Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ (Tiếp theo) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ; hiểu được thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y, gọi là tỉ số của hai số;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TRƯỜNG : THCS THÀNH PH B N TREỐ Ế
Trang 23
14 3
Trang 3
3
3 3
1
14 7
= 7
3
143
7
3
+ 1 +
+ 1
7
3
7
3
14
3
=
7
3 7
3
+
14
14
14
3
=
Giả
i
= 14
11 14
11
0 +
Trang 4Ví d : ụ
Ví d : ụ
.2
−
I . Nhân hai s h u t :ố ữ ỉ
, y = ;
d
b
a
d b
c
a
V i x = ớ
b
a
d c
3 17
−
=
1
Trang 5II. Chia hai s h u t :ố ữ ỉ
Ví d :Ví d :ụ ụ
, y =
d
c
x : y = =
V i x = ớ
b
1 1 3
.
− −
=
−
=
−
−
−
d
c : b
a
c
d b a
Trang 6=
5
7
2 7
10
49
=
b) 235 : (2)
=
23
5 .
2
1
=
46
5 )
2 (
23
1 ).
5 (
Gi i: ả
b) : (2)
23
5
=
5
2 1 3,5
a)
5
2 1
3,5
10
9
4
Tính:
?
Trang 7y x
Thương c a phép chia s h u t x cho s ủ ố ữ ỉ ố
h u t y (y ữ ỉ 0), g i là t s c a hai s ọ ỉ ố ủ ố
x và y, ký hi u là ệ hay x : y
25 ,
8
16 ,
4
hay 4,16 : 10,25
T s c a hai s 4,16 và 8,25 ỉ ố ủ ố
được vi t là ế
Ví d :ụ
Trang 8BÀI T P: Ậ
BÀI T P: Ậ
Bài 1: Tính:
b)
. 10,5
7
4
a)
25 6
: 12
Trang 9a) . 10,5
7
4
7
2
21
=
2 7
21 ).
4 (
1 1
3 ).
2
(
6
25
6
: 12
12
1
25
6
b)
2 25
1 ).
1 (
=
Gi i ả :
= =
12
25
1 ) 6 (
50 1
Trang 107
2 5
1 17
3 :
7
5 5
4
: 17 3
b)
4
1
3
8
3 12
1
c) 32 53 : 501 30
a)
Trang 11Gi i: ả
Gi i: ả
7
2 5
1 17
3 :
7
5 5
4
:
17 3
7
2 5
1 7
5 5
4
17 3
17
3
0 :
[(1) + 1] :
17
3
0
a)
=
Trang 12=
3 12 1 8 3
4
1
=
= 0
8
9
= 1
8 1
3 .
12
1
3 8 3
4
1
.
4
1
4
1
Trang 13Bài 3: Em hãy tìm cách
bông hoa.
Trang 14a) b)
146
25
6
8
5
2 5
40.8
120 7,2 9
5 1
8
5
146
2
5
5
8
=
4 150
=
5
1 (120)
=
=
(25)
25
6
8
5
2
5
146
5
1
120
40.8
Trang 15H ướ ng d n v ẫ ề
nhà:
SGK : Bài 12,14,16b trang 12,13 SBT : Bài 17,19, 22, 23 trang 6,
phân”.