1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

16 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 490,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được quy tắc và tính chất của phép nhân, phép chia số hữu tỉ; hiểu được phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính chất của phép nhân phân số; biết xác định dấu của tích và rút gọn trước khi nhân số hữu tỉ;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH  B N TRE Ố Ế

Năm h c: 2021 ­ 2022

GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG

Trang 2

 1) Mu n c ng, tr  hai s  h u t  ta làm sao? ố ộ ừ ố ữ ỉ

Đ a v  c ng, tr  hai phân s  có cùng m u  ư ề ộ ừ ố ẫ

d ươ ng

H I L I BÀI CŨ Ỏ Ạ

 2) Nêu quy t c “chuy n v ” trong Q? ắ ể ế

Khi chuy n m t s  h ng t  v  này sang v  kia  ể ộ ố ạ ừ ế ế

c a m t đ ng th c, ta ph i đ i d u s  h ng  ủ ộ ẳ ứ ả ổ ấ ố ạ đó.

Trang 3

S A BÀI T P V  NHÀ TI T TR Ử Ậ Ề Ế ƯỚ C 10/10 SGK: Cho bi u th cể ứ

A � = � − + � � � � − + − � � � � − − + � �

Hãy tính giá tr  c a A theo hai cách:ị ủ

Cách 1: Trước h t, tính giá tr  c a t ng bi u th c trong ngo c.ế ị ủ ừ ể ứ ặ

Cách 2: B  d u ngo c r i nhóm các s  h ng thích h p. ỏ ấ ặ ồ ố ạ ợ

 

Trang 4

Gi i:

A � = � − + � � � � − + − � � � � − − + � �

Cách 1: Tr c h t, tính giá tr  c a t ng bi u th c trong ngo c.ướ ế ị ủ ừ ể ứ ặ

36 4 3 30 10 9 18 14 15

35 31 19

6 6 6

= − − 35 31 19 15 5

Trang 5

Gi i:

A � = � − + � � � � − + − � � � � − − + � �

Cách 2: B  d u ngo c r i nhóm các s  h ng thích h p.ỏ ấ ặ ồ ố ạ ợ

= − + − − + − + −

( 6 5 3 ) 2 5 7 1 3 5

3 3 3 2 2 2

= − − + − − + � � � + + − �

2 0

� �

= − + + − � � = −

� �

Trang 6

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Do s  h u t  là s  vi t đố ữ ỉ ố ế ược 

dướ ại d ng phân s , nên:ố

Đ  c ng, tr  hai s  h u t  ta ể ộ ừ ố ữ ỉ

đ a v  c ng, tr  hai phân s  ư ề ộ ừ ố

Tương t  đ  nhân, chia hai s  ự ể ố

h u t  ta cũng đ a v  nhân, ữ ỉ ư ề

chia hai phân s ố

     Đ  nhân, chia hai s  h u t   ể ố ữ ỉ

ta đ a v  nhân, chia hai phân  ư ề

s   ố

a x

b

=

V i      ,       ta có         ớ

        

c y

d

=

x y = a c .

b d

.

a c

b d

= :

x y = a c :

b d

.d c

a b

=

a d

b c

=

       

( y 0)

* T ng quát:  ổ (ph n 1, ph n 2  ầ ầ trang 11 SGK) 

Trang 7

Vì nhân,chia hai s  h u t  có th  áp d ng  ố ữ ỉ ể ụ

quy t c nhân, chia phân s  nên: ắ ố

 * Phép nhân s  h u t  cũng có các tính ch t c a  ố ữ ỉ ấ ủ

phép nhân phân s  

1) Giao hoán:

2) K t h p:ế ợ

3) Nhân v i s  1:ớ ố

a c c a

b d = d b

.

a c m a c m

b d n b d n

� � = � �

.1 1.

a a a

b = b = b (b 0)

( ,b d 0)

( , ,b d n 0)

4) Tính phân ph i c a phép ố ủ

nhân đ i v i phép c ng:ố ớ ộ . . .

a c m a c a m

b d n b d b n

� + � = +

( , ,b d n 0)

HS lưu

ý:

Trang 8

a b

b a

1

a b

S  ngh ch đ o c a       là         sao cho:   ố ị ả ủ

* M i s  h u t  khác 0 đ u có m t s  ngh ch  ỗ ố ữ ỉ ề ộ ố ị

đ o

VD: Tìm s  ngh ch đ o c a      ,        ,    ố ị ả ủ 2

3

7 8

− − 0, 2

+ S  ngh ch đ o c a       là      , vì      ố ị ả ủ 2

3

3 2

2 3 1

3 2 =

+ S  ngh ch đ o c a         là      , vì      ố ị ả ủ 7

8

7

8 7

� �� � =

� �� �

� �� � + S  ngh ch đ o c a      là      , vì      ố ị ả ủ 1

0, 2

5

− = − − 5 1 5 ( ) 1

5

− − =

Trang 9

Nh  r ng:  ớ ằ

Hai s  ngh ch đ o nhau luôn cùng d u và có tích b ng  ố ị ả ấ ằ

1

Hai s  đ i nhau thì th  nào? ố ố ế

Hai s  đ i nhau luôn trái d u và có t ng b ng 0  ố ố ấ ổ ằ

Trang 10

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

     Đ  nhân, chia hai s  h u t   ể ố ữ ỉ

ta đ a v  nhân, chia hai phân  ư ề

s   ố

       

* T ng quát:  ổ (ph n 1, ph n 2  ầ ầ trang 11 SGK) 

* L u ý:  ư Phép nhân s  h u t  có các  ố ữ ỉ tính ch t c a phép nhân phân s   ấ ủ ố

M i s  h u t  khác 0 đ u có m t s   ỗ ố ữ ỉ ề ộ ố ngh ch đ o ị ả  

?

2 )3,5 1

5

a ��− ��

Tính:

7 . 7

2 5

� �

� �

49 10

= −

4,9

= −

Trang 11

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

( )

5 b) : 2 23

.

23 2

� �

5 46

=

HS đ c Chú ý trang 11 SGKọ

Chú ý: Thương c a phép chia ủ

s  h u t  x cho s  h u t  y  ố ữ ỉ ố ữ ỉ

       g i là t  s  c a hai s  ọ ỉ ố ủ ố

x và y, kí hi u là       hay      ệ

      

(y 0)

x

y x y :

0, 2

5

0, 2

1

5

− 0,2 : 1

5

VD: T  s  c a      và       làỉ ố ủ

hay

* Chú ý: (SGK/11)

Trang 12

§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

( )

5 b) : 2 23

.

23 2

� �

5 46

=

* Chú ý: (SGK/11)

T  s  c a x và y là      ỉ ố ủ x

y

V y t  s  c a y và x là gì?     ậ ỉ ố ủ

 

Là        y

x

?

y = x  Không b ngằ

x y

y x

Khi tìm t  s  c a hai s  ỉ ố ủ ố

ph i l u ý th  t       ả ư ứ ự

Trang 13

KIẾN THỨC CƠ BẢN

TRONG BÀI

1) Bi t nhân, chia s  h u t ; Bi t áp d ng các tính  ế ố ữ ỉ ế ụ

ch t c a phép nhân đ  tính nhanh; bi t tìm s   ấ ủ ể ế ố ngh ch đ o c a m t s  h u t  khác 0 đ  áp  ị ả ủ ộ ố ữ ỉ ể

d ng t t vào phép chia ụ ố

2) Bi t tìm t  s  c a hai s  h u t ế ỉ ố ủ ố ữ ỉ

Trang 14

Bài 11/12 SGK: Tính

2 21

)

7 8

a − = 1.3

1.4

4

= −

3 d) : 6

25

� − � =

3 1

.

25 6

� − �

1.1 25.2

50

= −

khi nhân

Bài 13/12 SGK: Tính

3 12 25

)

a − ��− ��=

1.3.5 1.1.2

2

= −

Trang 15

Bài 14/12 SGK: Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống

:

x

x

=

=

=

= =

-1 2 -8

4

=

x

-1 32

-2

1 256

-1 128 16

-1 8

HS tự điền bằng bút chì vào sách trong 2

phút.

Trang 16

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

(Ôn lại Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên; các phép tính về số nguyên)

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w