1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

GIÁO ÁN CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU LỚP NHÀ TRẺ 2536 THÁNG

71 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Chủ Đề Những Con Vật Đáng Yêu
Tác giả Phạm Thị Ánh Hồng
Trường học Trường Mầm Non
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 307,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ có những kiến thức cơ bản , thiết thực về một số con vật gần gũi quen thuộc . (biết tên gọi, đặc điểm nổi bật, thức ăn, tiếng kêu, cách vận động, môi trường sống của chúng và lợi ích của chúng). Tích cực tham gia vào hoạt động khám phá xung quanh, bước đầu hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ. Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết. Trẻ nhận biết khối vuông – khối tròn .

Trang 1

Giáo viên : PHẠM THỊ ÁNH HỒNG

Lớp : 25-36 tháng

Năm Học: 2021-2022

Trang 2

K HO CH TH C HI N CH Ế Ạ Ự Ệ Ủ ĐỀ

NH NG CON V T ÁNG YÊU Ữ Ậ Đ

Th i gian: 4 tu n ờ ầ

T ngày 13/12 - 08/01/2022 ừ I/ M ụ c tiêu c ủ a ch ủ đ ề :

- Trẻ nhận biết đồ vật nguy hiểm ( vật sắt nhọn )

- Trẻ biết phối hợp vận động nhịp nhàng, khéo léo qua các vận động cơ bản

- Trẻ biết phối hợp vận động các bộ phận và các giác quan qua các trò chơi

- Trẻ vui vẻ hứng thú tập luyện để có sức khoẻ tốt

* Giáo dục dinh dưỡng:

- Có một số thói quen tốt trong ăn uống, vệ sinh cá nhân như tự cầm thìa xúc cơm, ăn được nhiều loại thức ăn, biết đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi đến gần một số con vật

- Tích cực tham gia vào hoạt động khám phá xung quanh, bước đầu hình thành

kỹ năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ

- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết

- Trẻ nhận biết khối vuông – khối tròn

Trang 3

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động thơ, truyện, đọc thuộc rõ lời các bàithơ cô dạy.

- Biết lắng nghe và bắt trước tiếng kêu của một số con vật

- Trả lời câu hỏi của cô

4/ Lĩnh v ự c phát tri ể n tình c ả m xã h ộ i – th ẩ m m ỹ :

Có cảm xúc khi nghe hát, đọc thơ, kể chuyện về các con vật

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động

- Yêu thích vẻ đẹp của các con vật nuôi gần gũi và mong muốn được giữ gìn, bảo vệ chúng

- Biết ích lợi của các con vật, các món ăn có nguồn gốc từ động vật

- Có một số kỹ năng, thói quen bảo vệ môi trường sống như:

+ Chăm sóc, bảo vệ vật nuôi

+ Tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước sạch

+ Giữ vệ sinh môi trường (không vứt rác bừa bãi)

Trang 4

M NG N I DUNG Ả Ộ

Nhánh 1: Những con vật nuôi trong gia

đình

- Dạy trẻ nhận biết tên gọi: Con chó, con

mèo, con bò, con cá

- Dạy trẻ nhận biết đặc điểm nổi bật:

+ Hình dạng, màu sắc, các bộ phận

chính

+ Tiếng kêu: Con chó kêu “gâu gâu”;

Con mèo kêu “meo meo”

+ Thức ăn: Lúa ngô, cỏ, cám

+ Vận động: Đi, chạy, nhảy

+ Nơi sống: Được nuôi trong gia đình

- Ích lợi của chúng: Cung cấp thực

phẩm cho con người

- Giáo dục trẻ cách chăm sóc, bảo vệ các

con vật, biết cách phòng tránh khi tiếp

xúc với các con vật

Nhánh 2 : Những con vật sống trong rừng

-Nh n bi t đ c đi m gi ng và ậ ế ặ ể ốkhác nhau con voi , con kh ỉ-Bi t tên g i c a chúng.ế ọ ủ-Đ c đi m n i b t bên ngoài : ặ ể ổ ậ

C u t o , cách ki m m i ( th c ấ ạ ế ồ ứăn) thói quen và t p tính c a ậ ủchúng

- N i s ng c a chúng ơ ố ủ-L i ích và tác h i ợ ạ

s c , th c ăn ,l i ích )ắ ứ ợ-L i ích và tác h i ợ ạ

Trang 5

VĐ : Chú voi con b n đôn , ở ả

- Nhận biết con cá ,con cua

- Nhận biết con voi ,con khỉ

TH GI I Đ NG V T Ế Ớ Ộ Ậ

VẬN ĐỘNG

- Ch y th ng ạ ẳ hướng

- Đ ng co m t chânứ ộ

- HĐVĐV : X p c nh ế ạhàng rào

- Truy n k : có m t ệ ể ộbày hươu

Trang 6

CH Ủ ĐỀ NHÁNH: NH NG CON V T NUÔI TRONG GIA ÌNH Ữ Ậ Đ

- Tay: Giơ cao đưa raphía trước, đưa sangngang, đưa ra sau kếthợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn,cuối về phía trướcnghiêng người sang 2bên, vặn người sang 2bên

- Chân: ngồi xuống,đứng lên co duỗi từngchân

- Luyện thói quen ngủ

1 giấc trưa

- Dạy trẻ các bài thểdục sáng và bài tập phát triển chung trong tiết học

-HĐVĐV: Xếp cạnh hàng rào

- Cô rèn cho trẻ thóiquen ngủ trưa, ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc

PTNT - Trẻ nói được tên

của con vật sống

trong gia đình : con

mèo , con chó

- Tên một số bộ phậncác con vật , các đặcđiểm , tập tính củachúng

- KPXH:

+ Nh n bi t con ậ ế

mèo , con chó + nh n bi t kh i ậ ế ố

vuông , kh i trònố

PTN

N

* Trẻ nói được câu

đơn giản, câu có 5-7

- Nghe các bài thơ,đồng dao, ca dao, hò

LQVH:

+ truyện “CÁ và

Trang 7

tiếng, có các từ

thông dụng chỉ sự

vật, hoạt động, đặc

điểm quen thuộc

* Trẻ biết chào hỏi,

trò chuyện

vè, câu đố bài hát,

truyện ngắn

- Trẻ sử dụng các từ lễphép khi nói chuyệnvới người lớn

- Hát và tập vận độngđơn giản theo nhạc

- Cô dạy trẻ chơi thân thiện với bạn không cấu bạn Cô

kể chuyện cho trẻ nghe những câu chuyện, bài thơ có tính giáo dục đoàn kết cùng bạn

- nghe hát “ Ai cũng yêu chú mèo

- VĐ : Con chim non

Trang 8

- Góc vận động: Thỏ nhảy vào chuồng; cáo và thỏ.

- Góc HĐVĐV: Xếp chuồng cho các con vật, xếp hàng rào

* Quan sát con v t nuôi trong gia ìnhậ đ

- TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ

- Chăm sóc thiên nhiên: Nhặt lá vàng rơi

- Trải nghiệm: Gọi đúng tên con vật

T2 : Trò ch i v úng nhà ; t3: D y tr r a tay 6 bơ ề đ ạ ẻ ử ước ;t4 : ôn bài hát

ai c ng yêu chú mèo ;t5: ÔN ki n th c bu i sáng truy n “ Cá và chim ũ ế ứ ổ ệ

“ ;t6 : tr ho t ẻ ạ động các góc

Tr tr ả ẻ - Chu n b ẩ ị đồ dùng cá nhân cho trẻ

- Trao đổi ph huynh v tình hình s c kh e c a tr trong ngày.ụ ề ứ ỏ ủ ẻ

Trang 10

- Trẻ phân biệt được các bộ phận của con chó,con mèo

- Trẻ nói được cả câu, to, rõ lời về tên gọi,các bộ phận của con chó,con mèo “ Chân mèo”, “đuôi mèo”, “mắt mèo”, “tai mèo” “Tai chó” “Mắt chó”

“Chân chó” “Đuôi chó”

c Thái độ:

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động cùng cô

- Trẻ yêu quí con mèo ,con chó

II Chu n b : ẩ ị

- Cô: + Tranh, nh v con chó ,con mèoả ề

+ R con v t con chó , con mèoổ ậ

III T ch c ho t ổ ứ ạ độ : ng

1 HĐ1: Gây hứng thú:

- Cho trẻ ngồi xúm xít quanh cô, cô đọc

câu đố về con chó và con mèo

“ Con gì mà sủa gâu gâu

Người lạ nó sủa, người quen nó mừng ''

- Đó là con gì ?

- Con chó sống ở đâu ?

Chúng mình nghe cô đố tiếp nhé

- Con chó

- Ở trong nhà

Trang 11

Con gì mà kêu '' meo meo “

Thích ăn cá rán, thích trèo cây cao

Quanh sân có chú chuột nào,

Nhảy phốc một cái liền lao vồ liền

- Đố là con gì ?

- Các con có biết con chó và con mèo

không? Hôm nay cô con mình cùng

nhau tìm hiểu về con chó và con mèo

nhé

2 HĐ2: Tìm hiểu con chó – con mèo.

*Con chó:

- Đoán tranh, đoán tranh

- Cả lớp nhìn xem cô có tranh con gì đây

?

- Cho 7- 8 trẻ phát âm: Con chó

- Cô mời các con đọc to: 2 lần

- Con chó như thế nào ?

- Các con biết con chó có những phần

- Các con ạ! Con chó có phần đầu, phần

thân và phần đuôi Trên phần đầu chó

có 2 mắt, mũi, miệng và tai còn phần

Trang 12

'' Meo meo Meo ''

- Tiếng của con gì đấy nhỉ ?

- Chúng mình đọc to nào: con mèo

Cô cho 7-8 trẻ phát âm

- Con mèo có đặc điểm gì ?

- Con chó như thế nào ?

- Các con biết con mèo có những phần

nào không?

- Đây là cái gì?

- Trên đầu có những gì?

- Chó còn có gì nữa ?

- Các con có biết chân mèo có gì để

giúp mèo bắt được chuột không?

- Còn đây là gì?

- Con mèo kêu như thế nào ?

- Mèo sống ở đâu ?(mỗi câu hỏi và gọi

nhiều trẻ trả lời)

- Cô chỉ vào các bộ phận của con mèo

và gọi trẻ trả lời.(Cô khen khích lệ trẻ khi

trẻ trả lời xong)

=>GD: Mèo là loại vật có ích biết bắt

chuột không cho chuột cắt quần áo, ăn

lúa gạo của chúng mình đấy Vì vậy các

con phải biết yêu quí không làm hại mèo

nhé

HĐ3 Trò chơi:

- Cô cho trẻ chơi trò chơi ''Ai nhanh

hơn''

- Cách chơi: Khi cô đọc tên con vật nào

trẻ nhanh tay tìm lô tô hình con vật đó

giơ lên và đọc to

- Luật chơi: Mỗi bạn chỉ được chon 1 lô

Trang 13

HĐ4 Kết thúc:

- Cô cùng trẻ hát bài “Gà trống, mèo con

và cún con” rồi chuyển hoạt động

II Chuẩn bị:

Trang 14

dùng c a cô:

nhé!

* Ho t ạ độ ng 2: Cô làm m u ẫ

!

Trang 15

th t khéo và th t khít không l ch nhau Th là cô ã ậ ậ ệ ế đ

ng i cho b n búp bê nào?

Trang 16

*Ho t ạ độ ng 5 K t thúc: ế Cô và tr hát bài hát: “ ẻ

- Cho tr ng i quanh côẻ ồ

- Cô gi i thi u n i dung ho t ớ ệ ộ ạ động

- Cô v a thao tác v a gi i thích t ng bừ ừ ả ừ ướ ửc r a tay cho tr ngheẻ

- Cô cho tr làm theo côẻ

Trang 17

- Trẻ nhớ tên bài hát và chăm chú nghe hát “ Ai cũng yêu chú mèo “

- Trẻ hiểu nội dung bài hát , vận động theo bài hát cùng cô

- Trẻ biết chơi trò chơi

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng ca hát cho trẻ

- Rèn cho trẻ kĩ năng nghe và cảm thụ các gia điệu âm nhạc

- Rèn kĩ năng tập trung,lắng nghe cho trẻ khi nghe cô hát

3.Thái độ

- Hứng thú khi nghe cô hát, chú ý lắng nghe khi nghe cô hát

- Trẻ biết yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong nhà của mình

II Chu n b ẩ ị :

- Cô : Hình nh con mèoả

Ti ng kêu con mèoế

Cô thu c bài hát cho tr nghe ộ ẻ

- Con có yêu quý các con vật đó không ?

- Con biết những bài hát gì nói về các con

Trang 18

2 Hoạt động 2: Nghe hát: Ai cũng yêu chú

mèo

- Bây giờ lớp mình nghe cô hát nhé

* Cô hát mẫu

- Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát, tác giả

Cô vừa hát bài “Ai cũng yêu chú mèo “ của

tác giả Kim Hữu

- Cô hát lần 2: Giảng nội dung

Cô vừa hát cho các con nghe bài hát “Ai

cũng yêu chú mèo” Bài hát nói về gia

đình của bạn nhỏ có nuôi một chú

mèo,cả nhà ai cũng yêu quý chú mèo

ấy

Hỏi lại trẻ tên bài hát, tên tác giả?

- Cô hát lần 3 :Mời trẻ hướng ứng

cùng cô và hỏi trẻ

- Con vừa hát bài hát gì?

- Bài hát của tác giả nào?

- Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ các con vật

nuôi trong gia đình , lắng nghe cô hát

3 Hoạt động 3:Trò chơi âm nhạc: Nghe

tiếng kêu đoán con vật

- Cô thưởng cho lớp mình trò chơi “Nghe

tiếng kêu đoán con vật”

- Cô nêu luật chơi, cách chơi

- Cô khái quát l i v tên bài hát, tác gi , n i dung bài hátạ ề ả ộ

- Cho tr ôn bài hát ẻ

Trang 19

C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY

- Tr nh tên câu truy n , tác gi , hi u nôi dung câu truy n ẻ ớ ệ ả ể ệ

- Bi t tên các nhân v t trong câu truy n.ế ậ ệ

- Tr l i ả ờ được s câu h i ố ỏ đơn gi n c a côả ủ

Cô: Thu c câu truy n ‘Cá và chim ‘ộ ệ

Bài hát con chim non

Hình nh cá và chimả

III. T ch c các ho t ổ ứ ạ độ ng:

1 Gây h ng thúứ

- Cho tr ch i trò ch i: Chim bay, cò bay ẻ ơ ơ

- Các con v a ch i trò ch i v con nào bi t bay?ừ ơ ơ ề ế

- Con nào không bi t bay?ế

- Cá có bi t bay không?ế

- Th cá bi t làm gì?ế ế

Trang 20

- Có m t b n cá bi t b i, r b n chim xu ng ch i, không bi t b n chim có xu ngộ ạ ế ơ ủ ạ ố ơ ế ạ ố

ao ch i cùng b n cá ơ ạ được không? V y cô cháu mình cùng i ra ao cá xem b n ậ đ ạ

chim có i ch i v i b n cá không nhé!đ ơ ớ ạ

- Cho tr làm chim bay và i ra mô hình.ẻ đ

2 Bài m iớ

a Gi i thi u bàiớ ệ

- Để ế bi t vì sao b n chim l i không xu ng b i cùng b n cá, các con l ng nghe côạ ạ ố ơ ạ ắ

k câu chuy n: Cá và chim nhéể ệ

b Cô k chuy nể ệ

- Cô k l n 1: Không tranh k t h p gi ng k di n c mể ầ ế ợ ọ ể ễ ả

- Cô v a k cho các con nghe câu chuy n: Cá và chim Câu chuy n hay h n khi ừ ể ệ ệ ơ

cô k v i hình nh minh h a các con l ng nghe cô k nhéể ớ ả ọ ắ ể

- Cô k l n 2: K t h p hình nh minh h aẻ ầ ế ợ ả ọ

c àm tho i, giúp tr hi u n i dung câu chuy nĐ ạ ẻ ể ộ ệ

- Cô v a k cho các con nghe câu chuy n gì?ừ ể ệ

- Trong chuy n có nh ng nhân v t nào?ệ ữ ậ

- B n nào b i dạ ơ ở ướ ưới n c?

- B n nào ạ đậu trên cành cây?

- B n cá r b n chim i âu?ạ ủ ạ đ đ

- B n cá r b n chim nh th nào?ạ ủ ạ ư ế

- Cô trích d n: “Này b n chim i , xu ng ây mà ch i thích n m, thích n m”ẫ ạ ơ ố đ ơ ắ ắ

- B n chim có xu ng nạ ố ước b i không?ơ

- B n chim ã tr l i b n cá nh th nào?ạ đ ả ờ ạ ư ế

- Cô trích d n: “ i b n cá i, Chim không bi t b i, chim có ôi cánh, chim bay ẫ Ơ ạ ơ ế ơ đ

trên tr i”ờ

- B n cá ngh m t lát r i b o b n chim nh th nào?ạ ĩ ộ ồ ả ạ ư ế

Trang 21

- Cu i cùng hai b n cùng i âu?ố ạ đ đ

- Các con th y hai b n trong chuy n có vui không?ấ ạ ệ

- Các con có mu n i ch i nh hai b n cá và chim không?ố đ ơ ư ạ

- V y các con hãy ch n cho mình m t b n ậ ọ ộ ạ để cùng i ch i nào!đ ơ

- Giáo d c tr luôn bi t yêu quý và ch i cùng các b n dù là b n gái hay trai, b n ụ ẻ ế ơ ạ ạ ạ

l hay quen chúng mình cùng ph i ch i oàn k t v i b n nhé!ạ ả ơ đ ế ớ ạ

- Cô k l n 3: Tr xem video câu chuy nể ầ ẻ ệ

- Cô g i h i ợ ỏ để ẻ tr nh c l i câu truy n bu i sáng ắ ạ ệ ổ được cô d yạ

- Cô khái quát l i v têncâu truy n, tác gi , n i dung câu truy nạ ề ệ ả ộ ệ

- Cho tr ôn câu truy nẻ ệ

KẾ HOẠCH NGÀY

Th sáu ngày 17/12/2021 ứ

A HO T Ạ ĐỘ NG H C: L nh v c phát tri n th m m Ọ ĩ ự ể ẩ ỹ

Trang 22

T o hình ạ : DI MÀU QU CHU I Ả Ố

I. M c ích yêu c u: ụ đ ầ

1.Kiến thức:

- Biết tên gọi, đặc điểm, màu sắc quả chuối

-Di màu vàng của quả chuối

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, chú ý

- Trẻ có kĩ năng di màu vào đúng hình

3.Thái độ:

- Trẻ yêu quý sản phầm của mình, của bạn

- Ăn nhiều quả cho da dẻ hồng hào, cơ thể khỏa mạnh

- Cho trẻ hát bài: “Quả”.

- Trò chuyện với trẻ về các loại quả trong bài hát

2.HĐ 2 Nội dung

2.1.Quan sát đàm thoại tranh.

* Cho trẻ quan sát tranh quả Chuối xanh và vàng

- Quả gì đây?

- Quả chuối có màu gì?

- Quả chuối có dạng hình gì?

-Chúng mình thấy bức tranh này như thế nào?

Cô khái quát: Đây là bức tranh cô vẽ quả chuối khi xanh

có màu xanh, khi chín có màu vàng, quả chuối có dạng

cong khi ăn quả chín sẽ có vị ngọt

-quả chuối ạ

- vàng ạ-cong ạ

Trang 23

- Chúng mình hãy cùng nhau di màu quả chuối chín có

màu vàng nhé

* Hỏi ý tưởng của trẻ.

- Đây là quả gì ?

- Có hình dạng như thế nào ?

- Con tô màu gì?

- Con tô thế nào?

- Con tặng bức tranh cho ai?

Cho trẻ bày sản phẩm theo nhóm

- Hỏi trẻ thích bài của bạn nào? Bạn tô được quả gì? Có

màu gì?

- Cô nhận xét, khen ngợi trẻ

GD trẻ ăn nhiều loại quả chín để da dẻ hồng hào khỏe

Trang 24

Nhánh 1: NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH

Tuần 2 : BÉ VỚI CHÚ BỘ ĐỘI

PTTC

-Đứng co mộtchân

PTTM-Nặn quả tròn

PTNN

- Thơ: “ Gà gáy “

PTTM

-VĐ : Chú voicon ở bản đôn

- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

- HĐCMĐ:

Vẽ tự do trên sân

- TCVĐ: Con rùa

- Chơi với nhà bóng

- HĐCMĐ:

Nhặt lá trong sân trường

- TCVĐ: Ai nhanh nhất

- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

- TCVĐ:

Mèo và chim sẻ

- Chơi với Cầu trượt, bập bênh

- HĐCMĐ: Quan sát con

gà trống

- Chơi tự với nhà bóng, thú nhún

- Góc vận động: Thỏ nhảy vào chuồng; cáo và thỏ

- Góc HĐVĐV: Xếp chuồng cho các con vật, xếp hàng rào

- Góc học tập - sách truyện: Trẻ tập mở sách, lật từng trang sách

Trang 25

- Chọn lô tô các con vật theo màu sắc xanh - đỏ - vàng

Chơi tập

buổi chiều

- Ôn bài học buổi sáng bài: Nhận biết khối vuông – khối tròn

- Chơi tự do

- Vận động theo nhạc

Gà gáy

- Chơi tự do

- Vui văn nghệ cuối tuần

- Nêu gương bé ngoan

2 K n ng: ỹ ă

3 Thái độ :

II Chu n b : ẩ ị

- Cô:+ 2 lo i kh i vuông, kh i tròn (Kích thạ ố ố ước phù h p)ợ

+ bài hát “ tròn tròn , vuông vuông “

Trang 26

+ Bài hát nói về gì?

-Bài hát nói về khối hình vuông và tròn Vậy giờ

học ngày hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu xem hai

khối này giống và khác nhau như thế nào nhé !

2-Nội dung chính: Nhận biết, phân biệt khối

vuông, khối tròn

- Và hôm nay lớp mình sẽ tổ chức buổi dạo chơi và

các con hãy chọn cho mình một chổ chơi thật an

toàn và thú vị

- Cô cho trẻ về ba nhóm chơi với các hình khối

- Cô đến từng nhóm trò chuyện về đặc điểm các

hình khối đó

*Khối vuông:

- Đàm thoại:

+ Đây là khối gì ?

+ Khối vuông có bao nhiêu mặt là hình vuông?

+ Các mặt của khối vuông có hình gì?

+Cho trẻ chồng khối vuông với nhau và nhận xét

-> Cô khái quát lại: Khối vuông là một hình khối,

gồm có 6 mặt phẳng đều là hình vuông, nên khối

vuông có thể chồng lên nhau và khối vuông trượt

đều là đường cong khép kín không chồng được lên

nhau Và khối tròn trượt được trên một mặt phẳng

- Cho trẻ về ngồi thành hình chữ U

+ Vừa rồi các con đã được làm quen với khối nào?

- Cho trẻ nhắc lại đặc điểm của hai khối

- Cô khái quát lại

- So sánh giữa khối tròn và khối vuông - khối tròn

+ Ai có nhận xét gì về sự giống nhau và khác nhau

giữa khối vuông,khối tròn ?

+ Giống nhau: Khối vuông và khối tròn đều trượt

được trên một mặt phẳng

+ Khác nhau:

vuông”

-Nói về khối hình tròn và hìnhvuông ạ

-Hình tròn-Hình tam giác-Hình chữ nhật-Hình vuông

-Khối vuông

- 6 mặt, trẻ đếm-Hình vuông-Trẻ nhận xét

Trang 27

* Khối vuông: 6 mặt đều là hình vuông, chồng

được lên nhau

* Khối tròn : là đường cong khép kín , không chồng

được lên nhau

*Củng cố.

- Cho trẻ xem hình ảnh về hai hình khối: vuông,

tròn qua màn hình vi tính và cho trẻ gọi tên

* Luyện tập

* Trò chơi 1: Đoán khối

Cách chơi: Cô nói đặc điểm của khối và cho trẻ

đoán:

+ Tôi có 6 mặt đều là hình vuông vậy tôi là khối gì?

+ Tôi có đường cong khép kín vậy tôi là khối gì?

* Trò chơi 2: Chọn khối theo yêu cầu

- Cô phát cho 3 nhóm 3 hộp quà và cho trẻ chọn

khối theo yêu cầu của cô

3- Kết thúc hoạt động : Tuyên dương nhận xét trẻ

-Khối vuông, khối ctròn ạ-Trẻ nhắc lại

Trang 28

1 Hoạt động 1: Trò truyện gây hứng thú

- Cô trò truyện với trẻ về chủ đề sau đó dẫn dắt

trẻ vào bài

2 Hoạt động 2: Khởi động

- Cho trẻ đi các kiểu đi của chân chạy chậm, chạy

nhanh, chạy chậm, đi thường, tàu về ga thành vòng

TTCB : Đứng tự nhiên 2 tay cầm vành tai nói

đồng hồ tích tắc trẻ làm động tác nghiêng đầu

về hai phía

- Động tác 4: Hái hoa

TTCB: Đứng tự nhiên hai tay thả xuôi

- Hái hoa: ngồi xuống tay vờ hái hoa

- Đứng lên về TTCB

- Hỏi trẻ tên bài tập

b Vận động cơ bản: Đứng co 1 chân

Cô giới thiệu tên bài vận động : Bé ơi! sáng nay

lớp mình sẽ tập bài vận đọng mới Đó là bài”

Đứng co 1 chân” Bây giờ các con cùng chú ý cô

sẽ dẫn các con đứng co 1 chân nhé

+ Cô làm mẫu 2 lần

- Lần 1: Cô làm mẫu hoàn chỉnh

thẳng, mắt nhìn về phía trước, 2 chân khép lại

Khi nào có hiệu lệnh thì 2 tay chống hông, co 1

chân lên và đứng như thế 2 giây Thực hiện

- Trẻ đi , chạy theo yêucầu của cô

- Trẻ tập theo cô các động tác

- Trẻ nói tên bài tập

- Trẻ lắng nghe cô nói

- Trẻ lắng nghe, quan sát cô làm mẫu

- Trẻ quan sát

Trang 29

xong thì về đứng cuối hang

- Lần 3: Cô mời 2 trẻ khá lên thực hiện

+ Cho trẻ thực hiện

- Cho lần lượt 2 trẻ lên thực hiện cô bao

quát sửa sai cho trẻ, mỗi trẻ đứng co 1 chân

2-3 lần khi trẻ đứng co 1 chân, cô nhắc trẻ nhìn

thẳng phía trước, phối hợp tay chống hông,

chân co

- Cho 2 tổ cùng tập

- Cô cổ vũ động viên trẻ Nhận xét khen trẻ

- Cô làm lại 1 lần

- Hỏi trẻ tên bài vận động ?

c Trò chơi: Bóng tròn to

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi

- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần

- Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát sửa sai

cho trẻ

- Hỏi trẻ tên trò chơi?

4 Hoạt động 4 Hồi tĩnh

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 2-3 vòng sân vừa đi vừa

hát bài hát “Lời chào buổi sáng” ra chơi

- Trẻ chú ý tập

- Trẻ tập

- Trẻ nói tên bài

- Trẻ chơi trò chơi

- Cô cho tr ẻ đứng lên nghe và v n ậ động theo nh cạ

- Cô tuyên dương trẻ

C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY

Trang 30

- Trẻ biết quý trọng sản phẩm của mình và của bạn

- Không bôi đất nặn lên quần áo

II Chu n b ẩ ị:

* Đồ dùng của cô

- Quả mẫu của cô nặn và một số quả thật có dạng tròn

- Mô hình vườn cây nhà bạn búp bê

- Đất nặn các màu xanh, đỏ, vàng , khăn lau tay, bài hát quả

* Thăm mô hình vườn cây nhà bạn búp bê

- Các con ơi! Lại đây với cô nào Hôm nay cô và

Trang 31

bạn búp bê nhé!

- Cô cho trẻ đi thăm vườn cây, vừa đi vừa hát bài

hát “ Quả”

- Đến vườn cây nhà bạn búp bê rồi

+ Các con thấy vườn cây ăn quả nhà bạn búp bê

như thế nào? Có đẹp không?

- Vườn cây có nhiều quả không ?

- Quả có những quả gì ?

- Quả có màu gì ?

- Các loại quả có dạng gì ?

- Biết hôm nay chúng mình đến thăm, bạn búp bê

đã tặng cho chúng mình một giỏ quả đấy

- Vậy các con hãy ngồi ngoan ngồi đẹp để xem

bạn búp bê tặng những quả gì nhé!

- Cho trẻ về chỗ ngồi quan sát giỏ quà

* Hoạt động 2: Quan sát, đàm thoại.

- Các con quan sát xem bạn búp bê tặng quà gì

cho lớp chúng mình đây ?

- Có những loại quả gì ?

- Quả có những màu gì ?

- Các loại quả có dạng gì?

- Đến với lớp mình hôm nay cô cũng có một món

quà tặng cho lớp chúng mình đấy

+ Các con nhìn xem cô có quà gì tặng lớp mình

đây?

- Quả cam này có màu gì ?

- Các con thấy quả có dạng gì ?

- Quả cam này cô làm từ gì đây ?

- À quả cam này cô nặn từ đất nặn đấy!

+ Cô có quả gì nữa đây ?

- Quả táo này có màu gì?

- Tặng giỏ quả

- Trẻ nói tên quả

- Màu đỏ, màu vàng, xanh

Trang 32

- Quả táo được cô làm từ gì ?

+ Các con nhìn xem cô còn có gì tặng lớp mình?

- Cô có quả gì đây ?

- Quả ổi này có màu gì ?

- Các con thấy quả có dạng gì ?

- Quả ổi này được cô làm từ gì đây ?

- Các con ạ các loại quả cung cấp nhiều Vitamin

có ích cho cơ thể đấy, vì vậy chúng mình hãy ăn

nhiều quả chúng mình nhớ chưa

+ Chúng mình có biết để nặn được quả tròn cô đã

phải làm như thế nào không ?

- Trước tiên cô dùng tay bóp đất cho thật mềm và

dẻo, sau đó cô chia đất thành các phần nhỏ và

xoay tròn, xoay thật khéo để cho đất không bi

méo, Muốn cho quả tròn thêm đẹp hơn cô lấy

thêm đất nặn màu xanh nặn thêm núm, lá đấy

- Các con có thích nặn quả tròn giống cô không?

* Cô hỏi về ý tưởng và kỹ năng của trẻ:

- Con định nặn quả gì?

- Để nặn được quả tròn con nặn như thế nào?

- Muốn nặn được quả các con phải làm gì?

- Hỏi 2 – 3 trẻ

- Hôm nay, cô muốn chúng mình dùng đôi bàn tay

khéo léo và sáng tạo của mình để tạo ra được

nhiều quả tròn thật đẹp nhé!

* Hoạt động 3: Trẻ thực hiện

- Cô quan sát hướng dẫn trẻ thực hiện

- Trong khi trẻ nặn cô bao quát trẻ cô dặn trẻ

không được bôi bẩn ra bàn ghế, vào quần áo của

- Trẻ nghe cô nói

- Trẻ nghe cô nói

Trang 33

- Muốn nặn được quả các con phải làm gì?

- cô gợi ý, động viên, khuyến khích trẻ nhìn vào

+ Vì sao con thích sản phẩm của bạn?

- Cô cho trẻ chọn bài bạn giới thiệu và đặt tên cho

quả của mình!

- Cô tuyên dương những cháu nặn đẹp, động viên

trẻ chưa hoàn thiện giờ sau cố gắng

- Cô cho tr ẻ đứng lên nghe và v n ậ động theo nh cạ

- Cô tuyên dương trẻ

C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY

1 Tình trạng sức khoẻ:

2 Trạng thái cảm xúc và hành vi:

Trang 34

3 Kiến thức và kỹ năng của trẻ:

-Trẻ biết tên bài thơ: Gà gáy của tác giả Phạm Hổ

-Biết đọc thơ cùng cô

- Hiểu được nội dung bài thơ: Thấy trời sáng gà đua nhau gáy thật to ò ó

o o

- Trẻ biết chú ý lắng nghe cô đọc bài thơ “Gà gáy ”

2 Kĩ năng:

- Dạy trẻ trả lời đủ câu đủ ý

- Dạy trẻ tập đọc diễn cảm , cung cấp thêm vốn từ cho trẻ

3 Thái độ:

- Trẻ ngoan hứng thú tham gia hoạt động

- Giáo dục trẻ yêu quí các con vật

Trang 35

Cô hát cùng trẻ hát bài hát “ Con gà trống”

- Bài hát nói về con gì?

- Gà trống gáy như thế nào?

- Nào chúng mình cùng bắt trước tiếng gà gáy nhé

- Có 1 bài thơ rất hay nói về tiếng gáy của gà trống

đấy để xem tiếng gáy của gà trống như thế nào, các

con chú ý lắng nghe cô đọc bài thơ “ Gà gáy” của nhà

thơ Phạm Hổ nhé

2 Hoạt động 2: Cô đọc thơ cho trẻ nghe và dạy trẻ đọc

thơ

- Cô đọc cho trẻ nghe lần 1 (Cô đọc diễn cảm bài thơ)

- Cô vừa đọc bài thơ gì?

Giảng nội dung bài thơ: Các con ạ, mỗi khi trời sáng, các

chú gà trống lại đua nhau gáy ò ó o o…để gọi mọi người

thức dậy đi làm, còn chúng mình thì đi tới trường với cô

đấy!

- Cô đọc cho trẻ nghe lần 2 (Đọc diễn cảm bài thơ theo hình

ảnh minh họa trên màn hình)

- Hỏi trẻ: Cô vừa đọc bài thơ gì?

Bây giờ, cô sẽ dạy chúng mình đọc thơ nhé!

-Cô đọc th l n 3 : d y tr d ng câu cho ơ ầ ạ ẻ ừ đến h t bàiấ

Cô thấy các con đọc thơ rất giỏi rồi cô sẽ mời từng nhóm

bạn đứng lên đọc thơ nhé! (Cô mời từng nhóm nhỏ, cá nhân

lên đọc thơ cùng cô)

* Củng cố: Cho cả lớp đọc lại cùng cô 1 lần

- Cô hỏi: Các con vừa đọc cùng cô bài thơ gì?

- Trong bài thơ có con gì?

- Gà gáy như thế nào?

Chúng mình làm những chú gà trống gáy nào!

Giáo dục: ngoài con gà, gia đình chúng mình con nuôi rất

nhiều con vật khác như con chó, con mèo….vì vậy chúng

mình phải biết yêu quý các con vật nuôi nhé!

Có bài hát rất hay nói về con gà trống này, đó là bài hát

“Con gà trống”, các con đứng lên hát cùng cô nào!

3 Hoạt động 3: Nội dung kết hợp: Chơi “Trời tối, trời

- Cả lớp đọc lại cùng cô

- Gà gáy ạ

- Con gà trống ạ

- Ò ó o o…

- Ò ó o o…

Ngày đăng: 19/02/2022, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w