thì
14, 4
x = =y x y+ = = −
�
− − + − � x = −( ) ( )7 2 14 − =
( )
2 2 4
Trang 11Câu 13 Tổng số học sinh ba lớp 7/A; 7/B; 7/C là 120 em, biết rằng số học sinh của ba lớp 7/A; 7/B; 7/C tỉ lệ với các số 9; 10; 11 Tính số học sinh mỗi lớp
Số học sinh ba lớp7/1; 7/2; 7/3 lần lượt là:
A 40; 36; 44
B 44; 36; 40
C 36; 44; 40
D 36; 40; 44
Theo đề ta có và a + b + c = 120
9 10 11
a b= = c
a =36; b = 40; c = 44
Gọi số học sinh ba lớp 7/A; 7/B;7/C lần lượt là a ;b; c
120 4
9 10 11 9 10 11 30
a b= = =c a b c+ + = =
+ +
Giải thích
Trang 12Câu 13 Giá trị của biểu thức bằng:
0
2
2021
( 5) 5
− +
−
4 5
Trang 13HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
2/ CHUẨN BỊ KIỂM TRA GIỮA KÌ I theo lịch của trường (Gồm 20 câu trắc nghiệm: HH
10 câu, ĐS 10 câu, mỗi câu 0,5 điểm).
3/ Qua thi, thứ 2 học ĐS, các buổi còn lại báo sau.