Trẻ biết sờ, nắm, nhìn, nghe, ngửi, nếm, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu. đơn giản, câu có 57 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện. Trẻ hỏi về các vấn đề quan tâm như: “con gì đây?”, cái gì đây,….
Trang 1
Năm Học: 2021-2022
Trang 2và chân
Trẻ ngủ một giấc buổi trưa
Trẻ biết thể hiện củavận động cơ bắptrong việc ném, bắtbóng
- Hô hấp: tập hít vàothở ra
- Tay: Giơ cao đưa raphía trước, đưa sangngang, đưa ra sau kếthợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn,cuối về phía trướcnghiêng người sang 2bên, vặn người sang 2bên
- Chân: ngồi xuống,đứng lên co duỗi từngchân
- Tập đi, chạy:
+ Đi trong đường hẹp
+ Đi có mang vật trêntay
+ Chạy theo hướngthẳng
- Luyện thói quen ngủ
1 giấc trưa
- Tập ném, bắt:
+ Ném xa 1,5 m
+ Ném trúng đích+ Ném và bóng bằng
2 tay từ khoảng cách
xa 1m
- BTPTC
- Rèn luyện trẻ khivào đầu năm học
HĐCĐ:
+ Ném xa bằng 1tay
+ Ném bong trúngđích
+ Ném và bóng
Trang 3bằng 2 tay từkhoảng cách xa 1m.
17
Trẻ biết sờ, nắm, nhìn, nghe, ngửi, nếm, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồchơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu
- Tìm đồ vật vừa mớicất dấu
- Nghe và nhận biết
âm thanh của một số
đồ vật, tiếng kêu củacác con vật quenthuộc
- Sờ nắm, đồ vật, đồchơi để nhận biếtcứng – mềm, trơn( nhẵn ) xù xì
- Thị giác, thính giác,xúc giác, khứu giác,
vị giác
- Màu đỏ, xanh, vàng
Sờ nắm, đồ vật, đồchơi để nhận biếtcứng – mềm, trơn( nhẵn ) xù xì
- Kích thước (To –nhỏ)
- Hình tròn, hìnhvuông
* Trẻ biết chào hỏi,trò chuyện
Trẻ hỏi về các vấn
đề quan tâm như:
“con gì đây?”, cái gìđây,…
- Đọc các đoạn thơ,bài thơ ngắn có 3-4tiếng
- Nghe các bài thơ,đồng dao, ca dao, hò
vè, câu đố bài hát,
truyện ngắn
- Trẻ sử dụng các từ lểphép khi nói chuyệnvới người lớn
- Trả lời và đặt câuhỏi
- Nghe các câu hỏi
Trang 4Trẻ biết hát và vậnđộng đơn giản theomột vài bài hát, bảnnhạc quen thuộc
- Nhận biết một số đồdùng, đồ chơi yêuthích của bản thân
- Hát và tập vận độngđơn giản theo nhạc
Trang 54 CHỦ ĐỀ NHÁNH
Chủ đề nhánh:" Đồ chơi yêu thích của bé"
Thời gian thực hiện: 1tuần, từ ngày 27/9-1/10/2021
- Tay: Giơ cao đưa raphía trước, đưa sangngang, đưa ra sau kếthợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn,cuối về phía trướcnghiêng người sang 2bên, vặn người sang 2bên
- Chân: ngồi xuống,đứng lên co duỗi từngchân
- Tập đi, chạy:
+ Đi trong đường hẹp
+ Đi có mang vật trêntay
+ Chạy theo hướngthẳng
- Luyện thói quen ngủ
1 giấc trưa
- Tập ném, bắt:
+ Ném xa 1,5 m
+ Ném trúng đích+ Ném và bóng bằng
Trang 6- Nghe và nhận biết
âm thanh của một số
đồ vật, tiếng kêu củacác con vật quenthuộc
- Sờ nắm, đồ vật, đồchơi để nhận biếtcứng – mềm, trơn( nhẵn ) xù xì
- Thị giác, thính giác,xúc giác, khứu giác,
vị giác
HĐCĐ: Đồ dùng để ăn
PTN
N
* Trẻ nói được câu
đơn giản, câu có 5-7
tiếng, có các từ
thông dụng chỉ sự
vật, hoạt động, đặc
điểm quen thuộc
* Trẻ biết chào hỏi,
trò chuyện
- Đọc các đoạn thơ,bài thơ ngắn có 3-4tiếng
- Nghe các bài thơ,đồng dao, ca dao, hò
vè, câu đố bài hát,
truyện ngắn
- Trẻ sử dụng các từ lểphép khi nói chuyệnvới người lớn
HĐCĐ: Thơ “ Đi dép”
- Rèn trẻ trong các hoạtđộng
- Hát và tập vận độngđơn giản theo nhạc
Trẻ biết một số đồdùng, đồ chơi yêu thíchcủa bản thân
HĐCĐ: Dạy hát “ Chiếc khăn tay”
Trang 7KẾ HOẠCH TUẦN Chủ đề nhánh: Đồ chơi yêu thích của bé (01 tuần)
Tuần thứ: 4; Thực hiện từ ngày : 27/9-01/10/2021
Hoạt
động
Thứ hai Thứ ba Thứ tư
Đón trẻ - Đón trẻ vào lớp nhẹ nhàng ân cần, dạy trẻ chào bố mẹ, cô giáo
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh để nắm tình hình sức khỏecủa trẻ
- Chơi với đồ chơi theo ý thích
- Xem tranh đồ dùng đồ chơi của béThể dục
sáng
Tập theo bài hát “ Chim sẻ”
* Khởi động: Cho trẻ đi các kiểu chân, chạy các kiểu theo sự hướngdẫn của cô
* Trọng động:
Hô hấp: hít vào thở ra từ từ ( 3 - 4l)
- Đtác 1: Thổi lông chim ( Trẻ tập 3 lần)Thổi lông chim lên cao, hít vào thật sâu, rồi vờ thổi lông chim lên cao ( Thở ra)
- Đtác 2: Chim Vẫy cánh ( Trẻ tập 3 lần)Giơ hai tay sang ngang vẫy vẫy 2-3 lần
- Đtác 3: Chim mổ thóc ( Trẻ tập 3 lần)Trẻ ngồi xổm, 2 tay gõ vào đầu gối “ Cốc…… cốc… cốc…”
- Đtác 4: Chim bay (Trẻ tập 3 lần)Trẻ đi theo cô vài vòng quanh sân tập, thỉnh thoảng giơ 2 tay ra vẫyvẫy
* Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng vung tay hít thở
Hoạt
động
Học
PTTC VĐCB:
Ném xa bằng 1 tay
KPKH NBTN:
Trò chuyện
về đồ dùng
để ăn
PTTM HĐTH:
Tô yếm cho búp bê
PTNN LQVH: -
VH: Thơ “
Đi dép”
PTTM DH: Chiếc
* Quan sát sân trường
- Trải nghiệm: Lắng nghe những âm thanh khác nhau trong sân trường
- TCVĐ: Rồng rắn lên mây
- LĐ- CSTN: Nhặt rác trong sân trường
* Quan sát đồ dùng nấu ăn nhà bếp
Trang 8+ Di màu tranh vẽ, dán thêm bánh xe,……
- Trẻ biết nhập vai chơi
- Chơi đoàn kết với bạn, không tranh giành đồ chơi
- Giaso dục trẻ nề nếp
2 Chuẩn bị:
- Đồ chơi đủ cho các góc, sắp xếp đồ chơi đẹp mắt
3 Tổ chức hoạt động:
- Thỏa thuận trước khi chơi
- Giới thiệu các góc chơi
- Trò chuyện cùng trẻ đồ chơi yêu thích của bé
- Cho trẻ nhận biết 2 màu cơ bản (đỏ, xanh) qua đồ chơi
- Vận động động theo nhạc
- Ôn bài thơ “Chia đồ chơi”
- Ôn lại bài hát “Đi nhà trẻ”
Vệ sinh,
trả trẻ
- Vệ sinh, trả trẻ, trao đổi với phụ huynh về việc học của trẻ
Trang 9- Trẻ nhớ tên vận động Trẻ biết ném túi cát bằng một tay thẳng về phía trước
- Rèn luyện kỹ năng ném Rèn luyện sự nhanh nhẹn trong tập luyện
- Giáo dục trẻ chăm chỉ tập luyện cho cơ thể khỏe mạnh Đoàn kết giúp đỡ nhau trong giờ học
II CHUẨN BỊ
- Sân tập, sắc xô, đĩa nhạc, nơ hoa
- Nơ đeo tay, mũ chim sẻ, vòng thể dục
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động 1: Khởi động
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Cho trẻ đi các kiểu đi: Đi thường, đi gót chân, mũi chân, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường
- Sau đó xếp đội hình 3 hàng ngang
2 Hoạt động 2: Trọng động
a BTPTC: Tập (2l x 4n)
- Cho trẻ chuyển đội hình vòng tròn thành đội hình 3 hàng ngang
+ Động tác tay : Hai tay đưa ra trước rồi lên cao
+ Động tác chân : Ngồi xổm đứng lên liên tục
+ Động tác bụng : Đứng nghiêng người sang 2 bên
+ Động tác bật : Bật tách chân, khép chân
b VĐCB:" Ném xa bằng 1 tay".
- Cô làm mẫu
+ Lần 1: Cô làm mẫu không giải thích
+ Lần 2: Cô làm mẫu kết hợp với phân tích
Tư thế chuẩn bị đứng chân trước chân sau, tay cùng bên với chân sau cầm túi cátđưa lên cao rồi ném mạnh thẳng về phía trước, khi ném xong đi nhặt túi cát đểvào vị trí chuẩn bị và đứng vào phía cuối của hàng mình
- Cô và các con vừa thực hiện vận động gì?
Trang 10- Cô hướng dẫn trẻ chơi, đồng thời chơi cùng trẻ (Lần chơi đầu tiên cô đóng là mèo, các trẻ khác là chim sẻ Khi mèo đi đến thì chim sẻ phải bay nhanh về tổ của mình)
- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần Cô nhận xét và khen trẻ
3 Hoạt động 3: Hồi tĩnh
Trẻ làm chim con bay nhẹ nhàng theo cô
B HOẠT ĐỘNG CHIỀU TRÒ CHUYỆN CÙNG TRẺ VỀ ĐỒ CHƠI YÊU THÍCH CỦA BÉ I Mục đích yêu cầu: - Trẻ kể được tên đồ chơi trẻ yêu thích - Rèn luyện kỹ trò chuyện cùng cô - Giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi II Chuẩn bị: III Tổ chức hoạt động: - Cho trẻ ngồi vòng tròn - Cô hát cho trẻ nghe bài hát « Đi nhà trẻ » - Cô và trẻ cùng trò chuyện về đồ chơi yêu thích của trẻ - Giáo dục trẻ thích đến lớp, vâng lời cô, đoàn kết với bạn, biết giữ gìn đồ chơ - Trao đổi với phụ huynh những vấn đề cần thiết: học tập- sức khỏe của trẻ
C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY 1 Tình trạng sức khỏe: ……… ………
………
………
2 Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi: ……… ………
………
………
3 Kiến thức và kỷ năng của trẻ: ……… ………
……
……… ……
Trang 11KẾ HOẠCH NGÀY Thứ ba ngày 28/09/2021 A.HOẠT ĐỘNG HỌC:
Phát triển nhận thức: Khám phá khoa học
NBTN: Nhận biết đồ dùng để ăn: Đĩa, ca, cốc, bát, thìa
Trò chơi : Chọn lô tô theo yêu cầu
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
- Trẻ nhận biết một số đồ dùng để ăn, uống: Cốc, thìa, bát, đĩa Dạy trẻ biết một
số đặc điểm nổi bật và công của đồ dùng đó
- Rèn khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định Phát triển ngôn ngữ, luyện phát âm
- Giáo dục trẻ biết công dụng của đò dùng, cách giữ gìn vệ sinh đò dùng đó
II CHUẨN BỊ
- Các loại đồ dùng: Bát, thìa, cốc, đĩa
- Câu hỏi đàm thoại
- Tranh lô tô giống như của cô
- Tâm sinh lý thoải mái
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
* HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cùng trẻ chuẩn bị nâm cơm đón khách
- Cô cho trẻ quan sát, trao đổi về 1 số đồ dùng khi dọn cơm
- Cô hỏi trẻ: Mâm cơm có những gì?
* HĐ2: Nhận biết và gọi tên đồ dùng
- Cô đưa từng đồ dùng ra cho trẻ nhận biết và gọi tên:
+ Cái gì đây? cho trẻ phát âm 2-3 lần
+ Dùng để làm gì?
+ Khi ăn cơm chúng mình dùng gì để xúc?
+ Cái thìa đâu?
Cô cho trẻ sờ chất liệu, nhìn màu sắc Cô cho trẻ gọi to tên đồ dùng 2-3 lần
- Tương tự cô đưa ra các đồ dùng và hỏi trẻ
+ Đây là cái gì?
+ Cho cả lớp phát âm 2-3 lần
+ Nhóm phát âm
+ Cá nhân phát âm
- Cho trẻ phát âm¸nhắc lại 2-3lần
- Sau mỗi câu hỏi cô khái quát khẳng định ý đúng cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ trả lời
* HĐ3: trò chơi cái gì biến mất
Trang 12- Cô phổ biến cách chơi cho trẻ
- Cô cho trẻ chơi chốn cô – mỗi lần trẻ nhắm mắt cô giấu đồ chơi đi, yêu cầu trẻ nhắm mắt và xem đồ dùng nào đã biến mất và phát âm từ đó
- Chơi lô tô - Cho trẻ chơi 2-3 lần
* Kết thúc:
- GD trẻ: Bát, thìa, ca, cốc là đồ dùng dể chúng ta ăn uống hàng ngày vì vậy các con phải giữ gìn đồ dùng, không để hỏng nhé!
B HOẠT ĐỘNG CHIỀU:
NHẬN BIẾT 2 MÀU ĐỎ, XANH QUA ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
I Mục đích yêu cầu:
- Trẻ nhận biết và phân biệt 2 màu đỏ, xanh qua đồ chơi của bé
- Luyện kỹ năng quan sát, ghi nhớ màu sắc
- Giáo dục trẻ giữ gìn đồ chơi
II Chuẩn bị:
Một số đồ chơi của bé có màu đỏ, xanh cho cô và trẻ
III Tổ chức hoạt động:
- Cô cho trẻ ngồi vòng tròn
- Cô cho trẻ quan sát đồ chơi, nhận biết và phân biệt 2 màu đỏ, xanh
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi, chơi đoàn kết
- Cho trẻ chọn đồ chơi theo màu theo yêu cầu của cô
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
- Vệ sinh cá nhân – Trả trẻ cho trẻ xem tranh trong chủ đề
- Trao đổi với phụ huynh những vấn đề cần thiết: học tập - sức khỏe của trẻ
C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY 1 Tình trạng sức khỏe: ……… ………
………
………
2 Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi: ……… ………
………
………
3 Kiến thức và kỷ năng của trẻ: ……… ………
……
………
……
Trang 13KẾ HOẠCH NGÀY Thứ tư ngày 30/9/2021
A HOẠT ĐỘNG HỌC:
Phát triển thẩm mỹ: Tạo hình
NDC: Tô yếm màu vàng cho búp bê
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.
- Trẻ biết cầm bút màu vàng và tô màu cái yếm
- Rèn kỹ năng khéo léo biết bút và di màu từ trên xuống dưới
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn
- Cô và trẻ hát bài hát: búp bê và trò chuyện
+ Các con vừa hát bài hát gì?
+ Búp bê có đáng yêu không?
+ Hôm nay búp bê nhờ chúng mình tô màu giúp bạn ấy cái yếm nhé!
* HĐ2: Tô màu yếm
- Cô cho trẻ quan sát yếm cô đã tô: Cho trẻ nhận xét về cái yếm ( Yếm màu vàng, có bông hoa màu đỏ)
- Cô tô mẫu lần 1 không phân tích
- Cô làm mẫu lần 2 phân tích:
+ Cô cầm bút màu vàng, cô tô từ trên xuống dưới, lần lượt trùng khít với nhau,
cứ như vậy cô tô được cái yếm màu vàng
- Cô nhận xét chung, khuyến khích động viên trẻ tham gia tô màu
- Cho trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô
* Kết thúc:
- Hát giờ chơi => Ra sân
B HOẠT ĐỘNG CHIỀU
Trang 14C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
1 Tình trạng sức khỏe:
……… ………
………
………
2 Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi: ……… ………
………
………
3 Kiến thức và kỷ năng của trẻ: ……… ………
……
……… ……
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ năm ngày 31/09/2021
A HOẠT ĐỘNG HỌC:
Phát triển ngôn ngữ: Làm quen văn học
Thơ “ Đi dép” – Phạm
Hổ-I MỤC ĐÍCH YÊU CÂU:
- Trẻ nhớ tên bài thơ đi dép, tên tác giả Hiểu nội dung bài thơ nói về đôi dép.
- Rèn khả năng trẻ đọc to, rõ ràng bài thơ cùng cô Trả lời thành công các câu hỏi của cô
- Trẻ biết giữ gìn đôi chân luôn sạch đẹp Hứng thú tham gia hoạt động cùng cô
II CHUẨN BỊ:
- Đôi dép
- Tranh minh họa thơ
- Đĩa nhạc bài: Đôi dép
- Tâm sinh lý thoải mái
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
* HĐ1: Gây hứng thú:
- Quan sát đôi dép
+ Đây là cái gì?
Trang 15+ Đôi dép màu gì?
+ Dép dùng làm gì?
* HĐ2: Cô đọc thơ:
- Cô đọc thơ cho trẻ nghe lần 1 : Cô đọc chậm dãi, tình cảm
- Cô đọc cho trẻ nghe lần 2 + tranh minh họa thơ
Giải thích nội dung bài thơ: Đôi dép giúp cho đôi chân luôn sạch sẽ, đi rất êm chân, giúp bảo vệ đôi chân, nên khi đi ra ngoài chúng mình nhớ đi dép
* HĐ3: Giúp trẻ hiểu nội dung
- Chân được đi gì? ( Đi dép)
- Khi đi dép cảm thấy ntn? ( êm êm là.)
- Dép cảm thấy ntn? ( Vui lắm)
- Được đi ở những đâu?
- Sau mỗi câu hỏi cô khái quát, khẳng định lại ý đúng cho trẻ, trích dẫn thơ làm
dõ ý Khuyến khích động viên trẻ tham gia trả lời
- Củng cố cho trẻ về tên bài thơ, tên tác giả và lời thơ
- Rèn luyện kỹ năng đọc thơ
- Giáo dục trẻ tích cực tham gia hoạt động cùng bạn
II Chuẩn bị:
Xắc xô
III Tổ chức hoạt động
- Cô dùng xắc xô tập trung trẻ ngồi vòng tròn
- Cô gợi hỏi để trẻ nhắc lại bài thơ buổi sáng được cô dạy
- Cô khái quát lại về tên bài thơ, tác giả, nội dung bài thơ
- Cho trẻ ôn bài thơ
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
- Vệ sinh trả trẻ và trao đổi với phụ huynh về tình hình trong ngày của trẻ
C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
Trang 16………
………
3 Kiến thức và kỷ năng của trẻ: ……… ………
……
………
……
KẾ HOẠCH NGÀY Thứ sáu ngày 01/10/2021 A.HOẠT ĐỘNG HỌC: Phát triển thẩm mỹ: Âm nhạc NDTT: Dạy hát “ Chiếc khăn tay” Nghe hát: Mẹ yêu không nào I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Trẻ hứng thú hát, hát thuộc bài hát, bước đầu biết hát theo cô bài hát “ Chiếc khăn tay ”, nhớ tên bài hát - Rèn khả năng chú ý nghe hát, đung đưa theo giai điệu của bài hát cùng cô Phát triển khả năng cảm thụ âm nhạc của trẻ - Giáo dục trẻ giữ gìn cơ thể sạch sẽ II CHUẨN BỊ: - Đàn oóc gan - Chiếc khăn tay - Cho trẻ làm quen với bài hát - Tâm sinh lý thoải mái III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG: * HĐ 1: Gây hứng thú - Cô cho trẻ xem chiếc khăn tay và trò chuyện - Giáo dục trẻ:
=> Dẫn dăt vào bài * HĐ 2: Dạy hát “ Chiếc khăn tay”. - Cô hát cho trẻ nghe và giới thiệu tên bài hát, giảng nội dung bài hát cho trẻ - Cả lớp hát cùng cô 3 lần
- Tổ hát cùng cô 3 lần
- Nhóm hát cùng cô 3 lần
- Cá nhân hát cùng cô 2 lần
=> Cô bao quát khuyến khích động viên trẻ hát, chú ý sửa sai cho trẻ
* HĐ 3: Nghe hát “ Mẹ yêu không nào”
- Cô đánh đàn cho trẻ nghe giai điệu bài hát “ Mẹ yêu không nào ” và cho trẻ đoán tên bài hát
Trang 17- Cô hát cho trẻ nghe 1 lần
- Giới thiệu tên bài hát, và giai điệu của bài hát - Cô hát và múa cho trẻ xem - Trẻ hưởng ứng cùng cô 1 lần * Kết thúc: - Hôm nay chúng mình học hát bài gì? - Cô và trẻ hát “ Chiếc khăn tay” ra sân B HOẠT ĐỘNG CHIỀU ÔN BÀI HÁT « CHIẾC KHĂN TAY» I Mục đích yêu cầu: - Củng cố cho trẻ về tên bài hát, tên tác giả và lời bài hát - Rèn luyện kỹ năng hát đúng giai điệu, hát rõ lời - Giáo dục trẻ tích cực tham gia hoạt động cùng bạn II Chuẩn bị: Xắc xô, phách gõ III Tổ chức hoạt động: - Cô dùng xắc xô tập trung trẻ ngồi vòng tròn - Cô gợi hỏi để trẻ nhắc lại bài hát buổi sáng được cô dạy - Cô khái quát lại về tên bài hát, tác giả, nội dung bài hát - Cho trẻ ôn bài hát Khi trẻ hát thuộc cô có thể cho trẻ hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ phách - Nhận xét, tuyên dương trẻ C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY 1 Tình trạng sức khỏe: ……… ………
………
………
2 Trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi: ……… ………
………
………
3 Kiến thức và kỷ năng của trẻ: ……… ………
……
……… ……
Chủ đề nhánh:" Đồ dùng cá nhân của bé"
Thời gian thực hiện: 1tuần, từ ngày 04-08/10/2021
Lĩnh
vực
phát
Mục tiêu GD Nội dung GD Hoạt động GD
Trang 18- Tay: Giơ cao đưa raphía trước, đưa sangngang, đưa ra sau kếthợp với lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn,cuối về phía trướcnghiêng người sang 2bên, vặn người sang 2bên
- Chân: ngồi xuống,đứng lên co duỗi từngchân
- Tập đi, chạy:
+ Đi trong đường hẹp
+ Đi có mang vật trêntay
+ Chạy theo hướngthẳng
- Luyện thói quen ngủ
1 giấc trưa
- Tập ném, bắt:
+ Ném xa 1,5 m
+ Ném trúng đích+ Ném và bóng bằng
2 tay từ khoảng cách
xa 1m
- BTPTC
- Rèn luyện trẻ khivào đầu năm học
HĐCĐ:
+ Ném bóng phíatrước
PTT Trẻ chỉ nói tên, lấy
- Kích thước (To –nhỏ)
- Hình tròn, hìnhvuông
HĐCĐ: Nhận biết màu xanh
Trang 19N
* Trẻ nói được câu
đơn giản, câu có 5-7
đề quan tâm như:
“con gì đây?”, cái gì
đây,…
- Đọc các đoạn thơ,bài thơ ngắn có 3-4tiếng
- Nghe các bài thơ,đồng dao, ca dao, hò
vè, câu đố bài hát,
truyện ngắn
- Trả lời và đặt câuhỏi
- Nghe các câu hỏi
HĐCĐ: Kể chuyện
“ Giày mới của gấu đỏ”
Giáo dục trẻ mọi lúc mọi nơi
- Hát và tập vận độngđơn giản theo nhạc
Trẻ biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của bản thân
HĐCĐ: Dạy hát “ Búp bê”
KẾ HOẠCH TUẦN
Chủ đề nhánh: Đồ dùng cá nhân của bé (01 tuần)
Tuần thứ: 5; Thực hiện từ ngày : 04-08/10/2021
Hoạt
động
Thứ hai Thứ ba Thứ tư
Thứ năm Thứ sáu
Đón trẻ - Đón trẻ vào lớp nhẹ nhàng ân cần, dạy trẻ chào bố mẹ, cô giáo
- Trò chuyện trao đổi với phụ huynh để nắm tình hình sức khỏecủa trẻ
- Chơi với đồ chơi theo ý thích
- Xem tranh đồ dùng đồ chơi của béThể dục
sáng
Tập theo bài hát “ Chim sẻ”
* Khởi động: Cho trẻ đi các kiểu chân, chạy các kiểu theo sự hướngdẫn của cô
* Trọng động:
Hô hấp: hít vào thở ra từ từ ( 3 - 4l)
- Đtác 1: Thổi lông chim ( Trẻ tập 3 lần)Thổi lông chim lên cao, hít vào thật sâu, rồi vờ thổi lông chim lên cao ( Thở ra)
- Đtác 2: Chim Vẫy cánh ( Trẻ tập 3 lần)
Trang 20Giơ hai tay sang ngang vẫy vẫy 2-3 lần.
- Đtác 3: Chim mổ thóc ( Trẻ tập 3 lần)Trẻ ngồi xổm, 2 tay gõ vào đầu gối “ Cốc…… cốc… cốc…”
- Đtác 4: Chim bay (Trẻ tập 3 lần)Trẻ đi theo cô vài vòng quanh sân tập, thỉnh thoảng giơ 2 tay ra vẫyvẫy
* Hồi tĩnh: Đi nhẹ nhàng vung tay hít thở
Hoạt
động
Học
PTTC VĐCB:
Ném bóngphia trước
PTNT:
- NBTN:
Đồ dùng cánhân của
bé (quần,
áo, mũ, dép)
HĐVĐVNhận biết màu xanh
PTNN:
- VH:
Truyện
“Giày mớicủa gấu đỏ”
PTTM:
ÂN:
- DH: Nun a nunống
Hoạt
động
ngoài
trời
* Quan sát sân trường
- Trải nghiệm: Lắng nghe những âm thanh khác nhau trong sân trường
- TCVĐ: Rồng rắn lên mây
- LĐ- CSTN: Nhặt rác trong sân trường
* Quan sát vườn hoa
- TCVĐ: Kéo co
- LĐ- CSTN: Nhặt lá vàng rơi
* Quan sát vườn rau
- TCVĐ: Mèo đuổi chuột
- LĐ- CSTN: Tưới nước cho hoa
Trang 21Hoạt
động
chiều
- Trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng cá nhân của bé
- Tập cho trẻ đọc bài đồng dao “Dung dăng dung dẻ”
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Cho trẻ đi các kiểu đi: Đi thường, đi gót chân, mũi chân, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường
- Sau đó xếp đội hình 3 hàng ngang
2 Hoạt động 2: Trọng động
a BTPTC: Tập với nơ.
- Động tác 1: Thổi nơ bay.
+ TTCB: đứng chân rộng bằng vai, hai tay khum trước miệng
+ Tập: hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ đồng thời hai tay đưa dần lên cao
- Động tác 2: Vẫy nơ
+ TTCB: đứng chân rộng bằng vai, hai tay thả xuôi
+ Tập: Đưa hai tay lên cao quá đầu vẫy vẫy
- Đông tác 3:
+ TTCB: đứng chân rộng bằng vai, hai tay chống hông
+ Tập: nghiêng người sang hai bên
- Động tác 4:
Trang 22+ TTCB: đứng tự nhiên, hai tay để trước ngực.
+ Tập : nhảy tại chỗ
b VĐCB: Ném bóng phía trước
- Cô giới thiệu tên vận động
- Cô giới thiệu đồ dùng trực quan
- Để thực hiện được vận động này chúng mình hãy nhìn cô tập nhé!
- Cô làm mẫu lần 1: Hoàn chỉnh động tác
- Cô làm mẫu lần 2: kết hợp phân tích động tác:
+ TTCB: cô cầm bóng bằng một tay, mắt nhìn thẳng vào đích, cô cầm bóng đưa
từ trước, ra sau rồi cô ném bóng xao cho trúng vào đích Sau đó cô đổi tay vàlàm tương tự
- Làm mẫu lần 3: Mời 1-2 trẻ lên làm thử cùng cô, cô quan sát, sửa sai cho trẻ
- Trẻ thực hiện lần 1: cô lần lượt cho trẻ thực hiện
- Cô sửa sai cho trẻ bằng cách thực hiện mẫu chậm, cho trẻ thực hiện theo cô
- Trẻ thực hiện lần 2: cô chia lớp thành hai đội thi đua nhau
- Cô động viên, khuyến khích trẻ để trẻ tích cực tham gia vào hoạt động
=> Củng cố - giáo dục
c TCVĐ: " Mèo và chim sẻ".
- Cô hướng dẫn trẻ chơi, đồng thời chơi cùng trẻ (Lần chơi đầu tiên cô đóng làmèo, các trẻ khác là chim sẻ Khi mèo đi đến thì chim sẻ phải bay nhanh về tổcủa mình)
- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần Cô nhận xét và khen trẻ
- Trẻ biết được đồ dùng cá nhân của trẻ gồm những đồ dùng nào
- Phát triển kỹ năng giao tiếp cho trẻ
- Giáo dục trẻ biết gữ gìn đồ dùng, ăn mặc sạch sẽ
II Chuẩn bị:
Tranh một số đồ dùng cá nhân của bé
III Tổ chức hoạt động:
- Cho trẻ ngồi vòng tròn
- Cô cho trẻ xem tranh và trò chuyện cùng trẻ về đồ dùng cá nhân
- Giáo dục trẻ cách ăn mặc và biết giũ gìn đồ dùng cá nhân
C ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
Trang 23KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ ba ngày 05/10/2021 A.HOẠT ĐỘNG HỌC:
- Rèn kỹ năng quan sát các đồ dùng, trẻ nhận biết và phân biệt được màu sắc
- Giáo dục trẻ biết giữ vệ sinh đồ dùng cá nhân, ăn mặc hợp thời tiết
II CHUẨN BỊ
Cô: - Slide một số đồ dùng cá nhân của trẻ:
+ Áo tay ngắn, tay dài
+ Quần ngắn, quần dài
+ Mũ
+ Dép
+ Một số đồ dùng cá nhân khác: khẩu trang, bàn chải đánh răng, chiếc khăn
- Mô hình cửa hàng bán đồ dùng cá nhân
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động 1: Trò chuyện – Dẫn dắt vào bài
- Cho trẻ hát cùng cô bài hát “Chiếc khăn tay”
- Trò chuyện về nội dung bài hát
- Giới thiệu nội dung hoạt động
2 Hoạt động 2: Khám phá đồ dùng cá nhân của trẻ
a Khám phá chiếc áo:
- Cô cho trẻ quan sát chiếc áo tay ngắn
- Đàm thoại cùng trẻ qua một số câu hỏi:
+ Các con nhìn xem đây là đồ dùng gì? (chiếc áo), cho trẻ đọc từ “Chiếc áo” + Chiếc áo này có màu gì? (màu đỏ), cho trẻ đọc từ “Màu đỏ”
Cô cho trẻ biết các bộ phận của chiếc áo và đọc từ
+ Các con dùng chiếc áo để làm gì? (để mặc)