1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 10: Làm tròn số

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 294,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 10: Làm tròn số được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được quy ước làm tròn số: nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0; nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại, trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH  B N TRE Ố Ế

Năm h c: 2021 ­ 2022 ọ GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG

Trang 2

H I L I BÀI CŨ Ỏ Ạ

1) Nêu điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn

Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu không

có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn

Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

2) Nêu điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 3

Bài 68/34 SGK: (HS đọc đề trong

SGK)

Giải:

; 8

a) * Các phân số viết được dưới dạng STP hữu hạn gồm:

Vì: Tối giản

Có mẫu dương Mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5, cụ

thể: 3

8 2 ;= 20 2 5;= 2 5

S A BÀI V  NHÀ TI T TR Ử Ề Ế ƯỚ C

3

; 20

− 14 2

35 5=

Trang 4

Vì: Tối giản

Có mẫu dương

Mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5, cụ thể:

11; 22 2.11;= 12 2 3= 2

5

0,625;

8 =

* Các phân số viết được dưới dạng STP vô hạn tuần hoàn gồm: 4

; 11

15

; 22

7 12

0,15;

20

− = − 14 2

0, 4

35 5= =

4 0, 36 ;( )

11 = 15 0,6 81 ;( )

22 = 7 0,58 3 ( )

12− = −

Trang 5

Bài 70/35 SGK: Viết các số thập phân hữu hạn sau đây dưới

dạng phân số tối giản:

a) 0,32

b) −0,124

c) 1, 28

d) −3,12

32 100

25

=

124 1000

250

=

128 100

25

=

312 100

25

=

Trang 6

§10 LÀM TRÒN SỐ

Để dễ nhớ, dễ ước lượng, dễ

tính toán với các số có nhiều

chữ số (kể cả số thập phân

vô hạn), người ta thường làm

tròn số.

Làm tròn số như thế nào, ta

xét qua các VD

VD 1: Làm tròn 4,3 và 4,9

đến hàng đơn vị.

Xét xem trên trục số 4,3 và

4,9 nằm giữa các số nguyên

nào? Nằm giữa 4 và

5

4,3 gần với số nào

hơn?

(4) Nên ta viết: 4,3

4

Trang 7

§10 LÀM TRÒN SỐ

4,9 gần với số nào

hơn?

(5) Nên ta viết: 4,9

5

VD 2: Làm tròn 12 800 đến

hàng nghìn.

12 800 nằm giữa mấy nghìn

và mấy nghìn? Gần số nào

hơn? Nằm giữa 12 000 và 13 000,

gần 13 000 hơn.

Ta viết: 12 800 13 000

VD 3: Làm tròn 7,923 đến

hàng phần trăm (đến chữ số

thập phân thứ hai).

Trang 8

§10 LÀM TRÒN SỐ

I/ Ví dụ

7,923 nằm giữa 2 số thập

phân nào mà phần thập phân

có 2 chữ số? Gần số nào

hơn? Nằm giữa 7,92 và 7,93

gần 7,92 hơn.

Ta viết: 7,923 7,92

(Xem SGK/35; 36)

II/Quy ước làm tròn

số

?

1

(Xem đề

SGK)

5,4

5,8

4,5

5

6

4 hay 5

Tình huống này cần có

quy ước làm tròn số

Trang 9

Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu

tiên trong các chữ số bị bỏ đi

nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại Trong trường

hợp số nguyên thì ta thay các

chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0

VD: Làm tròn 34,5123 đến

hàng phần mười.

34,5 12

3 Phần bỏ đi{

}

Phần còn

lại

34,5

Nếu 345 123 345000 (tròn

nghìn)

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta

cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

VD: Làm tròn 34,5123 đến hàng đơn vị.

34, 512

3 Phần bỏ đi{

}

Phần còn lại

35

Nếu 34 5123 350000

(tròn chục nghìn)

Trang 10

§10 LÀM TRÒN SỐ

I/ Ví dụ

VD: Làm tròn 34,5123 đến

36)

II/Quy ước làm tròn

số

34,512 3

30

(Trường hợp 1 và trường hợp 2 trang 36 SGK)

?

2

a) 79,3826 b) 79,3826 c) 79,3826

79,383 79,38 79,4

BT 73/36 SGK: Làm tròn các

số sau đến chữ số thập phân

thứ hai:

7,92

3

7,92 17,41

879,1364

50,401

0,15

560,996

17,42 79,14 50,40 0,16 61

Trang 11

C n n m và v n d ng t t Quy  ầ ắ ậ ụ ố ướ c làm tròn 

s ố

KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM TRONG

BÀI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

biết trang 37; 38; 39 SGK.

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm