Trẻ biết thực hiện các động tác trong bài tập thể dục, hít thở, tay, lưng, bụng và chân. Trẻ biết giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò, trườn để giữ vật đặt trên lưng Thực hiện phối hợp vận động tay Mắt: tung, bắt bóng với cô khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1, 1,2m Trẻ vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay, thực hiện “ múa khéo” Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. Trẻ ngủ một giấc buổi trưa.
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC LỚP BLUEDREAM - Năm học 2021- 2022
I MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC NHÓM 25- 36 THÁNG
Lĩnh
vực
phát
triển
Thứ
tự
mục
tiêu
Phát
triển
thể
chất
1
2
3
4
5
6
7
- Trẻ biết thực hiện các động tác trong bài tập thể dục, hít thở, tay, lưng, bụng và chân
- Trẻ biết giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
- Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò, trườn để giữ vật đặt trên lưng
- Thực hiện phối hợp vận động tay Mắt: tung, bắt bóng với cô khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1, 1,2m
- Trẻ vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay, thực hiện “ múa khéo”
- Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm,
ăn được các loại thức ăn khác nhau
- Trẻ ngủ một giấc buổi trưa
- Hô hấp: tập hít vào thở ra
- Tay: Giơ cao đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay
- Lưng, bụng, lườn, cuối về phía trước nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên
- Chân: ngồi xuống, đứng lên co duỗi từng chân
- Tập đi, chạy:
+ Đi trong đường hẹp
+ Đi có mang vật trên tay
+ Chạy theo hướng thẳng
- Tập bò, trườn:
+ Bò thẳng hướng và có vật trên lưng + Bò chui qua cổng
+ Bò, trườn qua vật cản
- Tập tung, ném, bắt:
+ Tung – Bắt bóng cùng cô
+ Ném bóng về phía trước
+ Ném bóng vào đích
- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé
- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác
- Tập luyện nề nếp thói quen tốt cho
ăn uống
- Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa
- Luyện 1 số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rưa tay trước khi ăn; lau mặt lau miệng, uống nước
Trang 29
10
11
12
- Trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn
- Trẻ biết đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh
- Trẻ biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng )
- Trẻ biết thực hiện vận động cơ bắp trong việc ném, bắt bóng
sau khi ăn; vứt rác đúng nơi qui định + Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định
- Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước
+ Tập 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay lau mặt
+ Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh + Biết đội mũ khi đi ra ngoài nắng
- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm không được phép sờ vào và đến gần
- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh
- Tập ném, bắt:
+ Ném xa 1,5 m
+ Ném trúng đích + Ném và bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 1m
Phát
triển
nhận
thức
13
14
15
- Trẻ biết sờ, nắm, nhìn, nghe, ngửi, nếm, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
- Trẻ nói được tên của bản thân, và những người gần gũi khi được hỏi
- Trẻ biết chơi, bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số
đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Tìm đồ vật vừa mới cất dấu
- Nghe và nhận biết âm thanh của một
số đồ vật, tiếng kêu của các con vật quen thuộc
- Sờ nắm, đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn ( nhẵn ) xù xì
- Thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị giác
- Tên một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tay, chân
- Tên đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- Tên và đặc điểm nổi bật của con vật,
Trang 317
- Trẻ nói được tên và 1 vài đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc
Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất đồ dùng
đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu
rau, hoa, quả quen thuộc
- Sờ, nắm, nhìn, ngửi…đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật
- Màu đỏ, xanh, vàng
Sờ nắm, đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng – mềm, trơn ( nhẵn ) xù xì
- Kích thước (To – nhỏ)
- Hình tròn, hình vuông
Phát
triển
ngôn
ngữ
18
19
20
21
22
23
- Trẻ nói được câu đơn giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
- Trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau
- Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện
- Trẻ bày tỏ nhu cầu của bản thân
- Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép,…
- Trẻ hỏi về các vấn đề quan tâm như:
“con gì đây?”, cái gì đây,…
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có
3-4 tiếng
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao,
hò vè, câu đố bài hát, truyện ngắn
- Thể hiện nhu cầu mong muốn và hiểu biết bằng 1- 2 câu đơn giản và câu dài
- Nghe và thực hiện các nhu cầu bằng lời nói
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần
- Trẻ sử dụng các từ lể phép khi nói chuyện với người lớn
- Trẻ nói được điều trẻ cần, nhu cầu của trẻ: muốn đi tiểu, muốn nghe kể chuyện…
- Trẻ nói vừa đủ nghe, phù hợp với hoàn cảnh, dùng từ lễ phép
- Trả lời và đặt câu hỏi
- Nghe các câu hỏi
Phát
triển
tình
cảm,
kĩ
năng
xã
hội
24
25
26
27
- Trẻ nói được một vài thông tin về mình ( tên, tuổi)
- Trẻ thể hiện điều mình thích và không thích
- Biết trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
- Trẻ nhận biết trạng thái cảm xúc vui , buồn, sợ hãi
- Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân
- Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của bản thân
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc
- Giao tiếp với những người xung quanh
Trang 4và
thẩm
mĩ
28
29
30
31
32
33
34
- Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc, gần gũi Bắt chước tiếng kêu, gọi của các con vật ấy
- Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ( chơi
bế bé, chơi khuấy bột cho bé, nghe điện thoại,…)
- Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác
- Trẻ thực hiện một số nhu cầu của người lớn
- Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
- Thích tô màu, vẽ, năn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, nguyệch ngoặc)
- Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn vâng
- Chơi thân thiện với bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn
- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi
- Quan tâm đến con vật nuôi
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, dạ, vâng ạ,
- Chơi cạnh bạn, không cấu bạn
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh ở lớp:
- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, vò xếp hình, nặn
- Xem tranh
- Lễ phép với mọi người
II DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
St
t
tuần
Dự kiến thời gian thực hiện
1 Bé và các bạn - Tuần ổn định
- Bé biết nhiều thứ
- Lớp học của bé
- Bé và các bạn
1 1 1 1
30/8- 03/9 6-10/9 13-17/9 20-24/9
2 Đồ dùng đồ chơi
của bé
Đồ chơi yêu thích của bé
Đồ dùng cá nhân của bé
Đồ dung trong gia đình
1 1 1
27/9-01/10 04-08/10 11-15/10
3 Bé yêu trường Mầm
non
- Cô Giáo của bé
- Các cô, các bác cấp dưỡng của bé
- Ngày hội của cô giáo em
1 1 1
18-22/10 25-29/10 01-05/11
Trang 54 Người thân của bé - Bố mẹ yêu của bé
- Những người thân của bé
- Họ hàng của bé
- Ngôi nhà của bé
1 1 1 1
08-12/11 15-19/11 22-26/11 29/11-03/12
5 Cây ,hoa ,quả quanh
bé
- Cây xanh quanh bé
- Những bông hoa đẹp
- Quả ngon của bé
- Vườn rau của bé
1 1 1 1
06-10/12 13-17/12 20- 24/12 27-31/12
6 Ngày Tết vui vẻ - Tết và mùa xuân
- Tết đến rồi
- Ngày Tết của bé
1 1 1
03-07/01 10-14/01 17-21/01
7 Những con vật đáng
yêu
NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN
- Một số Con vật nuôi trong gia đình
- Con vật sống trong rừng
- Con vật sống dưới nước
- Những côn trùng nhỏ bé
2
1
1 1 1
24/1-04/02/2022
07-11/02 14-18/02 21-25/02 28/2-04/3
8 Bé có thể đi khắp
nơi bằng ptgt gì ?
- Bé thích đi du lịch bằng xe máy
- Bé đi du lịch bằng xe ô tô
- Bé thích du lịch bằng máy bay
- Bé hiểu luật giao thông
1 1 1 1
07-11/3 14-18/3 28/3-01/4 04-08/04
9 Mùa hè đến rồi - Một số hiện tượng tự nhiên
- Mùa hè của bé
- Trang phục mùa hè của bé
1 1
1
11-15/04 18-22/04 25-29/4
10 Quê hương đất
nước – Bác Hồ
- Quê hương tươi đẹp
- Bé yêu đất nước Việt Nam
- Bác Hồ kính yêu
1 1 1
02/05-06/05
09 -14/05 16- 20/05
TỔNG KẾT NĂM HỌC
III DỰ KIẾN MỤC TIÊU VÀO CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM HỌC.
VỰC
CHỈNH
1 Bé và các bạn PTTC 1.1 Trẻ biết thực hiện các động
tác trong bài tập thể dục, hít thở, tay, lưng, bụng và chân
2 Trẻ biết giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy thay
Trang 6đổi tốc độ nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
8 Trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định
PTNT 14.1 Trẻ nói được tên của bản
thân, và những người gần gũi khi được hỏi
15.1 Trẻ biết chơi, bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
PTNN 20.1 Trẻ biết chào hỏi, trò
chuyện
22 Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép,
…
23 Trẻ hỏi về các vấn đề quan tâm như: “con gì đây?”, cái gì đây,…
PTTCXH
và TM
24 Trẻ nói được một vài thông tin về mình ( tên, tuổi)
29 Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (chơi bế bé, chơi khuấy bột cho bé, nghe điện thoại,…)
2 Đồ dùng đồ
chơi của bé
PTTC 1.2 Trẻ biết thực hiện các động
tác trong bài tập thể dục, hít thở, tay, lưng, bụng và chân
7.2 Trẻ ngủ một giấc buổi trưa
12 Trẻ biết thể hiện của vận động cơ bắp trong việc ném, bắt bóng
Trang 7PTNT 17 Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất
đồ dùng đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu
13 Trẻ biết sờ, nắm, nhìn, nghe, ngửi, nếm, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
PTNN 18.2 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
20.2 * Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện
23.1 Trẻ hỏi về các vấn đề quan tâm như: “con gì đây?”, cái gì đây,…
PTTCXH
Và TM
25 Trẻ thể hiện điều mình thích
và không thích
32.2 Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
3 Bé yêu trường
mầm non
PTTC 4 Thực hiện phối hợp vận động
tay Mắt: tung, bắt bóng với cô khoảng cách 1m; ném vào đích
xa 1, 1,2m
5 Trẻ vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay, thực hiện “múa khéo”
PTNT 14.3 Trẻ nói được tên của bản
thân, và những người gần gũi khi được hỏi
15.3 Trẻ biết chơi, bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
PTNN 18.3 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
19.3 Trẻ sử dụng lời nói với các
Trang 8mục đích khác nhau.
PTTCXH
và TM
30 Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác
32.7 Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
33.7 Thích tô màu, vẽ , năn, xé, xếp hình, xem tranh ( cầm bút
di màu, nguyệch ngoặc)
4 Người thân của
bé
PTTC 14.7 Trẻ nói được tên của bản
thân, và những người gần gũi khi được hỏi
15.7 Trẻ biết chơi, bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
PTNT 16.4 Trẻ nói được tên và 1 vài
đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc
15.4 Trẻ biết chơi, bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
PTNN 18.7 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
20.7 * Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện
19 Trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau
Trang 9PTTCXH
và TM
28.2 Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc, gần gũi Bắt chước tiếng kêu, gọi của các con vật ấy
34 Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm
ơn vâng dạ…
5 Cây và những
bông hoa đẹp
PTTC 3.5 Trẻ biết phối hợp tay, chân,
cơ thể trong khi bò, trườn để giữ vật đặt trên lưng
4.5 Thực hiện phối hợp vận động tay Mắt: tung, bắt bóng với cô khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1, 1,2m
PTNT 16.5 Trẻ nói được tên và 1 vài
đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc
17.5 Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu
PTNN 18.5 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
20.5 * Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện
19.5 Trẻ sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau
PTTCXH
và TM
32.5 Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
28.5 Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc, gần gũi Bắt chước tiếng kêu, gọi của các con vật ấy
6 Ngày tết vui vẻ PTTC 4.6 Thực hiện phối hợp vận
động tay Mắt: tung, bắt bóng với cô khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1, 1,2m
3.6 Trẻ biết phối hợp tay, chân,
cơ thể trong khi bò, trườn để
Trang 10giữ vật đặt trên lưng
PTNT 16.6 Trẻ nói được tên và 1 vài
đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc
17.6 Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất
đồ dùng đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu
PTNN 18.6 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
20.6 * Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện
22 Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép,
… PTTCXH
và TM
26 Biết trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
28.6 Trẻ biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc, gần gũi Bắt chước tiếng kêu, gọi của các con vật ấy
7 Những con vật
đáng yêu
PTTC 3 Trẻ biết phối hợp tay, chân,
cơ thể trong khi bò, trườn để giữ vật đặt trên lưng
PTNT 1.7 Trẻ biết thực hiện các động
tác trong bài tập thể dục, hít thể, tay, lưng, bụng và chân
7.7 Trẻ ngủ một giấc buổi trưa
PTNN 18.4 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
Trang 11PTTCXH
Và TM
27 Trẻ nhận biết trạng thái cảm xúc vui , buồn, sợ hãi
29.3 Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (chơi bế bé, chơi khuấy bột cho bé, nghe điện thoại,…)
8 Bé có thể đi
khắp nơi bằng
ptgt gì ?
PTTC 4.8 Thực hiện phối hợp vận
động tay Mắt: tung, bắt bóng với cô khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1, 1,2m
3.8 Trẻ biết phối hợp tay, chân,
cơ thể trong khi bò, trườn để giữ vật đặt trên lưng
6 Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau
PTNT 16.8 Trẻ nói được tên và 1 vài
đặc điểm nổi bật của đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc
17.8 Trẻ chỉ nói tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi màu đỏ, vàng, xanh theo yêu cầu
PTNN 18.8 * Trẻ nói được câu đơn
giản, câu có 5-7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc
20.8 * Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện
21 Trẻ bày tỏ nhu cầu của bản thân
PTTCXH
Và TM
25.8 Trẻ thể hiện điều mình thích và không thích
32.8 Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
9 Mùa hè đến rồi PTTC 4.9 Thực hiện phối hợp vận