Đáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu onlineĐáp Án Hệ điều hành Đại Học Thái Nguyên Tnu online
Trang 1TUẦN 1 Câu 1 Phần cứng máy tính (Hardware) thông thường bao gồm những gì?
A.Bộ xử lý trung tâm CPU, bộ nhớ, hệ điều hành
B.Thiết bị nhập/ xuất, bộ xử lý trung tâm, hệ thống file
C.Trình biên dịch ứng dụng
D.Thiết bị nhập/ xuất, bộ nhớ, bộ xử lý trung tâm
Vì: Phần cứng là các bộ phận vật lý cụ thể của máy tính hay hệ thống máy tính như là màn hình, chuột, bàn phím, máy in, máy quét, vỏ máy tính, bộ nguồn, bộ vi xử lý CPU, bo mạch chủ, các loại dây nối, loa, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ CDROM, ổ DVD,
Những thành phần phần cứng đó có thể phân loại thành:
Thiết bị nhập xuất: bàn phím, chuột, máy quét, màn hình, màn chiếu, máy in…
Bộ nhớ: bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, …
Bộ xử lý trung tâm CPU
Câu 2 Hệ điều hành Main Control Program(MCP) ra đời vào năm nào ?
Câu 3 Lịch sử phát triển của hệ điều hành qua:
A.2 giai đoạn
D.Bộ xử lí trung tâm (CPU)
Vì: Hệ điều hành thường được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài Khi hệ thống khởi động, Hệ điều hành được nạp vào bộ nhớ thực RAM
Câu 5 Hệ điều hành đảm nhiệm việc nào trong những việc dưới đây?
A.Soạn thảo văn bản
B.Giao tiếp với ổ đĩa cứng, quản lí bộ nhớ trong
C.Chơi trò chơi điện tử
D.Giải các bài toán trên máy tính
Vì: Chức năng cơ bản của hệ điều hành là điều khiển tài nguyên – các thiết bị máy tính
Câu 6 Đặc điểm nổi bật của máy tính PC là gì?
A.Rẻ tiền
B.Thân thiện
C.Chỉ dùng cho các chuyên gia
D.Rẻ tiền và thân thiện
Trang 2Vì: PC rẻ tiền và thân thiện thích hợp với mọi người sử dụng
Câu 7 Hệ điều hành được nạp và hệ thống khi nào?
A.Trước khi các chưong trình ứng dụng được kích hoạt
B.Sau khi các chương trình ứng dụng được kích hoạt
C.Trong khi các chương trình ứng dụng được kích hoạt
D.Khi các chương trình ứng dụng có yêu cầu nạp hệ điều hành
Vì: HDH được nạp trước khi các chương trình ứng dụng được kích hoạt
Câu 8 Xét các tính chất sau:
1.Nhiều công việc được nạp đồng thời vào bộ nhớ chính
2.Thời gian xử lý của CPU được phân chia giữa các công việc
3.Tận dụng được thời gian rảnh, tăng hiệu suất sử dụng CPU (CPU utilization)
4.Chỉ cho phép một chương trình ứng dụng được hoạt động trong hệ thống
Đặc điểm của hệ thống đa chương trình có những tính chất nào?
Nhiều công việc được nạp đồng thời vào bộ nhớ chính
Thời gian xử lý của CPU được phân chia giữa các công việc đó
Tận dụng được thời gian rảnh, tăng hiệu suất sử dụng CPU (CPU utilization)
System throughput: càng nhiều processor thì càng nhanh xong công việc
Multiprocessor system ít tốn kém hơn multiple single-processor system: Vì: có thể dùng chung tài nguyên (đĩa,…)
Câu 10 Hệ điều hành được coi là:
Trang 3Đáp án nào SAI? Hệ điều hành thế hệ thứ 3 là hệ thống có thể hỗ trợ nhiều chế độ:
A.xử lý theo lô
B.phân chia thời gian
C.Truyền thông tin
D.Lưu trữ thông tin
Vì: Chức năng phản ánh bản chất của việc giao tiếp giữa người dùng và máy trong hệ thống tin học là nhập xuất thông tin
Đặc trưng của HĐH đa nhiệm là gì?
A.Hệ thống quản lý tiến trình theo lô
B.Hệ thống quản lý làm việc phân tán
C.Hệ thống quản lý nhiều người dùng (multi user)
D.Hệ thống điều phối bộ vi xử lý theo kiểm time – sharing
Vì: CP-67/CMS (Control Program 67/Conversation Monitoring System): dành cho các phiên bản lớn với khả năng hỗ trợ bộ nhớ ảo và chế độ phân chia thời gian
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.Các máy tính trong họ IBM System/360 tương thích với nhau về kiến trúc
B.Người dùng trên các hệ thống khác có thể chuyển sang sử dụng trên System/360 nhờ bộ mô phỏng
C.Các phiên bản khác nhau trong họ IBM System/360 không thể sử dụng chung hệ điều hành D.Ưu điểm vượt trội của System/360 là tính tương thích và cung cấp các bộ mô phỏng cho các
hệ thống khác
Vì: Các máy tính trong họ IBM System 360 tương thích nhau về kiến trúc nên các máy tính trong họ có thể sử dụng chung hệ điều hành System/360 có ưu điểm vượt trội là tính tương thích và cung cấp các bộ mô phỏng lớn nhất trong lịch sử các hệ thống khác
Trong năm 1960, IBM đã xây dựng mấy phiên bản HĐH cho System/360?
DOS/360 (Disk Operating System)
OS/MFT (Operating System with Multi Programming and Fixed Task)
OS/MVT (Operating System with Multi programming and Variable Task)
CP-67/CMS (Control Program 67/Conversation Monitoring System)
Mục tiêu chính của hệ điều hành là gì?
A.Dễ dàng sử dụng
B.Điều hành hữu hiệu hệ thống máy tính
C.Dễ dàng sử dụng và điều hành hữu hiệu hệ thống máy tính
D.Thực hiện tính toán và trả kết quả cho người dùng
Trang 4Vì: Vai trò quan trọng nhất của hệ điều hành là điều khiển tài nguyên, hệ điều hành thực hiện nhiều chức năng, trong đó có cung cấp giao diện cho người sử dụng, đảm bảo phân chia tài nguyên giữa các ứng dụng
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng và dữ liệu
B.Hệ điều hành không quản lý dữ liệu
C.Hệ điều hành không có chức năng quản lý phần cứng
D.Hệ điều hành không quản lý phần cứng và dữ liệu
Vì: Các tài nguyên quan trọng được hệ điều hành quản lý là: các thiết bị phần cứng và dữ liệu
Trang 5TUẦN 2 Câu Hỏi 1: Điều kiện nào sau đây KHÔNG PHẢI là điều kiện cần để xảy ra tắc nghẽn (deadlock)?
A.Quyền sử dụng tài nguyên sẽ cấp phát cho nó
B.Tiến trình giữ cho mình các tài nguyên đã được cấp, đồng thời yêu cầu tài nguyên bổ sung C.Tài nguyên không được lấy lại từ tiến trình khi các tài nguyên đó chưa được sử dụng để kết thúc công việc
D.Không tồn tại vòng kín các tiến trình, trong đó mỗi tiến trình không giữ tài nguyên mà tiến trình kế tiếp đang đòi hỏi
Vì: Một tiến trình có thể tạo ra tiến trình mới Tiến trình đầu tiên là tiến trình cha (Parent
Process) còn tiến trình mới được tạo ra là tiến trình con (Child Process)
Câu Hỏi 5:Các giải thuật phát hiện deadlock thường sử dụng mô hình nào?
Trang 6Câu Hỏi 6: Trong thuật toán Banker quan hệ giữa tài nguyên và các tiến trình như thế nào?
A.Luôn luôn được độc quyền sử dụng các tài nguyên cấp cho nó
B.Được quyền yêu cầu và chờ tài nguyên bổ sung trong khi vẫn giữ các tài nguyên đã được cấp C.Bị lấy mất tài nguyên
D.Bị xóa
Vì: Theo nguyên tắc phân phối tài nguyên cho các tiến trình của thuật toán Banker
Câu Hỏi 7: Khi xảy ra ngắt, Hệ Điều Hành làm gì?
A.Hủy tiến trình đang chạy
B.Ghi lại trạng thái của tiến trình bị ngắt và chuyển điều khiển cho chương trình xử lý ngắt tương ứng
C.Ghi lại trạng thái của tiến trình bị ngắt
D.Tạo 1 tiến trình mới để thay thế tiến trình đang chạy
Vì: Khi có ngắt thì Hệ Điều Hành ghi lại trạng thái của tiến trình bị ngắt và chuyển điều khiển cho chương trình xử lý ngắt tương ứng Điều đó được thực hiện bởi phương pháp gọi là
“chuyển đổi ngữ cảnh” (context switching)
Câu Hỏi 8: Hàng đợi dành cho tiến trình xếp hàng chờ bộ xử lý được gọi là:
A.busy –waitting buffer
Câu Hỏi 9: Giả thiết nào không thỏa mãn để áp dụng cho thuật toán Banker?
A.Số tài nguyên luôn thay đổi
B.Số người dùng là không thay đổi
C.Người dùng phải trả lại các tài nguyên được cấp sau khoảng thời gian nào đó
D.Người dùng phải báo trước số lượng lớn nhất tài nguyên cần dùng
Vì: Thuật toán Banker xuất phát từ giả thiết:
Số tài nguyên là cố định
Thuật toán đòi hỏi rằng số người dùng là không đổi
Đảm bảo thoả mãn tất cả các yêu cầu sau khoảng thời gian hữu hạn nào đó
Đòi hỏi người dùng phải trả lại các tài nguyên được cấp, sau một khoảng thời gian nào đó Yêu cầu người dùng phải báo trước số lượng lớn nhất tài nguyên anh ta cần
Câu Hỏi 10: Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc về luồng?
A.Định danh luồng (Thread ID)
B.Bộ đếm chương trình
C.Tập thanh ghi
D.Hàng đợi Queue
Vì: Luồng bao gồm: Một định danh luồng (thread ID), một bộ đếm chương trình, tập thanh ghi
và ngăn xếp Luồng được lưu trữ theo kiểu ngăn xếp Stack chứ không phải theo kiểu hàng đợi Queue
Câu Hỏi 11: Thời gian xử lý song song song với xử lý tuần tự như thế nào?
A.Lớn hơn nhiều
B.Bằng nhau
C.Nhỏ hơn nhiều
D.Xấp xỉ nhau
Trang 7Vì: Xử lý song song thường thực hiện công việc trên nhiều BXL hoặc chia công việc thành nhiều tiến trình và thực hiện đồng thời
Câu Hỏi 12: Tiến trình đa luồng là gì?
A.Tiến trình đa luồng gồm nhiều dòng điều khiển khác nhau trong nhiều không gian địa chỉ B.Tiến trình đa luồng gồm một dòng điều khiển khác nhau trong cùng không gian địa chỉ C.Tiến trình đa luồng gồm nhiều dòng điều khiển khác nhau trong cùng không gian địa chỉ D.Tiến trình đa luồng gồm một dòng điều khiển khác nhau trong nhiều không gian địa chỉ Vì: Luồng là một dòng điều khiển trong phạm vi một quá trình Tiến trình đa luồng gồm nhiều dòng điều khiển khác nhau trong cùng không gian địa chỉ
Câu Hỏi 13: Khi kết thúc tác vụ vào/ra lúc đó tiến trình chuyển từ:
Câu Hỏi 14: Có mấy loại ngắt?
program check interrupt
machine check interrupt
Câu Hỏi 15: Khẳng định nào về Kernel là đúng?
A.Chỉ được nạp vào bộ nhớ RAM khi cần
B.Không được nạp vào bộ nhớ RAM
C.Luôn được nạp vào bộ nhớ RAM
D.Nằm ngoài bộ nhớ RAM mà chỉ cần lưu trên đĩa cứng
Vì: Kernel thường luôn được nạp vào bộ nhớ, trong khi các thành phần khác có thể nằm ở bộ nhớ ngoài và chỉ được nạp vào khi cần
Câu Hỏi 16: Quá trình chuyển trạng thái nào không thể xảy ra đối với quá trình biến đổi trạng thái của tiến trình?
A.blocked Þ running
B.blocked Þ ready
C.running Þ ready
D.running Þ blocked
Vì: 4 khả năng chuyển trạng thái của một tiến trình đó là:
dispatch (process name): ready Þ running
interval gone(process name): running Þ ready
blocking (process name): running Þ blocked
waikup (process name): blocked Þ ready
Câu Hỏi 17: Hệ điều hành sẽ thực thi hành động nào khi một tiến trình mới sinh ra?
Trang 8A.Xóa tất cả các tiến trình khác trong hệ thống
B Tạm ngưng tất các các tiến trình khác trong hệ thống
C.Tạo ngay khối PCB để quản lý tiến trình
D.Thu hồi bộ nhớ của tất cả các tiến trình khác trong hệ thống
Vì: PCB là đối tượng chính đại diện cho tiến trình đối với Hệ điều hành
Câu Hỏi 18: Timer interrupt có nhiệm vụ gì?
A.Thời điểm tiến trình bị ngắt
B.Xác định khoảng thời gian nhỏ nhất mà một tiến trình được sử dụng BXL liên tục
C.Xác định khoảng thời gian lớn nhất mà một tiến trình được sử dụng BXL liên tục
D
Xác định khoảng thời gian trung bình mà một tiến trình được sử dụng BXL liên tục
Vì: Theo khái niệm và vai trò của ngắt thời gian trong HĐH
Câu Hỏi 109: Các điều kiện nào sau đây KHÔNG dẫn đến việc xảy ra tắc nghẽn
(deadlock)?
A.Các tiến trình yêu cầu quyền độc quyền sử dụng tài nguyên được cấp phát
B.Tiến trình yêu cầu tài nguyên bổ sung
C.Tài nguyên không được lấy lại từ tiến trình khi các tài nguyên đó chưa được sử dụng để kết thúc công việc
D.Tiến trình thực hiện độc lập với các tiến trình khác
Vì: Có 4 điều kiện là:
điều kiện loại trừ nhau
điều kiện chờ tài nguyên
điều kiện không phân chia
điều kiện chờ vòng
Khi tiến trình thực hiện độc lập với các tiến trình khác thì không xảy ra deadlock
Câu Hỏi 20: Tính chất về danh sách các Blocked Process là như thế nào?
A.Không có thứ tự
B.Xếp theo thứ tự độ ưu tiên
C.Xếp theo thứ tự tiến trình nào bị block trước thì đứng trước
D.Xếp theo thứ tự tiến trình nào bị block trước thì đứng sau
Vì: Danh sách các blocked tiến trình nói chung không có thứ tự vì Blocked Process sẽ được giải phóng (Unblock) bởi các sự kiện mà nó đang chờ
Câu Hỏi 21: Hàng đợi dành cho tiến trình xếp hàng chờ bộ xử lý được gọi là:
A.busy –waitting buffer
A.Một chương trình lưu trên đĩa
B.Một chương trình được nạp vào bộ nhớ
C.Một chương trình được nạp vào bộ nhớ và đang được CPU thực thi
D.Chuỗi thao tác vận hành một chương trình
Vì: Người ta thường dùng định nghĩa tiến trình như là chương trình trong lúc chạy
Câu Hỏi 3: Các tiến trình được gọi là tương tranh nếu:
A.kết quả của tiến trình này là điều kiện thực thi của tiến trình kia
Trang 9B.các tiến trình tồn tại liên tục nhau
C.các tiến trình tồn tại đồng thời
D.các tiến trình tồn tại ở hai thời điểm khác nhau
Vì: Các tiến trình gọi là đồng thời/tương tranh nếu các tiến trình đó tồn tại đồng thời Các tiến trình tương tranh (concurent tiến trình) có thể hoạt động hoàn toàn độc lập với nhau hoặc song song không đồng bộ – asynchronous
Câu Hỏi 4: Quá trình biến đổi trạng thái nào không thể xảy ra?
A.blocked Þ running
B.blocked Þ ready
C.running Þ ready
D.running Þ blocked
Vì: 4 khả năng chuyển trạng thái của một tiến trình đó là:
dispatch (process name): ready Þ running
interval gone(process name): running Þ ready
blocking (process name): running Þ blocked
waikup (process name): blocked Þ ready
Câu Hỏi 5:Ngăn chặn Deadlock theo phương pháp “Loại bỏ điều kiện “chờ tài nguyên bổ sung” có nhược điểm gì?
Đâu là nhược điểm của chiến lược loại bỏ điều kiện “chờ tài nguyên bổ sung” trong ngăn chặn deadlock?
A.Làm tăng khả năng tiến trình phải chờ vô hạn vì vậy không kinh tế
B.Ngăn chặn được sự xuất hiện của điều kiện “chờ tài nguyên bổ sung”
C.Giảm khả năng tiến trình phải chờ vô tận
D.Tăng khả năng sử dụng tài nguyên
Vì: Nhược điểm:
Sử dụng tài nguyên không hiệu quả
Tăng khả năng tiến trình phải chờ vòng quanh
Câu Hỏi 6:Khi xóa một tiến trình khỏi hệ thống thì?
A.Hệ điều hành cấp phát các tài nguyên phân chia cho tiến trình
B.Tên của tiến trình được xoá khỏi PCB
C.PCB được giải phóng
D.Tiến trình không tiếp tục được thực hiện cho đến khi có một tiến trình khác kích hoạt nó Vì: Xoá một tiến trình là loại bỏ nó khỏi hệ thống Khi đó các tài nguyên được phân chia cho tiến trình sẽ được giải phóng, trả lại cho Hệ điều hành, tên của tiến trình được xoá khỏi tất cả các danh sách của hệ thống, còn PCB cũng được giải phóng
Câu Hỏi 7: Để ngăn chặn trường hợp vô tình hoặc cố ý độc quyền chiếm tài nguyên hệ thống của tiến trình, hệ điều hành:
A.sinh ra một tiến trình mới
B.nâng cao mức ưu tiên priority
C.sinh ra một ngắt cứng đặc biệt – timer interrupt
D.xóa tiến trình khỏi hệ thống
Vì: Để ngăn chặn trường hợp vô tình hoặc cố ý độc quyền chiếm tài nguyên hệ thống của tiến trình, hệ điều hành sinh ra một ngắt cứng đặc biệt ngắt thời gian (Timer Interrupt) nhằm xác định khoảng thời gian lớn nhất mà một tiến trình được sử dụng bộ xử lý liên tục
Câu Hỏi 9: Ngắt nào do tiến trình đang chạy sinh ra?
A.Program check interrup
B.Restart interrupt
C.SVC- interrupt
Trang 10D.External interrupt
Vì: Theo định nghĩa về các dạng ngắt trong hệ thống
Trang 11TUẦN 3 Câu Hỏi 1: CPU-bound process nghĩa là gì?
A.Thời gian thực hiện tác vụ I/O ít hơn thời gian chiếm CPU
B.Thời gian tác vụ I/O nhiều hơn thời gian chiếm CPU
C.Thời gian tác vụ I/O bằng thời gian chiếm CPU
D.Không có thời gian thực hiện tác vụ I/O
Vì: Một tiến trình được gọi là hướng xử lý nếu nó chủ yếu sử dụng CPU để thực hiện các thao tác tính toán
Câu Hỏi 2: Giải thuật lập lịch quay vòng (round robin) thực chất là phiên bản cải tiến của thuật toán nào?
A.FIFO
B.SJF (shortest job first)
C.SRT (Shortest rest time)
D.HRRN(Highest Response Ratio Next)
Vì: Nguyên tắc RR được thực hiện theo nguyên tắc FIFO có hoán đổi: mỗi process trong mỗi lần được sử dụng BXL không được vượt quá khoảng thời gian lượng tử, nếu sau khoảng thời gian lượng tử nó không tự giải phóng thì hệ điều hành sẽ chuyển quyền điểu khiển BXL cho tiến trình khác
Câu Hỏi 3: Dựa trên kiến trúc phần cứng, hệ điều hành nào sau đây KHÔNG PHẢI hệ điều hành trong hệ thống đa xử lý?
A.Hệ điều hành bất đối xứng
Hệ điều hành đa xử lý đối xứng
Còn Hệ điều hành gom cụm là hệ điều hành chạy trên hệ thống gồm hai hay nhiều hệ thống đơn được kết hợp với nhau Ví dụ như nhiều máy tính kết nối với nhau qua mạng để cùng thực hiện công việc chung
Câu Hỏi 4: Cho bảng thông tin của các tiến trình (đơn vị tính là giây):
Tiến trình Thời điểm vào RL Thời gian xử lý
Trang 12A.Lập lịch theo nguyên tắc không hoán đổi
B.Lập lịch có hoán đổi
C.Lập lịch theo thời gian kết thúc
D.Lập lịch theo nguyên tắc chia đều
Vì: Nguyên tắc FIFO là không hoán đổi: BXL không thưc hiện phục vụ quay vòng lần lượt các process ở trạng thái sẵn sàng mà thực hiện từng process đến khi kết thúc
Câu Hỏi 6: Thời gian chờ (waiting time) của một quá trình được tính như thế nào?
A Lượng thời gian quá trình chờ trong hàng chờ công viêc
B Lượng thời gian quá trình chờ đợi trong hàng chờ thiết bị
C.Lượng thời gian quá trình chờ trong hàng đợi sẵn sàng
D.Trung bình các khoảng thời gian quá trình chờ đợi được cấp lại CPU (khoảng thời gian từ khi quá trình truất quyền CPU đến khi nó được cấp trở lại)
Vì: Thời gian chờ là tổng thời gian trong hàng đợi sẵn sàng
Câu Hỏi 7: Khi một tiến trình được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ chỗ nó sẽ được chèn vào danh sách nào?
A.Danh sách tác vụ (Job list)
B.Danh sách sẵn sàng (Ready list)
C.Danh sách chờ (waiting list)
D.Danh sách tiến trình đang chạy (Running list)
Vì: Khi một tiến trình được tạo thì PCB (process control block) của tiến trình sẽ được chèn vào danh sách tác vụ (Job list) Khi bộ nhớ đủ chỗ, 1 tiến trình trong Job list được chọn, PCB của tiến trình đó được chuyển sang Ready list
Câu Hỏi 8: Thành phần nào của hệ điều hành làm nhiệm vụ lựa chọn một tiến trình trong danh sách sẵn sàng và cấp CPU cho tiến trình đó?
A.Bộ điều phối (Dispatcher)
B.Bộ quản lý số học và logic
C.Khối quản lý tiến trình
D.Khối quản lý tài nguyên
Vì: Bộ điều phối sẽ chọn một tiến trình trong danh sách sẵn sàng và cấp CPU cho tiến trình đó
Câu Hỏi 9: Cho thuật toán điều phối Round bin, quantum là 4 với bảng sau: tính theo second (s)
Thời gian chờ của tất cả các tiến trình là bao nhiêu?
Sau thời gian lượng tử 4s nếu tiến trình hiện tại vẫn chưa hoàn thành CPU sẽ chuyển sang phục
vụ tiến trình tiếp theo Thứ tự vào ra là FIFO nên ta có biểu đồ Gant sau:
Thời gian chờ của từng tiến trình là:
Trang 13C.Cực tiểu hóa thời gian phản hồi
D.Thông lượng tối đa
Vì: Cần quan tâm các tiến trình đang sử dụng tài nguyên quan trọng, tránh tình trạng tiến trình
có mức ưu tiên thấp chiếm tài nguyên mà tiến trình mức ưu tiên cao hơn cần
Câu Hỏi 11: Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu có số khối liên tục thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả nhất?
A.FIFO
B.SJF
C.SRF
D.RR
Vì: Nguyên tắc FIFO: BXL phục vụ từng process đến khi kết thúc, có tính xác định cao có thể
dự đoán tương đối chính xác thời gian thực hiện bài toán
Câu Hỏi 12: Số tiến trình được hoàn thành trong một đơn vị thời gian được gọi là gì?
A.Đầu ra
B.Thông lượng
C.Hiệu quả
D.Dung lượng
Vì: Định nghĩa thông lượng: số process kết thúc việc thực thi trong một đơn vị thời gian
Câu Hỏi 13: Dispatcher là tên khác của:
Vì: Nguyên tắc FIFO: phục vụ từng process đến khi kết thúc
Nguyên tắc SJF: bài toán có thời gian thực hiện ngắn nhất theo dự đoán sẽ được thực hiện trước đến khi kết thúc
Nguyên tác HRRN: phục vụ bài toán có độ ưu tiên cao nhất cho đến khi kết thúc Độ ưu tiên phụ thuộc vào thời gian chờ và thời gian thực thi
Riêng với thuật toán RR mỗi tiến trình được sử dụng bộ xử lý không được vượt quá khoảng thời gian lượng tử (Quantum) Nếu nó không tự giải phóng bộ xử lý sau khoảng thời gian đó thì
hệ điều hành sẽ lấy lại quyền điều khiển bộ xử lý và chuyển sang phục vụ tiến trình tiếp theo trong danh sách Nghĩa là tiến trình đang chạy không thể độc quyền chiếm CPU
Câu Hỏi 15: Trong toàn bộ hệ thống, hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng?
Trang 14A.Hai danh sách
B.Một danh sách
C.Một danh sách cho mỗi tiến trình
D.Một danh sách cho mỗi tài nguyên (thiết bị ngoại vi)
Vì: Hệ điều hành chỉ sử dụng một danh sách sẵn sàng cho toàn bộ hệ thống, nhưng mỗi tài nguyên (thiết bị ngoại vi) có một danh sách chờ đợi riêng biệt bao gồm các tiến trình đang chờ được cấp phát tài nguyên đó
Câu Hỏi 16: Độ ưu tiên của các tiến trình cho biết:
A.Process sử dụng CPU nhiều hay ít
B.Process chiếm nhiều hay ít vùng nhớ
C.Tầm quan trọng của process
D.Trạng thái của process
Vì: Trong hệ thống, mỗi process có vai trò quan trọng khác nhau Mức độ quan trọng của
process được thể hiện qua mức ưu tiên của nó
Câu Hỏi 17: Tiêu chí nào sau đây KHÔNG PHẢI là tiêu chuẩn để đánh giá giải thuật lập lịch?
A.Độ lợi CPU: giữ cho CPU bận nhiều nhất
B.Thông lượng: số tiến trình được hoàn thành trong một đơn vị thời gian
C.Thời gian chờ: tổng thời gian từ khi ở trạng thái sẵn sàng đến khi được thực thi
D.CPU nhàn rỗi nhất
Vì: Các tiêu chuẩn lập lịch:
+ Đúng đắn, cơ chế lập lịch cần phục vụ các tiến trình “công bằng”, tránh tình trạng chờ vô hạn + Đảm bảo khả năng thông qua lớn nhất, phục vụ số lượng tiến trình nhiều nhất có thể trong một đơn vị thời gian
+ Thời gian phản ứng chấp nhận được với tất cả các tiến trình, tối thiểu chi phí, tài nguyên hệ thống
+ Cân đối việc sử dụng tài nguyên, nâng cao hiệu suất sử dụng tài nguyên
+ Cân đối giữa thời gian trả lời và hiệu suất sử dụng tài nguyên
Câu Hỏi 18: Hàng đợi dành cho các process xếp hàng chờ nhập xuất được gọi là gì?
Câu Hỏi 19: Thời gian lượng tử trong giải thuật round robin thường được chọn theo công thức nào : với n là số tiến trình, s là thời gian chuyển từ tiến trình này sang tiến trình khác, t là thời gian khống chế trước:
A.q=t/n
B.q=t/n-s
C.q=t*n;
D.q=t/n và q=t/n-s
Vì: Để đảm bảo đa nhiệm tốt và chi phí chuyển ngữ cảnh nhỏ
Câu Hỏi 20: Cần đọc các khối sau: 98,183,37,122,14,124,65,67 Giả sử đầu đọc tại vị trí 53,
và dùng thuật toán lập lịch FIFO
Hỏi thứ tự đầu đọc sẽ lần lượt qua các khối như thế nào?
A.53, 37, 14, 65, 67, 98, 122, 124, 183
Trang 15B.53, 65, 67, 98, 122, 124, 183,37,14
C.53, 14, 37, 65, 67, 98, 122, 124, 183
D.53, 98, 183, 37, 122, 14, 124, 65, 67
Vì: Nguyên tắc FIFO: BXL phục vụ từng process đến khi kết thúc
Câu Hỏi 21: Ưu điểm chính của Time-sharing systems so với Multiprogrammed system là gì?
A.Chi phí quản lý các process nhỏ hơn
B.Thời gian đáp ứng nhỏ hơn
C.Tăng hiệu suất của CPU
D.Giảm burst time(thời gian sử dụng CPU) của process
Vì: Time-sharing systems cung cấp sự tương tác giữa hệ thống với user-một công việc chỉ được chiếm CPU để xử lý khi nó nằm trong bộ nhớ chính- khi cần thiết, một công việc nào đó có thể chuyển từ bộ nhớ chính ra thiết bị lưu trữ, nhường bộ nhớ chính cho công việc khác
Câu Hỏi 22: Trong hệ thống phân chia thời gian, các yêu cầu chính được cấp một thời gian đáp ứng thích hợp và là chung, để chia sẻ tài nguyên hệ thống Trong trường hợp này, giải thuật lập lịch nào hay được áp dụng nhất?
A.Giải thuật SRTN
B.Gỉai thuật lập lịch theo chế độ ưu tiên
C.Giải thuật RR
D.Không thể áp dụng giải thuật lập lịch
Vì: Giải thuật RR: mỗi tiến trình trong mỗi lần sử dụng BXL không được vượt quá một khoảng thời gian- gọi là lượng tử Nếu nó không tự giải phóng BXL sau khoảng thời gian đó thì hệ điều hành lấy lại quyền điều khiển BXL và chuyển sang phục vụ tiến trình tiếp theo trong danh sách
Câu Hỏi 23: Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu có số khối liên tục thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả nhất?
A.FIFO
B.SJF
C.SRF
D.RR
Vì: Nguyên tắc FIFO: BXL phục vụ từng process đến khi kết thúc, có tính xác định cao có thể
dự đoán tương đối chính xác thời gian thực hiện bài toán
Câu Hỏi 24: Giải thuật lập lịch tối ưu cho thời gian chờ trung bình nhỏ nhất của một tập các process là giải thuật nào?
A.Giải thuật lập lịch FIFO
B.Giải thuật lập lịch quay vòng
C.Giải thuật lập lịch SJF
D.FIFO và RR
Vì: SJF (Shortest Job First) là nguyên tắc không hoán đổi, bài toán nào có thời gian thực hiện ngắn nhất theo dự đoán sẽ được thực hiện trước, do đó hàng đợi nhanh chóng giảm đi và thời gian chờ trung bình giảm
Câu Hỏi 25: Cho thuật toán điều phối FIFO, với bảng sau (đơn vị giây):
Trang 16A.24s
B.16s
C.27s
D.30s
Vì: Thời gian chờ của P1 là 0
Thời gian chờ của P2 là (24-1)
Thời gian chờ của P3 là (24+3-2)
Thời gian chờ trung bình là (0+23+25)/3=16s
Câu Hỏi 26: Hệ điều hành sử dụng các thành phần nào sau đây để chọn một tiến trình trong danh sách sẵn sàng và cấp CPU cho tiến trình đó?
A.Bộ điều phối
B.Bộ quản lý số học và logic
C.Khối quản lý tiến trình
D.Khối quản lý tài nguyên
Vì: Bộ điều phối sẽ chọn một tiến trình trong danh sách sẵn sàng và cấp CPU cho tiến tình đó Tiến trình được cấp CPU sẽ thực hiện xử lý, và có thể chuyển sang trạng thái chờ
Câu Hỏi 27: Trong lập lịch CPU thời gian đáp ứng được tính như thế nào?
A.Lượng thời gian mà process chờ trong hàng đợi sẵn sàng
B.Lượng thời gian tính từ khi có yêu cầu đến khi có đáp ứng đầu tiên
C.Thời gian để một process hoàn tất, kể từ lúc vào hệ thống đến lúc kết thúc
D.Thời gian từ khi bắt đầu được phục vụ tới khi hoàn tất
Vì: Thời gian chờ: Lượng thời gian mà process chờ trong hàng đợi sẵn sàng
Thời gian đáp ứng: Lượng thời gian tính từ khi có yêu cầu đến khi có có đáp ứng đầu tiên Thời gian quay vòng: Thời gian để một process hoàn tất, kể từ lúc vào hệ thống đến lúc kết thúc
Câu Hỏi 28: Nhiệm vụ chính của bộ lập lịch trong HĐH là gì?
A Theo dõi hoạt động CPU
B.Phân phối thời gian sử dụng CPU cho các quá trình
C.Kiểm soát việc sử dụng CPU của các quá trình
D.Tình thời gian sử dụng CPU của các quá trình
Vì: Bộ lập lịch chọn các quá trình trong bộ nhớ sẵn sàng thực thi và cấp phát CPU tới một trong các quá trình đó
Câu Hỏi 29: Cho bảng thông tin các tiến trình (đơn vị giây)