1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Quản lý tài khoản người dùng trong nhóm ppt

8 424 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý tài khoản người dùng và nhóm
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Chuyên ngành Điện tử - Viễn thông
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 912,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUONG DAI HOC KHOA HOC TU NHIEN KHOA DiEN TU - ViEN THONG Chuong 03 QUAN LY TAI KHOAN NGUOI DUNG VA NHOM Nội dung bài học _- e Tôi khoản người dùng và †ài khoản nhóm « Chứn

Trang 1

TRUONG DAI HOC KHOA HOC TU NHIEN

KHOA DiEN TU - ViEN THONG

Chuong 03

QUAN LY TAI KHOAN NGUOI

DUNG VA NHOM

Nội dung bài học _-

e Tôi khoản người dùng và †ài khoản nhóm

« Chứng thực và kiểm sodt †ruy cập

„ Các Tài khoản †ạo sẵn

« Quản lý tai khoản người dùng và nhóm cục bộ

« Quản lý †ài khoản người dùng vá nhóm †rên

Active Directory

2/47

Định nghĩa tài khoản người dùng và tài khoảm

e Tải khoản người dung

« Tài khoản người dùng cục bệ:

« Được định nghĩa trên máy cục bộ (máy stand-alone, member sever)

« Được luu trong tap tin SAM (Secutity Accounts Manager)

Local User Accounts

3/47

‹ Tài khoản người dùng miền: có

« Dinh nghia trén Active Directory, lru trén file NTDS.DIT

« C6 thé logon trén bat ky mdy tram ndo thudc ving dé truy cap tai nguyén mang

Domain User Accounts

Administrator Guest Help-Assistant

kí User B

User C

User D SQL Server

Trang 2

Tài khoản người dùng (†.†) —

‹ Yêu câu tài khoản người dùng

e Username: dai 1-20 ky tu (trén Windows Server 2003,

username cé thé dai 104 ky tu, tuy nhién khi đăng nhập †ừ các

máy cài hệ điều hành Windows NT 4.0 về †rước thì mặc định chỉ

hiểu 20 ký tự )

« Username là một chuối duy nhất

‹ Username không chứa các ký †ự sau: "/\[]:;:|z,+*?‹>"

« Username cé thể chứa các ký †ự đặc biệt: dấu chấm câu, khoảng

trang, dau gach ngang, dau gach dudi

Định nghĩa tài khoản người dùng và tài khoản nnorn

e Tai khoan nhom

e Nhom bao mat (Security group)

„ Nhóm bảo mật được dùng đẻ cập phát các quyên hệ thông (rights) va quyén †ruy cập (permission)

«e Mỗi nhém bao mat cé mot SID riéng

« Có 4 loại nhóm bảo mật: local (nhóm cục bộ), domain local (nhóm cục bộ miễn), global (nhóm †oàn cục hay nhóm †oàn mạng) và universal (nhóm phô quáT)

« Nhém phan phéi (distribution group)

« Nhóm phân phối là nhóm phi bảo mật, không có STD và không xuất hiện †rong ACL (Access Control List)

6/47

Định nghĩa tài khoản người dùng và tài khoản

nhóm

e Nhom bao mat (Security group)

« Local (nhóm cục bộ): Chỉ có ý nghĩa và phạm vi hoạt động †rên

máy cục bộ

e Domain local (nhóm cục bộ miền):

« Là nhóm cục bộ nhưng năm †rên các Domain Controller

« Một user †rên máy DC này sẽ có mặt trên các DC déng hành với nó

e« Global (nhóm †oàn cục hay nhóm †oàn mang):

« Năm †rong AD được tao ra trên các DC

« Được cấp quyền hệ thống và quyền †ruy cập vượt qua ranh giới của

miên

‹ Universal (nhóm phô quát): Được cấp quyền cho các đối tượng

trén khắp miền †rong rừng

#47

© Qui tat gia nhap nhóm

Tài khoản nhórn (‡.)

e TẤT ca cdc nhém Domain local Domain Locals

Global, Universal déu co the dat

vao trong nhom Machine Local

e Tat cả các nhóm Domain local Global, Universal déu co thé dat

vào †rong chính loại nhóm của mình

« Nhóm Global và Universal có _

thé dat vào trong nhom Domain

local

« Nhóm Global có †hê đặ† vào trong nhom Universal

Machine Locals

Universals

8/47

Trang 3

‹ Các giao thức chứng thực

« Quy †rình chứng thực:

« Đăng nhập Tương †ác: phê chuân những yêu câu đăng nhập của người dùng

« Chứng thực mạng: kiếm †ra chứng thực cụ bộ hay miền

« Kerberos V5: la giao thức chuân Tn†erne† dùng đẻ chứng thực người

dùng và hệ thong

« NT LAN Manoger (NTLM): là giao thức chứng thực chính của

Windows NT

« Secure Socket Layer/Transport Layer Security (SSL/TLS): la co

chế chứng thực chính được dùng khi †ruy cập vào máy phục vụ Web

an toan

Chứng Thực và kiềm soát † uy cap (14)

‹ Số nhận diện bảo mật STD (Security Tden†ifier): mỗi tài

khoản được đặt †rưng mộT con sô nhận dạng tai khoan SID

« STD có dạng chuân *S-1-5-21-D1-D2-D3-RTD“

e D1, D2, D3 : xde dinh domain

« RID : xác định người dùng †rong vùng

« Mục đích của việc sử dung SID:

‹ Dễ dàng thay đôi †ên người dùng mà các quyền hệ thống không thay đôi

« Khi xóa tài khoản thì STD sẽ không còn giá †r¡ nữa

10/47

Chứng Thực và kiểm soᆠtruy cap (tt) _

‹ Kiểm soát †ruy cập của đối tượng

« Người dùng, nhóm, máy tinh, cdc tai nguyén mang đều được định

nghĩa dưới dạng các đôi tượng và được kiêm soát †ruy cập dựa vào bộ

mo ta doi tuong ACE (Access Control Entry)

« Chức năng cua ACE:

« Liệt kê người dùng nhóm nào được †ruy cập đối Tượng

« Định rố quyền †ruy cập của người dùng và nhóm

« Theo dõi các sự kiện xảy ra †rên đối Tượng

« Định rố quyên sỡ hữu đối Tượng

« Mot ACL (Access Control List) chira nhiều ACE, nó là danh sách †ất

cả người dùng và nhóm có quyền †ruy cập đến đói tượng

« Các †ài khoản người dùng †ạo sẵn

« Administrator: todn quyén trén may tinh hiégn tai

« Guest: ding cho khách võng lai không có tai khoan

« ILS_ Anonymous_ User: là †ài khoản dành cho dich vu ILS như caller ID, video conferencing

« IUSR_computer-name: ding trong cdc truy cap dau tén trong dich

vu IIS

« IWAM_ compu†er-name: Dùng cho khởi động các Tiến †rình của các

ứng dụng IIS

‹« Krb†g†: dùng cho dịch vụ †rung †âm phân phối khóa

« TSInternetUser: dung cho Terminal Service

Trang 4

e Tai khoan nhém Domain Local tao san

« Administrators: Todn quyén trén hé thong

« Accoun† Opera†ors: Thêm xóa các †ài khoản người dùng local và tài

khoản nhóm

« Domain Controllers: đăng nhập vào các DC nhưng không có quyền

quan tri cdc chính sách bao mat

« Backup Operators: Luu trir phuc héi tap tin hé thong

« Guests

« Print Operator: quan ly cdc déi tuong may in

« Server Operators: cai dat quan ly may in, quan ly thu muc, dinh

dạng đĩa, thay đối giờ hệ thông

« Tdi khoan nhém Domain Local tao san

« Users

« Replicator: sao chép danh ba trong AD

« Incoming Forest Trust Builders: tao cdc quan hệ tin cap đến các rừng

« Network Configuration Operators: chinh stra cdc théng so TCP/IP

†rên các máy DC

« Pre-Windows 2000 Compatible Access: truy cap cdc †ài khoản người dùng và nhóm hỗ †rợ WinNT cũ

« Remote Desktop User: dang nhập †ừ xa vào DC

« Performace Log Úsers: ghi nhập các giá †r¡ hiệu năng cua DC

« Performace Monitor Users : có khả năng giám sát tir xa cdc DC

14/47

« Tài khoản nhóm Global †ạo săn

« Domain Admins: Thành viên nhóm này có †oàn quyền

quan tri trong mien

- Domain Users: mặc định †ài khoản người dùng thuộc

nhóm này

« Group Policy Creator Owners: nhém này có quyên thay

đôi chính sách nhóm của miên

‹ En†erprise Admins: †hành viền của nhóm này có toàn

quyền †trền †â† cả các miền †rong rừng

‹ Schema Admins: Thành viên của nhóm này có thể

chỉnh sửa câu †rúc †ô chức của AD

« Cdc nhém tao san dac biét: chi xuat hién trén cdc ACL cua cdc tai nguyên và đôi Tượng

« In†eractive: đại diện cho những người dùng đang sử dụng máy tai chỗ

« Ne†work: đại diện cho những người dùng đang két nói đến máy †ính khác

‹ Everyone: đại diện cho †ất cả mọi người

‹ Sys†em: đại diện cho hệ điều hành

« Authenticated users: nhitng nguoi duoc xác †hực

« Anonyrnous logon: những người đang nhập qua FTP

« Dialup: dang nhap hé thong théng qua Dial-up Networking

Trang 5

Quản lý tài khoản người dùng va nhérn cục

bộ

‹ Công cu quan ly tai khoản người dùng cục bộ

e Dùng công cụ Local Users and Groups

„ Có 2 phương thức †ruy cập đến công cụ Local

Users and Groups

« Ding nhu mét MMC (Microsoft Management Console)

snap-in

‹ Dùng thông qua công cu Computer Management

e Các bước chèn Local Local Users and Groups

snap-in vdo trong MMC (Xem Demo)

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn cục

« Quản lý †ài khoản người dùng cục bộ

e Tạo Tài khoản mới

« Xoá Tài khoản

« Khoa tai khoản

« Đối †ên tài khoản

‹ Thay doi mat khau (Xem Demo)

e Quan ly tai khoan nhom cuc bé

e Tao tai khoan nhom

« Xod tai khoan nhém

‹ Thêm người dùng vào nhém (Xem Demo)

18/47

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn tren

Active Directory -

e Cong cu quan ly tai khoản người dùng †rên Ac†ive

Directory

« Cong cu Active Directory User and Computer

« Truy xuat cong cu Active Directory User and Computer

thong qua MMC

e Quan ly tai khoản người dùng

e Tao tai khoan mdi

« Xod Tài khoản

« Khoá tai khoan

« Đôi tén tai khoan

‹ Thay doi mat khau (Xem Demo)

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn †rÊn

e Quan ly tai khoan nhom trén Active Directory

e Tạo †ài khoản nhóm

« Xoá †ài khoản nhóm

‹ Thêm người dùng vào nhóm

e Gia nhập nhóm vào nhóm (Xem Demo)

Trang 6

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn †rÊn

Active Directory SỐ

«e Các thuộc tinh của tai khoản người dùng

e Tab General

« Tab Address

« Tab Telephones

e Tab Organization

e Tab Account

« Tab Profile

« Tab Member of

« Tab Dial-in

‹ (Xem Demo)

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn †rÊn

Active Directory

Member Of Ì Dial-in Ì Environment Ì Sessions Ì

Remote control Ì Terminal Services Profile Ì CñM+

General Ì Address | Account | Profile | Telephones | Organization | User logon name:

[ Stelecom.home vn xỈ

User logon name [pre-w/indows 2000):

[TELECOMS

= = Giới hạn PC mả|người dùng

en

TE Accounts locked out đăng nhập từ màng

Account options:

Giới hạn giờ đăng nhập

của người dùng

I User must change password at next logon ^

IV User cannot change password

IV Password never expires T— Store password using reversible encryption xÍ

Tự động logoff khi hết giờ đăng nhập Group Policy chọn Computerconfiguration\Windows settings\Security Settings\Local Policies\Security Option chọn Network security:Force lạgoff

when logon hour expire

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn †rÊn

Active Directory

« Các †ùy chọn liên quan đến tài khoản người dùng

User must change Người dùng phái thay đôi mật khẩu lần đăng nhap ké tiép,

Quản lý tài khoản người dùng và nhóra tren Active Directory

« Các †ùy chọn liên quan đến †ài khoản người dùng

Account is trusted for Chỉ áp dụng cho các tai khoản dịch vụ nào cần giành được delegation quyên †ruy cập vào Tài nguyên với vai †rò những Tài khoản

người dùng khác

password at next logon sau đó mục này sẽ Tự động bỏ chon

User cannot change Nếu được chọn Thì ngăn không cho người dùng †ùy ý thay

password déi mat khẩu

Password never expires Néu duoc chon thi mat khau cua tai khoan nay khéng bao

gid hét han

Store password using Chỉ áp dụng †ùy chọn này đối với người dùng đăng nhập †ừ

reversible encryption cdc may Apple

Account is sensitive and Dùng †ùy chọn này †rên một Tài khoản khách vãng lai hoặc cannot be delegated tam dé dam bảo răng Tài khoản đó sẽ không được đại diện bởi

một Tài khoán khác

Nếu được chọn Thì tài khoản này †ạm thời bị khóa, không sử dụng được

Account is disabled

Use DES encryption types | Nếu được chọn thi hé théng sé hé tro Data Encryption

for this account S†andard (DES) với nhiều mức độ khác nhau

Smart card is required for | Tùy chọn này được dùng khi người dùng đăng nhập vào mạng

interactive login thong qua mot thé théng minh (smart card), lic dé nguoi

dùng không nhập usernarne và password mà chỉ cần nhập vào

preauthentication kiêu Thực hiện giao thức Kerberos khác với kiêu của

Windows Server 2003

24/47

Trang 7

Quản lý tài khoản người dùng và nhórn †rÊn

Active Directory

« Tab Profile

mmỹ (®©cho oÍÍ

Member Of | Dialin | Environment t | Sessions | REM login.bat version1 A

Remote control | Tetminal Services Profile | coM+ =|

General | Address | Account t Profile | Telephones | Organization | REM Exit if user has logged on to the server

User profile |

= NETS PES IF %computername%.== sever1 goto end

Logon script:

REM delete pre-exit drive mappings

Boome cies Net use H: /delete >nul

© Local path: [|

@ Connect: jz] =] To: |\\mimosa123\share Net use J: ‘delete >nul

REM Map H to Users share

\Window\SYSVOL\sysvol\do Net use H: \\server1\Users /yes >nul

mainname\scripts REM Map H to Apps share

Net use J: \\serverT\Apps /yes >nul

Cancel Apply REM Synchronize time with sever

Net Time \\sever1 /set /yes 25/47

Quản lý tài khoản người dùng và tài khoản

nhóïn

« Quản lý tài khoản người dùng và †ài khoản nhóm băng dòng lện

e Lénh net user: tao thêm, hiệu chinh và hiển thị thông tin của các tai khoan người dùng

„ Cú pháp:

« net user [username [password | *] [options]]

[/domain]

« net user username {password | *} /add [options]

[/domain]

- net user username [/delete] [/domain]

26/47

Quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm

e Quan ly †ài khoản người dùng và †ài khoản nhóm

băng dòng lệnh (†.†)

‹ Lệnh ne† group: †ạo mới thêm, hiển thị hoặc hiệu chỉnh

nhóm Toàn cục

‹ Cú pháp:

« net group [groupname [/comment:"text"]] [/domain]

« net group groupname {/add [/comment:"text"] | /delete}

[/domain]

« net group groupname username .] {/add | /delete} [/domain]

Quản lý tài khoản người dùng và tài khoản nhóm (t.†)

„ Quản lý tài khoản người dùng và †ài khoản nhóm

bằng dòng lệnh (†.†)

‹ Lệnh ne† localgroup: thêm, hiện †hị hoặc hiệu chỉnh nhóm

cục bộ

‹ Cú pháp:

« net localgroup [groupname [/comment:"text"]] [/domain]

« net localgroup groupname {/add [/comment:"text"] | /delete}

[/domain]

« net localgroup groupname name [ ] {/add | /delete} [/domain]

28/47

Trang 8

Quản lý tài khoản người dùng và †ài khoản nhóm

(Ht) — —

‹„_ Quản lý †ài khoản người dùng và †ài khoản nhóm bằng dòng lệnh (†.†)

« Lénh dsadd user, dsmod user: †ạo mới, chỉnh sửa †ài khoản người

dùng

‹« Các ví dụ:

» dsadd user "CN=HVO1,CN=Users, DC=Nerclass, DC=Com, DC=vn" -pwd

A1b2C3d4 -mus†chpwd yes (thêm một user)

« dsrm user "€N=hvO1, CN=Users, DC=Ne†class, DC=Com, D€=vn"

(xóa một user)

» Dsmod group " CN=Ne†work, CN=users, DC=ne†class, DC=com, DC=vn”

-addmbr "“CN=hv01, CN=Users, DC=netclass, DC=com, DC=vn" (thêm

mot ngudi ding hvO1 vao nhém Network2929

Ngày đăng: 25/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w