1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM HỌC MẪU GIÁO 34 TUỔI

22 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 44,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trẻ khỏe mạnh, cơ thể phát triển cân đối, cân nặng và chiều cao nằm trong kênh A.  Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.  Có khả năng phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động: Biết định hướng trong không gian.  Có một số kỹ năng trong việc vo, xoay, xoắn, vặn, vuốt, vê, véo, gập giấy, lắp ghép…Và cắt được theo đường thẳng.  Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, ăn uống đầy đủ và hợp lý. Biết lợi ích của ăn uốngvà tác dụng của tập luyện đối với sức khỏe.  Có một số hiểu biết về thực phẩm, biết một số món ăn, thức uống đơn giản.  Biết bảo vệ chăm sóc các bộ phận cơ thể, các giác quan.  Một số nề nếp, thói quen, hành vi tốt, chăm sóc bảo vệ sức khỏe: ăn, ngủ, vui chơi, tự phục vụ.  Khả năng nhận biết và tránh nguy hiểm, bảo vệ an toàn cho bản thân.

Trang 1

 Thường xuyên được sự hỗ trợ của BGH trong quá trình giảng dạy và chăm sĩc trẻ.

 Được nhà trường tổ chức cho giáo viên học các buổi chuyên đề đổi mới

 Nhà trường luơn tạo điều kiện cho giáo viên học tập để nâng cao trình độ chuyênmơn của mình

 Đa số học sinh đã qua các năm học ở dưới chuyển lên nên nhanh chĩng thíchnghi với nội quy năm học mới, và đi nhanh vào nề nếp của lớp

 Cơ sở vật chất, các trang thiết bị phục vụ cho năm học mới khá đầy đủ và hiện đại,đảm bảo an tồn cho trẻ

 Được sự quan tâm và giúp đỡ của phụ huynh ngay từ những ngày đầu năm, nêngiáo viên dễ dàng trao đổi các vấn đề và phối hợp chặt chẽ cùng phụ huynh trongquá trình chăm sĩc - giáo dục trẻ

3 Khĩ khăn:

 Một số trẻ mới lần đầu tiên đến lớp, với mơi trưịng hồn tồn mới, chưaquen với việc đi học nên cịn nhõng nhẽo, quấy khĩc, chưa quen với nề nếpsinh hoạt

 Phòng còn chật, nóng, khu vệ sinh cho cháu chưa thuận lợi

 Trình độ phát triển của trẻ khơng đồng đều, đặc biệt là về mặt nhận thức

II MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN

 Trẻ khỏe mạnh, cơ thể phát triển cân đối, cân nặng và chiều cao nằm trong kênhA

 Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế

 Cĩ khả năng phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động: Biết địnhhướng trong khơng gian

 Cĩ một số kỹ năng trong việc vo, xoay, xoắn, vặn, vuốt, vê, véo, gập giấy, lắpghép…Và cắt được theo đường thẳng

 Cĩ một số thĩi quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, ăn uống đầy đủ và hợp lý Biết lợiích của ăn uốngvà tác dụng của tập luyện đối với sức khỏe

 Cĩ một số hiểu biết về thực phẩm, biết một số mĩn ăn, thức uống đơn giản

 Biết bảo vệ chăm sĩc các bộ phận cơ thể, các giác quan

Trang 2

 Một số nề nếp, thói quen, hành vi tốt, chăm sóc bảo vệ sức khỏe: ăn, ngủ, vuichơi, tự phục vụ

 Khả năng nhận biết và tránh nguy hiểm, bảo vệ an toàn cho bản thân

 Nói được địa chỉ, số điện thoại của gia đình, trường lớp

 Nhận biết một số công cụ, sản phẩm, ý nghĩa của một số nghề phổ biến vàgần gũi

 Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cáchkhác nhau

 Biết tên một vài danh lam thắng cảnh của quê hương, đất nước

 Có một số hiểu biết đơn giản về nghệ thuật

 Có một số biểu tượng ban đầu về thời gian: nhận biết buổi sáng, trưa,chiều, tối

3 PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ :

 Có khả năng lắng nghe, chú ý lắng nghe người khác nói Hiểu lời nói tronggiao tiếp hằng ngày

 Có khả năng biểu đạt cảm xúc bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt,

cử chỉ, điệu bộ…) Tham gia các hoạt động đóng kịch, âm nhạc, tạo hình

 Diễn đạt được nhu cầu mong muốn bằng các câu đơn, câu phức

 Biết thực hiện một số qui tắc thông thường trong giao tiếp, giao tiếp có vănhóa trong cuộc sống hằng ngày: Chào hỏi, N thưa gửi, xin lỗi, cám ơn

 Giao tiếp có văn hóa trong đời sống hàng ngày

 Đọc thơ, kể lại truyện diễn cảm Sử dụng ngôn ngữ để mô tả, gợi nhớ hộithoại trong các trò chơi

 Kể lại được sự việc theo trình tự

4 PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI

 Có ý thức về bản thân Thực hiện công việc được giao đến cùng

 Trẻ mạnh dạn, tự tin, vui chơi hòa thuận với bạn bè Hợp tác với bạn vàngười lớn trong một số hoạt động

 Có khả năng nhận biếtvà thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiệntượng xung quanh

Trang 3

 Thể hiện sự quan tâm đến người khácbằng lời nói, cử chỉ, hành động Yêuquý, quan tâm đến bố mẹ, cô giáo và những người gần gũi.

 Thực hiện một số quy tắc trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp MN, cộngđồng gần gũi

 Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòicác sự vật hiện tượng xung quanh

 Giữ gìn, bảo vệ môi trường: Bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc bảo vệ convật, cây cối, và gìn giữ đồ dung, đồ chơi

 Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật

 Sử dụng một số vật liệu, phối hợp màu sắc, hình dạng, đường nét để tạo racác sản phẩm vẽ, nặn, xé dán, chắp ghép có nội dung và bố cục đơn giản

 Biết nhận xét, nói lên ý tưởng và gìn giữ sản phẩm của mình và bạn

 Phân biệt màu sắc của một số dụng cụ âm nhạc quen thuộc và biết sử dụngtheo nhịp bài hát, bản nhạc

 Vận động phù hợp với nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay, giậm chân, nhúnnhảy, múa hát…)

III 2 CHẤT LƯỢNG

a Chăm sóc – nuôi dưỡng

* Chỉ tiêu

 Tăng cân chậm ở những bé thừa cân, béo phì

 Tăng cân đều, phấn đấu đạt trên 90%

 Đặc biệt chú ý đến chế độ ăn của bé suy dinh dưỡng

 Thực hiện đạt hiệu quả các chuyên đề trong năm

* Biện pháp

 Tìm hiểu nguyên nhân trẻ béo phì từ gia đình để có biện pháp thích hợp cho từng trẻ

 Đặc biệt kết hợp cùng gia đình chăm sóc bé SDD

 Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ, củng cố chất lượng chăm sóc gióa dục trẻ

 Thực hiện tốt theo quy định chăm sóc bữa ăn cho trẻ dư cân và SDD tại trường về thực phẩm bổ xung

 Tăng lượng rau tại các bữa ăn, giảm bớt chất béo cho các bé dư cân

 Tăng khẩu phần ăn nhiều chất béo và đạm cho những bé SDD

 Thường xuyên tập luyện vận động chống béo phì cho trẻ

 Thực hiện tốt các công tác phòng chống , cách chăm sóc, quản lý trẻ tại lớp, đảm bảo cháu ăn hết xuất để đạt tỷ lệ tăng cân hang tháng >98%

Trang 4

 Tổ chức đầy đủ hoạt động giảng dạy, vui chơi theo hỉnh thức đổi mới.

 Trẻ có thói quen hành vi văn minh

 Có nề nếp học tập tốt

 Biện pháp

 Thực hiện đầy đủ nội dung chương trình

 Tăng cường chất lượng giáo dục

 Đảm bảo thực hiện nghiêm túc kế hoạch giáo dục theo năm,tháng, tuần, ngày

BIỆN PHÁP THỰC HIỆN :

 Trang trí lớp sạch đẹp, gọn gàng, xắp xếp đồ dùng, đồ chơi hợp lý, hấpdẫn lôi cuốn trẻ

 Bố trí các góc mở, phù hợp để mở rộng không gian cho trẻ hoạt động

 Cô cởi mở nhiệt tình, tạo môi trường thân thiện để trẻ luôn thấy gần gũi,

an toàn khi đến lớp, thích đi học

 Gần gũi quan tâm đến trẻ để động viên, khích lệ hoặc giúp đỡ trẻ kịpthời

 Giúp trẻ hình thành các nề nếp, thói quen tốt, các hành vi văn minh, lịch

sự, có ý thức bảo vệ môi trường

 Thực hiện đủ nội quy của lớp học

 Giúp trẻ có các kỹ năng sống cần thiết, giáo dục lễ giáo thông qua cáchoạt động chăm sóc, giáo dục mọi lúc mọi nơi

 Thực hiện tốt công tác tuyên truyền, thông tin kịp thời đến cha mẹ họcsinh những vấn đề cần thiết để cùng phối hợp với gia đình trong quá trình chămsóc giáo dục trẻ

 Giáo viên lên kế hoạch giáo dục theo dự kiến phù hợp với tình hình củalớp, nhu cầu của trẻ, tổ chức các hoạt động phù hợp với sinh lý trẻ

V HƯỚNG PHẤN ĐẤU CÁC CHÆ TIÊU THI ĐUA

DANH HIỆU LỚP TỐT

DANH HIỆU CÁ NHÂN

Nâng cao chất lượng công tác chăm sóc giáo dục

Duy trì sĩ số lớp, đảm bảo tỷ lệ chuyên cần

TT Đu, ngày 06 tháng 9 năm 2021

Trang 5

2 - Đi hết đoạn đường hẹp 2.1- Đi trong đường hẹp.

3 - Đi kiễng gót liên tục 3m 3.1- Đi kiễng gót

4 - Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo

7 - Ném trúng đích nằm ngang (xa

1,5m

7.1 Ném trúng đích = 1 tay7.2- Ném xa = 1 tay

8 - Bò trong đường hẹp (3m x

0,4m) không chệch ra ngoài

8.1- Bò, trườn theo hướng thẳng dích dắc

9 - Xoay tròn cổ tay Gập đan ngón

tay vào nhau

9.1- Cuộn cổ tay Gập đan các ngón tay vào nhau

10 - Trẻ biết bật tại chỗ, bật ô và bật

tách khép chân, bật qua dây

10.1- Bật tại chỗ không bị ngã, bật liên tục và bật táchkhép chân không lung túng, bật qua dây không vướng vào dây

11 - Xếp chồng 8-10 khối không đổ 11.1- Xếp chồng các hình

khối khác nhau

Trang 6

12 - Tự cài- cởi cúc 12.1- Cài, cởi cúc

13 - Nói đúng tên 1 số TP quen

thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh

13.1- Nhận biết 1 số thực phẩm và món ăn quen thuộc

14 - Biết tên 1 số món ăn hàng ngày 14.1- Nhận biết 1 số món

ăn hàng ngày

15 - Biết ăn để chóng lớn, khỏe

mạnh; chấp nhận ăn nhiều loại khác nhau

15.1- Biết ích lợi của ăn uống đủ chất

16 - Rửa tay, lau mặt, xúc miệng 16.1- Làm quen với cách

đánh răng, lau mặt

16.2- lợi ích của giữ gìn

vệ sinh thân thể

17 - Chấp nhận: vệ sinh răng miệng,

đội mũ ra nắng, mặc áo ấm, đi dép…

17.1- nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm

18 - Biết nói với người lớn khi bị

đau…

18.1- Nhận biết và tránh những vật dụng nguy hiểm

19 - Nhận ra và tránh 1 số vật dụng

nguy hiểm khi được nhắc nhở

19.1- Nhận biết và tránh những nơi không an toàn

21 - Biết tránh nơi nguy hiểm khi

được nhắc nhở

21.1- Nhận biết và tránh những hành động nguy hiểm

22.1 Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

Phát

triển

nhận

thức

23 * Sử dụng các giác quan để xem

xét tìm hiểu đối tượng: nhận, nghe, ngửi, sờ để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng

23.1 - Biết chức năng của các giác quan…của cơ thể

để nhận biết đặc điểm nổi bậc của đối tượng

24 - Phân loại các đối tượng

theo 1 dấu hiệu nổi bậc

24.1 Nhận biết đặc điểm nổi bật, công dụng, ích lợi của đồ vật, đồ chơi, con vật, cây, …

Trang 7

25 - Nhận ra 1 vài mối quan hệ đơn

giản của sự vật hiện tượng quen

thuộc khi được hỏi

25.1 - Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng ta

26 - Mô tả những dấu hiệu nổi bật

của đối tượng khi được quan sát

với sự gợi mở của cô giáo

-26.1 Một số dấu hiệu nổi bậc của ngày và đêm; một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

27 - Đếm trên các đối tượng giống

nhau và đếm đến 5

27.1 - Tên, đặc điểm, công dụng của 1 số PTGT quen thuộc

27.2 Đếm trên đối tượng trong phạm vị 5 và đếm theo khả năng

29 - Biết gộp và đếm 2 nhóm ĐT

cùng loại có tổng trong phạm vị

5

29.1 Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm

30 - Tách 1 nhóm ĐT có SL trong

phạm vi 5 thành 2 nhóm

30.1 Tách 1 nhóm ĐT thành các nhóm nhỏ

31 So sánh 2 ĐT về kích thước và

nói được các từ: to hơn/ nhỏ hơn;

dài hơn/ ngắn hơn; cao hơn/thấp

33 - Sử dụng lời nói và hành động

để chỉ vị trí của ĐT trong không

gian so với bản thân

33.1 - Nhận biết phía phía dưới, phía trước-phía sau, tay phải- tay trái của bản thân

Trang 8

trên-34 - Nói được tên, tuổi, giới

tính của bản thân khi được trò chuyện

34.1 - Tên, tuổi, giới tính của bản thân

mẹ và các thành viên trong gia đình

35.1 - Tên, tuổi bố mẹ, cácthành viên trong gia đình

36 - Nói được địa chỉ của gia đình

khi được hỏi, xem tranh ảnh về gia đình

36.1 - Địa chỉ của gia đình

37 - Nói được tên trường/lớp, cô

giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng tronglớp khi được hỏi

37.1 - Tên lớp MG, tên và công việc của cô giáo

38 - Kể tên và nói được sản phẩm

của nghề nông, XD… khi được hỏi, xem tranh

38.1 - Tên gọi, sản phẩm

và ích lợi của 1 số nghề phổ biến

39 - Kể tên 1 số lễ hội qua trò

40 * Thực hiện được 1 số yêu cầu

đơn giản (hãy lấy bóng ném vào rổ)

40.1 - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản

41 - Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi

(quần áo, đồ chơi, hoa quả…)

41.1 - Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượnggần gũi, quen thuộc

43 - Nói rõ các tiếng 43.1 - Phát âm các tiếng

của tiếng việt

44 - Sử dụng được các từ thông

dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…

44.1 - Bày tỏ tình cảm, nhucầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câuđơn mở rộng

45 - Sử dụng được câu đơn, 45.1 - Đọc thơ, ca dao,

Trang 9

47 - Kể lại truyện đơn giản đã được

nghe với sự giúp đỡ của người lớn

47.1 - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

48 - Sử dụng các từ “Vâng ạ”, “Dạ”,

“Thưa” trong giao tiếp

- Nói đủ nghe, không nói línhí

48.1 - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

49 - Đề nghị người khác đọc sách

cho nghe, tự giở sách xem tranh

49.1 - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.49.2 - Giữ gìn sách

50 - Thích vẽ, “viết” nguệch ngoạc 50.1 - Hướng viết và các

51.1 - Tên, tuổi, giới tính

52 - Nói được điều Bé thích, không

thích

52.1 - Những điều bé thích, không thích

53 - Mạnh dạn tham gia các hoạt

động, mạnh dạn trả lời câu hỏi

53.1 - Tham gia các hoạt động và mạnh dạn trả lời khi cô, bạn hỏi

54 - Cố gắng thực hiện công việc

đơn giản được giao

54.1 - Tự thực hiện được công việc đơn giản

55 - Nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợ

hãi, tức giận qua nét mặt , giọng nói qua tranh ảnh

55.1 - Nhận biết 1 số trạng thái cảm xúc qua nét mặt,

cử chỉ, giọng nói

56 - Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn,

sợ hãi, tức giận

56.1 - Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói

57 - Nhận ra hình ảnh Bác Hồ 57.1 - Kính yêu Bác Hồ

58 - Thích nghe kể chuyện, nghe

hát, đọc thơ, xem tranh ảnh về

58.1 - Thích nghe và đọc thơ, bài hát về Bác Hồ

Trang 10

Bác Hồ

59 - Thực hiện được 1 số quy định ở

lớp và gia đình: cất đồ chơi, vânglời

59.1 - Một số quy định ở lớp và gia đình

60 - Biết chào hỏi, nói cám ơn, xin

lỗi khi được nhắc nhở

60.1 - Cử chỉ, lời nói lễ phép

61 - Chú ý khi nghe cô, bạn nói 61.1 - Lắng nghe và chờ

64 - Bỏ rác đúng nơi quy định 64.1 - Giữ gìn vệ sinh môi

66 * Hát tự nhiên, hát theo giai điệu

bài hát quen thuộc

66.1 - Hát đúng giai điệu lời ca bài hát

67 * Vận động theo nhịp điệu bài

hát, bản nhạc

67.1- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát

70 - Xé theo dải, xé vụn và dán

thành SP đơn giản

70.1 - Sử dụng 1 số kỹ năng vẽ để tạo ra SP đơn giản

71 * Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đât

nặn để tạo thành các SP có 1 hoặc 2 khối

71.1 - Xé và dán tạo ra SP theo hướng dẫn

71.2 - Sử dụng các kỹ năngnặn để tạo ra SP đơn giản

Trang 11

74 * Tạo ra các SP tạo hình theo ý

thích

74.1 - Tạo ra các SP đơn giản theo ý thích

75 - Đặt tên cho SP tạo hình 75.1 - Đặt tên cho sản

SỐ TUẦN

DỰ KIẾN THỜI GIAN THỰC HIỆN

30/8- 03/96-10/913-17/920-24/9

27/9-01/1004-08/1011-15/1018-22/10

25-29/10

01-05/1108-12/1115-19/11

0101010101

22-26/1129/11-03/1206-10/1213-17/1220- 24/12

Trang 12

24/1-04/02/2022

07-11/0214-18/0221-25/0228/2-04/307-11/3

14-18/328/3-01/404-08/0411-15/04

8 Nước và một số

hiện tượng thiên

nhiên

- Các hiện tượng tự nhiên

- Sự kỳ diệu của nước

- Bé và mùa hè

010101

18-22/0425-29/402/05-06/05

9 Quê hương- Đất

nước- Bác Hồ

- Quê hương của bé

- Đất nước Việt Nam

- Bác Hồ kính yêu

TỔNG KẾT NĂM HỌC

010101

09 -13/0516- 20/0523-27/05

10 Trẻ biết bật tại chỗ, bật ô và bật tách khép chân, bật qua dây.

4 Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.

2 Đi hết đoạn đường hẹp

Trang 13

14 Biết tên 1 số món ăn hàng ngày.

9 Xoay tròn cổ tay Gập đan ngón tay vào nhau.

PTNT 36 Nói được tên trường/lớp, cô giáo,

bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi.

38 Kể tên 1 số lễ hội qua trò chuyện, tranh ảnh

27 So sánh số lượng 2 nhóm ĐT trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và đọc được các từ: = nhau, nhiều hơn, ít hơn, giống nhau và khác nhau.

22 * Sử dụng các giác quan để xem xét tìm hiểu đối tượng: nhận biết, nghe, ngửi, sờ để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

PTNN 39 * Thực hiện được 1 số yêu cầu

đơn giản (hãy lấy bóng ném vào rổ).

47 Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với ự giúp đỡ của người lớn.

45 *Đọc thuộc bài ca dao đồng dao PTTCXH 54 Cố gắng thực hiện công việc đơn

giản được giao.

59 Thực hiện được 1 số quy định ở lớp và gia đình: cất đồ chơi, vâng lời.

61 Chú ý nghe cô bạn nói.

16 Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh; chấp nhận ăn nhiều loại khác nhau.

6 Tự tung - bắt bóng được 3 lần liền.

3 Đi kiễng gót 3m liên tục

Trang 14

5 Trẻ biết đi ngang bước dồn trên ghế.

10.1 Trẻ biết bật tại chỗ, bật ô và bật tách khép chân, bật qua dây.

PTNT 31 Nhận dạng và gọi tên hình: tròn,

V, TG, CN.

27.1 So sánh số lượng 2 nhóm ĐT trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và đọc được các từ: = nhau, nhiều hươn, ít hơn.

33 Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được trò chuyện.

34 Nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình.

22 * Sử dụng các giác quan để xem xét tìm hiểu đối tượng: nhận, nghe, ngửi, sờ để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.

PTNN 46 Kể lại truyện đơn giản đã được

nghe với ự giúp đỡ của người lớn.

43 Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm… 45.1 * Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao…

PTTCXH 51 Nói được tên, tuổi, giới tính của

15 Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh; chấp nhận ăn nhiều loại khác nhau

7 Ném trúng đích nằm ngang (xa 1,5m)

Ngày đăng: 19/02/2022, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w