Giáo án thực hành Tiếng Việt tuần 22, Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1, sách kết nối tri thức, tập hai. Hiện nay, giáo án của môn này gần như không có ở trên các trang giáo án điện tử. Các đồng chí giáo viên có thể sử dụng mẫu giáo án này để soạn các bài khác cho tốc độ soạn bài nhanh hơn...
Trang 1Tiết THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Bài 2: ĐI HỌC
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Học sinh phát triển kĩ năng đọc hiểu và trả lời đúng các câu hỏi ở các bài tập
có liên quan đến đến bài tập đọc Đi học
2 Phát triển kĩ năng viết: Học sinh sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu; Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ trống
3 Học sinh có tình cảm đối với trường lớp và thầy cô giáo ; khả năng nhận biết
và bày tỏ tình cảm , cảm xúc của bản thân , có khả năng làm việc nhóm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy chiếu , màn hình Clip nhạc bài hát Đi học Của Bùi Đình Thảo
- HS: SGK, Vở bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động
- Ôn : HS nhắc lại tên bài học trước và nói về
một số điều thú vị mà HS học được từ bài học
đó
- Khởi động: Cả lớp cùng nghe và làm múa
theo giai điệu bài hát Đi học
- HS nhắc lại
- Hs múa
2 Luyện tập
Bài 1: Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết
lại câu: điều hay, cô giáo, chúng tôi, nhiều,
dạy
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài có mấy yêu cầu? Đó là những yêu cầu
nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
+ Cô giáo dạy chung tôi nhiều điều hay
Bài 2: Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ
trống
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài có mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
Mẹ có biết ở lớp Bạn Hoa không học bài
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
Trang 2Sáng nay cô giáo gọi Đứng dậy đỏ bừng tai Bài 3: Đánh dấu nhân vào ô trống trước câu
viết đúng
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu các em làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
+ Em ước mơ trở thành cô giáo
3.Củng cố
- Em vừa ôn những dạng bài tập nào?
- GV nhận xét, khen ngợi , động viên HS
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS lắng nghe
Tiết THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Bài 3: HOA YÊU THƯƠNG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Học sinh phát triển kĩ năng đọc hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến đến bài tập đọc Hoa yêu thương
2 Phát triển kĩ năng viết: Học sinh sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu; Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ trống
3 Học sinh có tình cảm đối với trường lớp và thầy cô giáo; khả năng nhận biết
và bày tỏ tình cảm , cảm xúc của bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy chiếu , màn hình
- HS: SGK, Vở bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động
- Ôn: HS nhắc lại tên bài học trước và nói về
một số điều thú vị mà HS học được từ bài học
đó
- Khởi động: Cả lớp cùng nghe bài hát mái
trường
- HS nhắc lại
- Hs làm động tác theo bài hát
2 Luyện tập
Trang 3Bài tập bắt buộc: sắp xếp các từ ngữ thành
câu và viết lại câu
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài có mấy yêu cầu? Đó là những yêu cầu
nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
+ Cô giáo dạy cả lớp vẽ con mèo
+ Chúng tôi treo tranh lên tường
Bài 1: Điền vào chỗ trống: oay hay oai, oay
hay ay, uy, ui
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài có mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
+ Cô bé xoay một vòng trên sân khấu
+ Những củ khoai lang nướng thơm phức
+ Cô giáo dặn học trò không được viết ngoáy
+ Các bạn ngồi ngay ngắn vào bàn học
+ Ngày khai trường thật vui
+ Em cài huy hiệu Đội trên ngực áo
Bài 2: Đánh dấu nhân vào ô trống trước câu
viết đúng
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu các em làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
Bài 3: Chọn từ ngữ đúng để điền vào chỗ
trống
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài có mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
Khi thầy viết bảng
Bụi phấn rơi rơi
Có hạt bụi nào
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
Trang 4Rơi trên bục giảng
Có hạt bụi nào
Vương trên tóc thầy
Bài 4: Tìm trong bài đọc Hoa yêu thương từ
ngữ thể hiện:
a, Sự hào hứng của bạn Tuệ An và bạn gia
Huy khi vẽ
b, Dòng chữ Hoa yêu thương được viết rất
cẩn thận
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương, chốt kết
quả đúng
Bài 5: Viết 1 câu phù hợp với tranh
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Giáo viên gọi học sinh đọc bài, nhận xét
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố
- Em vừa ôn những dạng bài tập nào?
- GV nhận xét, khen ngợi , động viên HS
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Hs trả lời
- HS làm bài
- HS đọc bài, nhận xét bài làm của bạn
- Hs trả lời
- HS lắng nghe
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
ÔN VẦN: at, ăt, ât
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận diện và đọc được vần: at, ăt, ât
- HS khoanh vào các tiếng có vần at, ăt, ât
- HS điền đúng vần at, ăt, ât và các dấu thanh vào chỗ chấm Nối đúng các
tiếng, từ, cụm từ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh VBT phóng to
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5)
- Cho HS chơi trò chơi: Hái hoa dân chủ
- GV phố biến luật chơi, cách chơi: Mỗi HS
chọn 1 bông hoa và đọc to âm được viết sau
bông hoa
- HS bốc thăm luyện đọc
Trang 5- GV nhận xét, khen ngợi HS
- GV ghi bài mới
2 Hoạt động luyện tập
Bài 1: Khoanh theo mẫu
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc các tiếng
- Y/c HS khoanh vào các tiếng có vần at, ăt,
ât
- GV chữa bài, y/c HS đổi chéo kiểm tra bài
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: Điền at, ăt hoặc ât
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: Nối
- GV đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc cột A và cột B
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi
- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả
- GV chữa bài, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các con học bài gì?
- Cho HS nêu một số tiếng ngoài bài có vần
ao, eo
- GV hệ thống bài, nhận xét giờ học
- HS nêu
- HS đọc
- HS làm bài
- HS thực hiện
- HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS làm bài: cái bát, bật lửa, mặt trời
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài + Trời lất phất mưa
+ Bãi cát trải dài
+ Đôi mắt của bé như hai vì sao trời
+ Cái bát để trên bàn
+ Mẹ mua cho bé con lật đật
+ Ôn vần at, ăt, ât
- HS nêu
Tiết TIẾNG VIỆT TĂNG CƯỜNG
TẬP VIẾT NÂNG CAO: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhớ lại cách viết các vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc
- Viết đúng độ cao độ rộng của các vần
- Viết được các vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc từ: ngửi mùi, ao bèo
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 6GV: Mẫu chữ
HS: Vở luyện viết Tiếng Việt tăng cường
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Gv tổ chức cho cả lớp
chơi trò chơi: Hái táo Mỗi bạn chọn 1
quả táo và đọc đúng từ, câu viết sau
mỗi quả Nếu đọc đúng, quả táo sẽ
được hái xuống
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Luyện tập
* Luyện viết bảng con
- Gv đưa mẫu vần: ac, ăc, âc, yêu cầu
HS nêu lại cách viết
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách
viết
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn HS viết từ: mắc áo, quả
gấc, mực, máy xúc Lưu ý khoảng
cách giữa các tiếng
- Cho HS viết bảng từ
- GV nhận xét bài viết của HS Tuyên
dương bạn viết đẹp, có tiến bộ
* Luyện viết vở
- Cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho HS luyện viết vở
+ Luyện viết 1 dòng vần: oc, ôc, uc,
ức.
+ Luyện viết 1 dòng từ: mực, máy xúc
- Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
- Thu 1 số bài, nhận xét, sửa sai
- GV nhận xét bài viết của HS Tuyên
dương bạn viết đẹp, có tiến bộ
3 Củng cố dặn dò:
+ Chúng ta vừa luyện viết âm nào?
- Cho HS đọc lại các vần, từ, câu vừa
học
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về
luyện viết thêm
- HS thực hiện
- HS đọc các vần
- HS nêu
- Lắng nghe
- HS viết bảng con
- Quan sát
- HS viết bảng con
- 2 – 3 HS nêu
- HS luyện viết vở
- Vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc
- HS đọc
- Học sinh lắng nghe
_
Trang 7TIẾNG VIỆT TĂNG CƯỜNG
TẬP VIẾT NÂNG CAO: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhớ lại cách viết các vần: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt
- Viết đúng độ cao độ rộng của các vần
- Viết được các vần: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt ; từ: màu nâu, chú tễu, cái rìu, quả lựu; câu: Chim nhảy nhót trên cây
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Mẫu chữ
HS: Vở luyện viết Tiếng Việt tăng cường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Gv tổ chức cho cả lớp
chơi trò chơi: Hái táo Mỗi bạn chọn 1
quả táo và đọc đúng từ, câu viết sau
mỗi quả Nếu đọc đúng, quả táo sẽ
được hái xuống
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Luyện tập
* Luyện viết bảng con
- Gv đưa mẫu vần: at, ăt, ât, yêu cầu
HS nêu lại cách viết
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách
viết
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn HS viết từ: mặt trời, bật
lửa Lưu ý khoảng cách giữa các tiếng
- Cho HS viết bảng từ:
- GV nhận xét bài viết của HS Tuyên
dương bạn viết đẹp, có tiến bộ
* Luyện viết vở
- Cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho HS luyện viết vở
+ Luyện viết 1 dòng vần: : ot, ôt, ơt
+ Luyện viết 1 dòng từ lá lốt, quả ớt+
Luyện viết 1 dòng câu: Chim nhảy
nhót trên cây
- Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
- Thu 1 số bài, nhận xét, sửa sai
- HS thực hiện
- HS nêu
- Lắng nghe
- HS viết bảng con
- Quan sát
- HS viết bảng con
- 2 – 3 HS nêu
- HS luyện viết vở
Trang 8- GV nhận xét bài viết của HS Tuyên
dương bạn viết đẹp, có tiến bộ
3 Củng cố dặn dò:
+ Chúng ta vừa luyện viết âm nào?
- Cho HS đọc lại các vần, từ vừa học
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về
luyện viết thêm
+ Vần: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT ( BTTV)
ÔN VẦN: ang, ăng, âng
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận diện và đọc được vần: ang, ăng, âng
- HS nối được các từ với tranh tương ứng
- HS điền đúng các tiếng, từ có vần ang, ăng, âng và các dấu thanh vào chỗ chấm Nối đúng các tiếng, từ, cụm từ ở cột A với cột B để tạo thành câu có nghĩa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh VBT phóng to
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5)
- Cho HS chơi trò chơi: Hái hoa dân chủ
- GV phố biến luật chơi, cách chơi: Mỗi HS
chọn 1 bông hoa và đọc to âm được viết sau
bông hoa
- GV nhận xét, khen ngợi HS
- GV ghi bài mới
2 Hoạt động luyện tập
Bài 1: Nối
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc các tiếng
- Y/c HS làm bài nối các tiếng với tranh
- GV chữa bài, y/c HS đổi chéo kiểm tra bài
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2:
Bài 2: Điền tiếng chứa vần ang, ăng, âng
- HS bốc thăm luyện đọc
- HS nêu
- HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS đọc: măng tre, nhà cao tầng,
cá vàng, xe nâng
- HS làm bài
- HS lắng nghe
Trang 9- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài: các con quan sát,
nêu nội dung tranh, đọc tiếng cho sẵn, tìm
chọn các tiếng có 1 trong 3 vần điền vào
chỗ chấm ghép thành từ có nghĩa phù hợp
với tranh
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết
lại câu
- GV đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc các từ
- Hướng dẫn HS làm bài: đọc các từ cho
sẵn, sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu
hoàn chỉnh
- Cho HS làm bài
- Gọi HS trình bày
- GV chữa bài, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các con học bài gì?
- Cho HS nêu một số tiếng ngoài bài có vần
ang, ăng, âng
- GV hệ thống bài, nhận xét giờ học
- HS lắng nghe
- HS làm bài
- HS đọc bài làm
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc các từ
- HS làm bài
- Hs đọc câu hoàn chỉnh
+ Ôn vần ang, ăng, âng
- HS nêu
- Hs lắng nghe
_
TẬP VIẾT NÂNG CAO: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhớ lại cách viết các vần: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh
- Viết đúng độ cao, độ rộng của các vần
- Viết được các vần ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh ; từ: kẹp, nếp, bìm bịp, búp sen, chanh, kính, kênh ; câu: Nhà vịt ở gần con kênh
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Mẫu chữ
HS: Vở luyện viết Tiếng Việt tăng cường
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Gv tổ chức cho cả lớp
chơi trò chơi: Hái táo Mỗi bạn chọn 1
quả táo và đọc đúng từ, câu viết sau
mỗi quả Nếu đọc đúng, quả táo sẽ
được hái xuống
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Luyện tập
* Luyện viết bảng con
- Gv đưa mẫu vần: ep, êp, ip, up, anh,
ênh, inh , yêu cầu HS nêu lại cách viết
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách
viết
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn HS viết từ: kẹp, nếp, bìm
bịp, búp sen, chanh, kính, kênh Lưu ý
khoảng cách giữa các tiếng
- Cho HS viết bảng từ kẹp, nếp, bìm
bịp, búp sen, chanh, kính, kênh
- GV nhận xét bài viết của HS Tuyên
dương bạn viết đẹp, có tiến bộ
- Hướng dẫn HS viết câu: Nhà vịt ở
gần con kênh
- HS yêu thích môn học
Lưu ý khoảng cách giữa các tiếng
* Luyện viết vở
- Cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho HS luyện viết vở
+ Luyện viết 1 dòng vần: ep, êp, ip,
up, anh, ênh, inh
+ Luyện viết 1 dòng từ: kẹp, nếp, bìm
bịp, búp sen, chanh, kính, kênh
+ Luyện viết 1 dòng câu: Nhà vịt ở
gần con kênh
- Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
- Thu 1 số bài, nhận xét, sửa sai
- GV nhận xét bài viết của HS Tuyên
dương bạn viết đẹp, có tiến bộ
3 Củng cố dặn dò:
+ Chúng ta vừa luyện viết âm nào?
- HS thực hiện
- HS đọc các vần
- HS nêu
- Lắng nghe
- HS viết bảng con
- Quan sát
- HS viết bảng con
- 2 – 3 HS nêu
- HS luyện viết vở
Trang 11- Cho HS đọc lại các vần, từ, câu vừa
học
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về
luyện viết thêm
- Vần: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh
- HS đọc lại các vần, từ, câu vừa học
_
_
TẬP VIẾT NÂNG CAO: ach, êch, ich, ang, ăng, âng
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhớ lại cách viết các vần:
- Viết đúng độ cao độ rộng của các vần
- Viết được các vần: ach, êch, ich, ang, ăng, âng; từ: sách, lịch, chênh lệch, bàng, măng, tầng ; câu: Em vẽ vầng trăng sáng
Cầu thủ sút bóng rất xa
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
GV: Mẫu chữ
HS: Vở luyện viết Tiếng Việt tăng cường
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động: Gv tổ chức cho cả lớp
chơi trò chơi: Hái táo Mỗi bạn chọn 1
quả táo và đọc đúng từ, câu viết sau
mỗi quả Nếu đọc đúng, quả táo sẽ
được hái xuống
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Luyện tập
* Luyện viết bảng con
- Gv đưa mẫu vần: ach, êch, ich, ang,
ăng, âng, yêu cầu HS nêu lại cách viết
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách
viết
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
- Hướng dẫn HS viết từ: sách, lịch,
chênh lệch, bàng, măng, tầng Lưu ý
- HS thực hiện
- HS đọc các vần
- HS nêu
- Lắng nghe
- HS viết bảng con
- Quan sát