Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được kiến thức về cộng trừ hai số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế; tính chất của phép cộng trừ số hữu tỉ; các quy tắc có trong phép cộng trừ số hữu tỉ;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH B N TRE Ố Ế
Năm h c: 2021 2022 ọ
GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG
Trang 3S A BÀI T P V NHÀ TI T TR Ử Ậ Ề Ế ƯỚ C 3/8 SGK: So sánh các s h u t ố ữ ỉ
Trang 4213 216
300 300
− > − x y >
Trang 5c) và x = − 0,75 3
4
y = −
75 3 0,75
Trang 6§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I) C ng, tr hai s h u t ộ ừ ố ữ ỉ
Ta đã bi t s h u t là s vi t ế ố ữ ỉ ố ế
được dướ ại d ng phân s , v y ố ậ
đ c ng, tr hai s h u t ta có ể ộ ừ ố ữ ỉ
Trang 7§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I) C ng, tr hai s h u t ộ ừ ố ữ ỉ
Đ i v i c ng, tr hai s h u ố ớ ộ ừ ố ữ
t thì tỉ ương t ự Đ c ng, tr hai s h u t ta ể ộ ừ ố ữ ỉ
Trang 9§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I) C ng, tr hai s h u t ộ ừ ố ữ ỉ
Đ c ng, tr hai s h u t ta đ a ể ộ ừ ố ữ ỉ ư
Trang 10Vì c ng, tr hai s h u t có th áp d ng quy t c ộ ừ ố ữ ỉ ể ụ ắ
Trang 11* M i s h u t đ u có m t s đ i ỗ ố ữ ỉ ề ộ ố ố
b
a b
− − 0, 2
+ S đ i c a là , vì ố ố ủ 2
3
2 3
Trang 12§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
* L u ý: ư Phép c ng s h u t có các ộ ố ữ ỉ tính ch t c a phép c ng phân s ấ ủ ộ ố
M i s h u t đ u có m t s đ i ỗ ố ữ ỉ ề ộ ố ố
Trang 13T ươ ng t ta có quy t c chuy n v trong ự ắ ể ế Q không?
Ø Khi chuy n m t s h ng t v này sang v kia c a m t đ ng ể ộ ố ạ ừ ế ế ủ ộ ẳ
th c, ta ph i đ i d u s h ng đó ứ ả ổ ấ ố ạ
Trang 15x −
− =
�
29 28
x =
�
Trang 16Trong Q ,ta cũng có nh ng t ng đ i s ,trong đó ữ ổ ạ ố
có th đ i ch các s h ng, đ t d u ngo c đ ể ổ ỗ ố ạ ặ ấ ặ ể nhóm các s h ng m t cách tu ý nh các t ng ố ạ ộ ỳ ư ổ
đ i s trong Z ạ ố
* Chú ý:
Th nào là T ng đ i s trong Z?ế ổ ạ ố
T ng đ i s trong Z là m t dãy các phép tính c ng, tr các s ổ ạ ố ộ ộ ừ ố
Trang 17T ng đ i s trong Q là m t dãy các phép tính c ng, ổ ạ ố ộ ộ
Trang 18x =
* Chú ý: (SGK/9)
Trang 193) N m v ng chú ý trong bài đ bi t chuy n đ i ắ ữ ể ế ể ổ
nh ng t ng đ i s khi c n thi t ữ ổ ạ ố ầ ế
Trang 21Bài tập 9 trang 10 SGK: Tìm x, biết
1 3 ) x
3 4
a + =
3 1 9 4 5 x
12
=
V yậ
2 5 b) x
5 7
− =
5 2 25 14 39 x
35
=
V yậ
Trang 22HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
lại cách nhân, chia phân số; tính chất của phép nhân phân số)