CHỦ ĐỀ: BẠN BIẾT GÌ VỀ TÔITrẻ nhận biết được đặc điểm của bản thân, sở thích, giới tính của trẻ. Nhận biết , phân biệt được chức năng , nhiệm vụ của các bộ phận trên cơ thể trẻ cũng như cơ thể bạn và mọi người.
Trang 1THỂ CHẤT
-MT3: Nhảy xuống
từ độ cao 40 cm
- MT 15: Biết rửa tay
bằng xà phòng trước
khi ăn, sau khi đi vệ
sinh và khi tay bẩn
MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN CHUNG CHỦ ĐỀ: BẠN BIẾT GÌ VỀ TÔI
( 3 TUẦN)
NHẬN THỨC
-MT 26: Biết nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình
-MT 28:Biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân
THẨM MỸ
-MT 88:Dán các hình
vào đúng vị trí cho
trước, không bị nhăn
-MT 91:Biết dùng các ký
hiệu hoặc hình vẽ để thể
hiện cảm xúc, nhu cầu, ý
nghĩ và kinh nghiệm của
bản thân
TÌNH CẢM – XÃ HỘI.
-MT 99: Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
-MT 100:Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân
-MT 105: Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác
-MT 128:Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
-MT 128:Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
NGÔN NGỮ
-MT 56: Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên,
sợ hãi
-MT 73:Không nói tục, chửi bậy
Trang 2KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN ( 3 Tuần) MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NHÁNH: BẠN BIẾT GÌ VỀ TÔI
( Từ 05/10 đến 09/10/2020)
Lĩnh Vực
giáo dục
Phát triển
nhận thức
Trẻ nhận biết được đặc điểm của bản thân, sở thích, giới tính của trẻ
Nhận biết , phân biệt được chức năng , nhiệm vụ của các bộ phận trên cơ thể trẻ cũng như cơ thể bạn và mọi người
Trẻ nhận biết các bộ phận, chức năng và tầm quan trọng của các bộ phận trên
cơ thể.Trẻ biết giữ gìn chăm sóc cơ thể, hiểu sự cần thiết và tác dụng của các giác quan
- Tìm hiểu các bộ phận
trên cơ thể Đếm trong phạm vi 4
Phát triển
ngôn ngữ
Trẻ biết sử dụng các từ ngữ để kể về bản thân, sở thích và mong muốn của mình cho cô giáo và các bạn cùng nghe.Giúp trẻ phát triển ngôn ngữ tương đối mạch lạc và tròn câu, biết sử dụng các từ ngữ đúng
Trẻ biết đọc các bài thơ, câu đố, ca dao, đòng dao
về bản thân
Trẻ nghe, kể được câu chuyện trẻ thich, trẻ biết miêu tả, kể chuyện về bản thân
PTNN: Kể chuyện theo
đồ vật cá nhân của bé Đồng dao: tay đẹp Hát: Khoe tay Múa cho
mẹ xem, Mời bạn ăn Làm quen chữ a, ă, â
Phát triển
thể chất
Trẻ thực hiện tương đối tốt một số bài tập thể dục cơ bản, các trò chơi vận động
Trẻ có khả năng phối hợp vận động và giúp trẻ hứng thú, tích cực tham gia các tró chơi vận động để cơ thể phát triển cân đối và hài hòa
Tập luyện các bài thể dục, trò chơi vận động rèn luyện sức khỏe cho trẻ thông qua các hoạt đọng trong ngày giúp trẻ nhanh nhẹn, linh hoạt hơn
Thể dục sáng Chuyền quả…
Bài tập: Ném xa bằng một tay
Chơi các trò chơi vận đông, dân gian theo chủ đề
Phát triển
tình cảm
và quan hệ
xã hội
Trẻ bộc lộ những suy nghĩ tình cảm, cử chỉ điệu bộ cho mình và cho mọi người Biết quan tâm và giữu gìn các bộ phận trên
cơ thể
Trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trươngd, vệ sinh thân thể, vệ sinh tay chân, tham gia học tâp tích cực
Trẻ nêu gương được những việc làm tót, có ích cho trẻ và cho mọi nười xung quanh
Phát triển
thẩm mỹ
Trẻ thể hiện tình cảm thông qua tranh vẽ, bài thơ bài hát múa vận độn theo
Hình thành ở trẻ cái đẹp, nhận biết cái đúng, sai về hành vi văn minh cho trẻ
Trẻ biết nặn,vẽ, cắt, xé dán về các bộ phân trên
cơ thể trẻ, hình nười, búp
Trang 3nhạc thể hiện qua những trò
chơi phản ánh hằng ngày
bê
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN Chủ đề nhánh: BẠN BIẾT GÌ VỀ TÔI ?
( Từ 05/10 đến 09/10/2020)
LỄ GIÁO Biết cảm ơn khi được giúp đỡ
THỂ DỤC SÁNG Thở 3: Ngửi hoa
Tay 2: Tay đưa ra trước lên cao Bụng 1: Đứng cúi người về trước tay chạm ngón chân
Chân 2: Ngồi khụy gối ( Tay đưa cao, ra trước) Bật 1: Bật chụm tác chân
ĐỘNG
HỌC
LUYỆN TẬP
CÓ MỤC ĐÍCH
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
HOẠT ĐỘNG CHIỀU
HAI
21/09
LQCV - Chữ cái a, ă, â (
tiết1 )
- Quan sát các bạn
Chơi: thi xem tổ nào nhanh
Dạy các bài hát trong tuần
- Thực hiện bài tập sách
BA
22/09
PTNN
TDGH
- Kể chuyện theo
đồ vật đồ dùng cá nhân của trẻ
- Ném xa bằng 1 tay
Quan sát các loại rau trên sân trường
Chơi vận động: “Trời nắng trời mưa
- Học ngoại khóa :Học tiếng anh
Học ngoại khóa :TDNĐ
TƯ
23/09
GDAN
MTXQ
- Hát vận động
“Cái mũi”
Nghe: Năm ngón tay ngoan
TC: Ai nhanh hơn
- Tìm hiểu các bộ
phận trên cơ thể
- Quan sát cây sakê.
- Chơi “ cưỡi ngựa” - Chăm sóc cây xanh
- Mèo và chim sẻ
- Chơi tự do
- THNTH: Bản thân
- TTVS: củng cố thao tác rửa tay
NĂM
HÌNH
Vẽ chân dung bé (T5)
Theo đề tài
- Lao động chăm sóc cây
Chơi: trời nắng trời mưa
- Học ngoại khóa :Học tiếng anh
- Học ngoại khóa: TDNĐ
SÁU
25/09
LQVT Đếm trong phạm
vi 4 (trang 7)
- Khám phá : “nhốt không khí vào túi”.
Chơi vận động: Tìm bạn thân
Học ngoại khóa: Vẽ Lao động vệ sinh
Trang 4VUI CHƠI
XD: Nhà của bé – vườn của bé
PV: Nấu ăn/ tổ chức sinh nhật HT: Lô tô thực phẩm – đồ dùng NT: Trang trí váy áo tặng búp bê, gương mặt bạn, làm mũ nón, giày dép, hoa giấy…
BTLNT: Pha nước chanh TN-KP: tạo màu cho nước, đong nước, đan
lá, làm mũ-kết vòng bằng hoa lá TC: Tìm đúng nhà
Lao động vệ sinh:
- Dạy cháu Làm vệ sinh gọn không văng nước
- Giúp cô chuận bị giờ ăn-giờ ngủ, thu don sau khi ăn, sau khi ngủ -Rèn tiếp nề nếp lấy cất giầy dép trật tự
HOẠT ĐỘNG NỘI
DUNG
CHUẨN BỊ- HÌNH THỨC TỔ CHỨC
- Cô đón trẻ vào lớp, cùng trò chuyện với trẻ về gia đình trẻ, về sức khỏe và những việc trẻ làm trong những ngày nghỉ
- Cô hướng dẫn trẻ đến với các nhóm chơi cô đã chuẩn bị sẵn ( lắp ráp, xếp hình…), cô hướng dẫn trẻ chơi và cùng tham gia chơi với trẻ
- Cô quan tâm theo dõi những cháu nhút nhát để giúp trẻ mạnh dạn hơn
- Gần hết giờ cô nhắc nhở trẻ thu dọn đồ chơi gọn gàng , đúng nơi quy định
2 THỂ DỤC SÁNG:
Thở 3:
Tay 2:
Bụng 2:
Chân 3:
* Chuẩn bị:
- Sân rộng, sạch, mát – Quần áo trẻ gọn gàng
* Hướng dẫn:
- Cô tập hợp trẻ thành 4 hàng dọc cùng hát bài: “Khoe tay”
- Tổ trưởng đi khám tay các bạn, cô nhận xét, nhắc nhở cháu giữ gìn
vệ sinh đôi bàn tay
1 Khởi động: Đội hình đi vòng tròn đi luân phiên đi chạy các kiểu
2 Trọng động: Chuyển đội hình thành 4 hàng ngang dãn hàng
- Thở 3: Ngửi hoa ( 3 lần)
- Tay 2: Hai tay ra trước lên cao (41x 8 nhịp) N1: Bước chân trái sang ngang 1 bước, tay đưa ra trước N2: đưahai tay lên cao( hai lồng bàn tay hướng vào nhau) N3: Như nhịp 1
N4: Về TTCB Nhịp 5,6,7,8: như trên, đổi chân Bụng 1: Đứng cúi người về trước tay chạm ngón chân (4lx8n) TTCB: Như động tác trên
N1: Đưa hai tay lên cao N2: Đứng cúi người về trước tay chạm ngón chân N3: Như nhịp 1
Trang 5Bật 2:
N4: Về TTCB Nhịp 5,6,7,8 như trên , đổi chân và quay qua bên phải
- Chân 3: ( 41x8 nhịp) :Đưa chân ra phía trước, lên cao TTCB: Đứng thẳng tay thả xuôi
N1: Tay chống hong, đưa chan ra trước N2: đưa chân lên cao
N3: Như nhịp 1
N4: Về TTCB Nhịp 5,6,7,8 tiếp tục thực hiện như trên
- Bật 1: (41x8 nhịp): Bậtchụm tách chân
3 Hồi tĩnh:Gập người xuống tay thả lỏng hít thở
- Cô tập trung trẻ lại cùng hát bài “ Chào ngày mới”
- Cô hỏi trẻ hôm nay lớp minh vắng bạn nào? Cô mời các tổ trưởng kiểm tra xem tổ mình vắng bạn nào lên báo cáo với cô
- Cô rá soát tên bạn vắng thông báo tên bạn vắng cho lớp biết và nêu
lí do bạn vắng ( nếu biết)
- Động viên trẻ đi học đều, cô đến thăm nếu bạn vắng lâu
4 TIÊU CHUẨN BÉ
NGOAN
1 Không mang quà bánh
đến lớp
2 Không nói chuyện
trong giờ học
3 Ăn cơm không làm rơi
đổ
- Cô tập hợp trẻ lại thành 4 hàng ngang và cùng nhau hát 1 bài hát
- Cô cung trẻ trò chuyện vê gia đình trẻ, về những sở thích của trẻ
và những việc mà trẻ đã làm ở nhà
- Cô giáo dục trẻ qua từng việc làm của trẻ Động viên trẻ biết phụ giúp gia đình những công việc nhỏ, vừa sức
- Cô thông báo tiêu chuẩn bé ngoan, giải thích rõ từng tiêu chuẩn để trẻ hiêu
- Dạy trẻ đọc thuộc tiêu chuẩn bé ngoan
- Động viên trẻ cố gắng thực hiện các tiêu chuẩn bé ngoan để cuối ngày được nhận cờ và cuối tuần được nhận phiếu bé ngoan
5 HOẠT ĐỘNG NGOÀI
TRỜI
Thứ 2: - Quan sát các bạn
- Chơi: thi xem tổ nào
nhanh
- Chơi Tự do
*Mục đích – yêu cầu:
- Bé biết cùng cô kể một số đặc điểm của các loại rau
- Bé biết cách tham gia các trò chơi cùng cô và bạn
- Bé tích cực tham gia hoạt động
*Chuẩn bị: Địa điểm quan sát rộng rãi thoáng mát, đảm bảo an toàn
Một số đồ chơi ngoái trời: bóng, vòng, dây,…
Chuẩn bị: địa diểm quan sát, bóng, cầu lông, cầu, chong chóng,… Gợi ý hoạt động:
- Cho cháu ổn định trong lớp cô dặn dò cháu trước khi ra sân
- Cô cho trẻ quan sát cơ thể bạn Trên cơ thể trẻ có những giác quan nào?
Nhiệm vụ của các giác quan đó?
- Trẻ nói tự do những gì mình biết
Giáo dục trẻ bảo vệ và chăm sóc các giác quan cũng như các bộ phận trên cơ thể
* Chơi : Thi xem tổ nào nhanh
Trang 6Thứ 3: Quan sát các loại
rau trên sân trường
Chơi vận động: “Trời nắng
trời mưa”
Chơi tự do
Thứ 4
- Quan sát cây sakê
- Chơi vận động: Mèo
đuổi chuột
- Chơi tự do
+ Cách chơi: cô chia lớp ra làm 2 đội Bạn đầu háng sẽ cầm bóng chuyền cho bạn sau cứ tiếp tục như thế cho đến bạn cuối cùng Đội nào xong trước là đội tháng cuộc
+ Luật chơi: bạn nào làm rơi bóng phải nhặt lại và chuyền lại cho bạn
+ Cô hướng dẫn và chơi cùng trẻ
- Trẻ chơi tự do,cô bao quát, nhắc nhở
- Hết giờ chơi cô và trẻ cùng vào lớp làm vệ sinh uống nước
***************************
*Mục đích – yêu cầu:
- Bé biết cùng cô kể một số đặc điểm của bạn kế bên trẻ
- Bé biết cách tham gia các trò chơi cùng cô và bạn
- Bé tích cực tham gia hoạt động
*Chuẩn bị: Địa điểm quan sát rộng rãi thoáng mát, đảm bảo an toàn
Một số đồ chơi ngoái trời: bóng, vòng, dây,…
*Hướng dẫn:
- Cô cùng trẻ ra sân , nhắc nhở trẻ đi nhẹ nhàng không chen lấn , xô
đẩy nhau
- Cô cho trẻ quan sát các loại hoa trên sân truờng:
-Cho trẻ vừa đi vừa hát bài “Hoa trường em” và cùng quan sát màu sắc, đặc điểm của những cây hoa có trên sân trường
-Các con vừa quan sát những cây hoa gì?
-cây hoa đó nó ra sao? Màu sắc như thế nào?
-Các con muốn cây xanh tuơi và nở hoa thật đẹp thì mình phải làm gì?
- Cô cho trẻ chơi vận động: Trời nắng, trời mưa
- Cách chơi: cho trẻ đi tự do vừa đi vừa hát bài “ Trời nắng trời mưa” Khi hát đến cuối bài hát có câu “ Mưa to rồi mau mau mau về thôi ” thi các bạn phải chạy về hướng có cô và làm động tác che dù
- Luật chơi: Nếu bạn nào không chạy về kịp sẽ bị thua
Cô cho trẻ chơi vài lần
- Cho trẻ chơi tự do:
-Trong lúc chơi cô bao quát , nhắc nhở trẻ
- Hết giờ chơi cô tập hợp trẻ lại nhận xét chung cho buổi hoạt động
…… ………
*Mục đích – yêu cầu:
- Bé biết cùng cô kể một số đặc điểm của cây sake
- Bé biết cách tham gia các trò chơi cùng cô và bạn
- Bé tích cực tham gia hoạt động
Chuẩn bị: địa điểm quan sát, hạt sỏi, dây thun, vòng, bolin, lá cây… Gợi ý HĐ:
* Quan sát cây sakê
- Cho cháu ổn định trong lớp cô dặn dò cháu trước khi ra sân
Trang 7Thứ 5:
- Lao động chăm sóc cây
Chơi: trời nắng trời
mưa:
- Cô cùng cháu đi đến địa điểm quan sát và tiến hành quan sát đối tượng gợi ý cho trẻ trả lời những gì trẻ quan sát được
-Cô giáo dục trẻ không được ngắt lá bẻ cànhva2 biết chăm sóc cây
- Cô tổ chức cho trẻ chơi “Cưỡi ngựa”
- Trẻ nghe cô giải thích cách chơi, luật chơi: Cô cho trẻ chơi tìm bạn, số bạn trẻ phải tìm là 2 bạn 1 cặp từng tổ sẽ thi đua nhau các cặp sẽ đứng sau vạch mức khi cô nói bắt đầu bạn sau sẽ ôm eo bạn trước làm động tác cưỡi ngực bạn đầu hàng sẽ phi bạn phía sau ôm
eo bạn trước và phi theo Mỗi lần đua là 5 cặp , cặp nào về đích trước sẽ chiến thắng trên đường đua cặp nào bị đứt ra thì cặp đó bị loại
- Cô cho trẻ chơi tự do
- Cho cháu chơi tự do cô bao quát nhắc nhở Hết giờ cô cho cháu về lớp đi vệ sinh uống nước
………
*Chuẩn bị: Địa điểm quan sát rộng rãi thoáng mát, đảm bảo an toàn
Một số đồ chơi ngoái trời: bóng, vòng, dây
Gợi ý hoạt động:
- Cho cháu ổn định trong lớp cô dặn dò cháu trước khi ra sân
- Cô cùng cháu đi đến địa điểm để thực hành chăm sóc cây Chia lớp thành ba nhóm: nhóm nhặt lá rụng, nhóm tưới cây, nhóm hái lá sâu,
lá vàng
- Gáo dục trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc cây Trồng cây thì phải tưới nước
* Chơi: “Thỏ đổi lồng”
- Cách chơi: Chọn nhiều hơn 1/3 số trẻ làm Thỏ và ít hơn 2/3 số trẻ còn lại làm chuồng Cứ hai trẻ cầm tay nhau làm thành chuồng thỏ
Số Thỏ sẽ nhiều hơn số chuồng hững con thỏ đi kiếm ăn, vừa đi vừa hát hoặc đọc thơ về con thỏ Khi nghe hiệu lệnh “Trời tối” hoặc
“trời mưa” thì các con thỏ phải thật nhanh tìm cho mình một cái chuồng để chui vào,con thỏ nào chậm chạp sẽ không có chuồng Sau vài lần chơi trẻ sẽ đổi vai cho nhau
- Luật chơi: Chú thỏ nào chạy chậm không tìm được lồng và chạy không đổi lồng thì sẽ bị phạt
- Tiến hành cho cháu chơi cô chú ý theo dõi nhận xét Giáo dục cháu chơi cẩn thận không xô đẩy bạn mình
- Cho cháu chơi tự do cô bao quát nhắc nhở
- Hết giờ chơi trẻ cùng vào lớp làm vệ sinh uống nước *************************
*Mục đích – yêu cầu:
- Bé biết cùng cô kể một số đặc điểm của không khí
- Bé biết cách tham gia các trò chơi cùng cô và bạn
Trang 8Thứ 6:
- Khám phá : “nhốt
không khí vào túi”.
Chơi vận động: Tìm bạn
thân
- Bé tích cực tham gia hoạt động
* Chuẩn bị: Địa điểm quan sát rộng rãi thoáng mát, đảm bảo an
toàn
Một số đồ chơi ngoái trời: bóng, vòng, dây, miếng xốp, kim loại, …
*Hướng dẫn:
- Cô cho trẻ mặc dép ra sân, nhắc nhở trẻ đi nhẹ nhàng không chen
lấn, xô đẩy nhau
- Nhốt không khí vào túi: Cô giới thiệu các vật liệu chuẩn bị để làm
thí nghiệm cho cháu xem và cùng trò chuyện với về không khí Cô tiến hành làm thí nghiệm cho cà lớp xem
+ Trẻ quan sát bầu trời Quan sát xung quanh mình
+ Các con thử lấy tay quơ vào xung quanh xem như thế nào?
+ Các con có chạm được và thấy được không khí không?
+ Làm sao biết được không khí ở quanh chúng ta, Bây giờ các con cùng quan sát thí nghiệm của cô nha
- Cô làm thí nghiệm, dùng 1 cái túi bóng qơ vào không gian, rồi cột túi bóng lại
+ Các con thấy túi bóng như thế nào?
+ Trẻ lên cầm vào túi bóng.Tại sao túi bóng lại to ra?
+ Các con có nhìn thấy gì trong túi không?
Cô khái quát lại: Túi bóng to và cuáng như vậy là vì trong túi bóng
có không khí, không khí không màu, không mùi, không vị nên chúng ta không thấy và cảm nhận được Không khí rất quan trọng,
và rất cần cho sự sống của con người
- Cô giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ không khí trong lành
* Chơi vận động “Tìm bạn thân”
Cô giới thiệu tên trò chơi ,giải thích cách chơi luật chơi vài lần sau
đó tiến hành cho cháu chơi vài lần
* Chơi tự do
- Hết giờ cô và trẻ vào lớp, làm vệ sinh uống nước
******************************
6 HOẠT ĐỘNG VUI
CHƠI
XD: Nhà của bé – vườn
của bé
PV: Nấu ăn/ tổ chức sinh
nhật
HT: Lô tô thực phẩm – đồ
dùng
NT: Trang trí váy áo tặng
búp bê, gương mặt bạn,
làm mũ nón, giày dép, hoa
* Mục đích yêu cầu :
-Trẻ nắm được cách chơi, nội dung chơi ở các góc trong chủ điểm -Trẻ thể hiện ngôn ngữ đối thoại phân công nhiệm vụ trong buổi chơi
- Giáo dục trẻ giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, không tranh giành đồ chơi với bạn và thu dọn gọn sau buổi chơi Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vào các vai chơi, nhóm chơi trong hoạt động Biết đoàn kết, hòa thuận, biết nhường nhịn bạn bè, không tranh giành đồ chơi với bạn Hoàn thành được mô hình nhà của bé
*Chuẩn bị :
- Gạch, gỗ, ghế, hoa, lớp học, cây làm từ sốp
Trang 9BTLNT: Pha nước chanh
TN-KP: tạo màu cho nước,
đong nước, đan lá, làm
mũ-kết vòng bằng hoa lá
TC: Tìm đúng nhà
- Đồ chơi nấu ăn, thực phẩm, bàn…
- Lô tô đồ dùng học tập, tranh ảnh về chủ đề, sách
- Giấy A4, giấy màu, kéo, keo dán, nhạc cụ
- Cát, nước, hoa, cây xanh, cát, rau củ, lá cây, bánh mì, bơ …
* Gợi ý hoạt động:
- Cô ổn định trẻ vào hoạt động
TCVĐ: về đúng nhà Cách chơi: Cô và cả lớp cùng đi và hát bài hát, sau đó trẻ chọn cho mình 1 hình lô tô hoặc 1 chữ cái, khi cô tắt nhạc Thì trẻ chạy về đúng ngôi nhà có chứa hình lô tô hoawhc chứ cái mình đang cầm Luật chơi: Mỗi bạn chỉ chọn 1 thẻ lô lô Bạn nào về sai nhà sẽ bị phạt
-Cô thấy lớp mình giỏi rôi nên cô sẽ cho các con cùng chơi các góc chơi
- Sau đó cô giới thiệu các góc chơi, giới thiệu các nguyên vật liệu + Hôm nay ở góc xây dựng mình sẽ xây : “Nhà của bé”
- Cô nhắc nhở trẻ giữ trật tự, không tranh giành đồ chơi của bạn
- Cô cho trẻ về các góc chơi
- Cô bao quát lớp
- Báo hết giờ chơi, nhận xét, thu dọn kết thúc buổi chơi
7 VỆ SINH ĂN NGỦ * Yêu cầu:
- Tiếp tục dạy cháu biết giữ vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân, không vứt rác bừa bãi
- Nhắc nhở cháu đánh răng, súc miệng đúng thao tác
- Dạy cháu biết giữ gìn chân tay sạch sẽ
* Chuẩn bị:
- Bàn ghế, khăn bàn, khăn lau mặt…
* Thực hành:
- Hướng dẫn, nhắc nhở các cháu rửa tay bằng xà phòng đúng thao tác
- Cô cho trẻ lao động vệ sinh trước khi ăn
- Phân công tổ trực kê dọn bàn ăn
- Cho trẻ làm vệ sinh xong vào bàn, cô giới thiệu món ăn, dinh dưỡng cho trẻ, chia cơm cho trẻ ăn, động viên trẻ ăn hết suất
- Sau khi trẻ ăn xong nhắc trẻ làm vệ sinh sau khi ăn, đánh răng đúng thao tác, cho trẻ thay áo quần, hướng dẫn trẻ trải nệm, cô đóng cửa, thả màn cửa, tạo không gian thoáng mát, yên tĩnh cho trẻ ngủ
- Khi cháu ngủ dậy, cho trẻ tự xếp nệm cất, đi vệ sinh
8 NÊU GƯƠNG
1 Nêu gương cuối ngày:
-Trẻ đạt 3 tiêu chuẩn bé
ngoan
* Chuẩn bị:
Hồ dán, sổ bé ngoan, sổ điểm danh, cờ…
*Hình thức:
1 Nêu gương cuối ngày:
- Chuẩn bị: Cờ, sổ điểm danh, sổ bé ngoan, phiếu bé ngoan, keo dán
- Cho trẻ vệ sinh cá nhân, quần áo, đàu toc gọn gàng
Trang 102 Nêu gương cuối tuần
- Trẻ đạt 4 cờ
Cho trẻ hát “ hoa bé ngoan”
-Trẻ đọc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Cho trẻ tự nhận xét theo tổ Cô nhận xét lạ Cho trẻ nhận cờ, cắm
cờ cô cập nhật ghi vào sổ điểm danh
2 Nêu gương cuối tuần:
- Cho cả lớp hát một bài hát, ổn định Thực hiện hoạt động cắm cờ cuối ngay
Sau đó cho tổ trưởng lên kiểm tra cờ của từng bạn trong tổ bạn nào được 4 cờ trở lên báo cáo với cô
- Cô nhận xét, tuyên dương các cháu có thành tích tốt trong tuần đã đạt 4 cờ trở lên Trẻ đạt 4 cờ lên nhận phiếu bé ngoa dán vào sổ Cô cùng cả lớp tuyên dương , cô động viên các trẻ chưa đạt cố gắng hơn để cuuoois ngày được cắm cờ và cuối tuần được nhận phiếu bé ngoan
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP CÓ MỤC ĐÍCH
Thứ hai, ngày 05 tháng 10 năm 2020
QVHC
Làm quen chữ cái a, ă, â ( tiết 1)
I Mục đích yêu cầu :
- Trẻ nhận biết đúng hình dáng chữ cái a, ă, â Phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa các chữ cái
- Trẻ chú ý, hứng thú học tập, mạnh dạn trong phát biểu ý kiến.Trẻ phát âm đúng các chữ cái
và các từ có liên quan
- Giáo dục trẻ tinh thần thi đua học tập, biết phối hợp cùng bạn trong các trò chơi
II Chuẩn bị:
-Cô :Bài giảng trên máy Chữ cái rời của cô
Bảng chữ cái có nhiều chữ cái a, ă, â và các chữ cái khác
-Trẻ : Đồ dùng, đồ chơi có dán chữ cái a, ă, â Thẻ chữ cái rời
III Tổ chưc hoạt động :
*Hoạt động 1: Ai đoán đúng.
- Cô giới thiệu tranh cho trẻ đọc từ dưới tranh
- Cô ghép chữ cái rời thành từ giống tranh - trẻ đọc từ
- Cô chọn chữ cái a để giới thiệu - phát âm cho trẻ nghe
- Cho trẻ phát âm
- Với chữ cái ă, â cô cũng tiến hành từng bước như chữ cái a Cho trẻ phát âm chữ cái theo lớp - tổ - cá nhân
Phân tích hình dáng chữ cái :
- Chữ a: Là một nét cong tròn bên trái, 1 nét thẳng đứng ở bên phải
- Chữ ă: Là một nét cong tròn bên trái, 1 nét thẳng phải có dấu mũ quay lên trên đầu
- Chữ â: Là một nét cong bên trái, 1 nét thẳng phải có dấu mũ úp xuống trên đầu
So sánh sự giống nhau và khác nhau:
Giống nhau ở chỗ có cùng nét cong bên trái, 1 nét thẳng bên phải