1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập và bài giải kế toán chi phí phần 1

195 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 7,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C âu 2: Trong một doanh nghiệp sản xuất với công nghệ sàn xuất ổn đpiTí.^chủng íoệi sịn piụềtn Dán xuất ít thay «dổi,-thông tin kế toán chi phí và giá thành sán phẩm theo chi phí thực t

Trang 1

TOM TAT LY TM CHI PHÍ ' & ấ -

\

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC, VỪA THỰC TIỄN, GỢI MỞ vẰ H ip ĐẠI TRONG THỰC TJÌN H@ẬT

Trang 2

TOM TAT LY TM CHI PHÍ ' & ấ -

\

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC, VỪA THỰC TIỄN, GỢI MỞ vẰ H ip ĐẠI TRONG THỰC TJÌN H@ẬT

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA KẾ TOÁN - KIEM to á n

TS.HUYNH LỢI

' K H VẦ Đ T

T iu r>DK íi(H PÃNÃNG

T H Ư V I Ệ N

BÀI TẬP & BÀI GIẢI

KÊ TOÁN CHI PHÍ

NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH

Trang 4

T S Huỳnh Lợi

2 Bài tập & B ài giải K ế toán Quản trị Thống Kê T S Huỳnh Lợi

3 HDTH K ế toán Doanh nghiệp

5 Hướng dẫn lập - dọc & phân tỉch

Báo cáo T à i chín h - Báo cáo

toán cho Doanh nghiệp Nhỏ và

Vừa ở Việt Nam

Phương Đông P G S T S Võ Văn Nhị

11 Kê' toán T à i chinh Phương Đông T S Nguyễn K h ắ c Hùng

12 Kê' toán Chi phí T ài chỉnh P G S T S P h ạm Văn Duợc

(Chù b iên )

13 4 5 0 Tinh huống Kê' toán T à i chính T ài Chính P G S T S Võ V ăn Nhị

14 26 8 Sơ dổ Kê' toán Doanh nghiệp Lao Động P G S T S Võ Văn Nhị

15 i Hưởng dẫn Thực hành Kê' toán

Trang 5

t ờ i MỞ ĐẦU

K ế toán chi p h í là m ộ t trong nh ữ n g n ộ i dung quan trọng trong công tác k ế toán ở các doanh n g h iệp , các tổ chức Đồng thời, nó cũng là k h â u k ế toán p h ứ c tạp và tổng h ợ p rất cao Do vậy, v iệ c tìm h iểu , h ọ c tập, n g h iên cứu k ế toán chi

p h í p h ả i d ậ t trên cơ sở h iể u b iế t rộng về lý th u y ế t k ế toán,

k ế toán tài ch ín h , k ế toán quản trị từ dó m ớ i có th ể vận dụng m ộ t cách thích ứng n ộ i dung m ô n h ọ c vào đ iề u k iệ n cụ

th ể của doanh nghiệp.

Do tính chất phứ c tạp của nội dung m ôn h ọ c n ê n việc rèn luyện k ỹ năng thực hành thông qua các bài tập trắc nghiệm , các bài tập tự luận có ý nghĩa h ế t sức quan trọng trong quá trình tiếp thu, p h á t triển k iến thức m ôn học.

Đ ể đáp ứng n hu cầu học tập, nghiên cứu m ô n k ế toán chi phí, chúng tôi biên soạn cuốn bài tập k ế toán chi phí N ộ i dung cuốn sách bao gồm các bài tập trắc nghiệm , bài tập tự luận dược soạn theo th ứ tự của chương trình m ô n h ọ c k ế toán chi

p h í h iện đang được giảng d ạ y tại trường đại học kin h t ế TP Hồ Chí M inh và những bài tập trác nghiệm , tự luận m ang tính chất gợi mở, tiếp cận những lý thuyết k ế toán chi p h í h iệ n đại.

Hy vọng cuốn sách là tài liệu tham khảo bổ ích cho sinh viên chuyên ngành k ế toán và bạn đọc quan tâm đến k ế toán

huynhloil45@ yahoo.com

Trang 6

GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 14Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THỰC TẾ 40Chương 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEOCHI PHÍ THựC TẾ KẾT HỢP

CHI PHỈ ƯỚC TÍNH 137Chương 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEOCHI PHÍ ĐỊNH MÚC 176

ĐÁP ÁN BÀI TẬP: KẾ TOÁN CHI PHÍ 195

Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ

KẾ TOÁN CHI P H Í 196Chương 2: KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI - CHI PHÍ,

Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ

TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO CHI PHÍ THựC TẾ 210

Trang 7

8 BÃI Tập ũ Bết GiAt K Ể Toến CN Phl

C hương 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ

PHỤ LỤC: TỐM TẮT LÝ THtlYỂT

KẾ TOÁN CHI PHÌ 313

Trang 8

BAI TẠP

K Ế TOÁN CHI PHÍ

Trang 9

Chương ỉ

NHỮNG VẤN DỂ CHUNG

VỂ K Í TOÁN CHI PHÍ

I BÀI TẬP TRẤC NGHIỆM

Câu 1: Kế toán chi phí hướng đến những mục tiôu nào sau đáy:

a Cung cấp thông tin định giá vốn sãn phấm

b Cung cấp thông tin dè kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiệp chi phí

c Cung cấp tììóDg tịn de dịnh hướng sán xuất

d Tất cá các cáu trên đều đúng

C âu 2: Trong một doanh nghiệp sản xuất với công nghệ sàn xuất ổn đpiTí.^chủng íoệi sịn piụềtn Dán xuất ít thay «dổi,-thông

tin kế toán chi phí và giá thành sán phẩm theo chi phí thực tẽ

sẽ đáp ứng dược cho mục tiêu:

a Cung cấp thông tin định giá vốn sản phẩm

b Cung cấp thông tin kiếm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chi phí

c Cung cấp thông tin dê định hướng sán xuất

d Tất cá các cáu trên đều đúng

C âu 3: Trong doanh nghiệp sãn xuất với công nghệ san xuất ỏn định, chung loại sản phấm sán xuất thay đối rát nhanh, thõng tin kê toán chi phí và giá thành sàn phẩm theo chi phí thực tê

sẽ đáp ứng cho mục tiêu:

a Cung cấp thông tin định giá vỏn sàn phám

b Cung cấp thông tin đê kiêm tra, giám sát, đánh giá tinh hình thực hiện chi phí

c Cung cáp thông tin đe •định hướng sán xuất

d Câu (a) và (bl dều dùng

Trang 10

tìải rậ p & B ấ iG là t K ế Toán Chi Phí 11

CAu 4: Trong hoạt dộng cùa doanh nghiệp, chi phí chỉ phát sinh

ở giai đoạn:

a Tiếp cận, nghiên cứu thị trường

b Dầu tư, mua sắm, tích lủy các nguồn lực kinh tố chuẩn bị cho hoạt dộng

c Sản xuất, tiêu thụ

d Tất cả các giai đoạn trên

Câu 5: Thông tin giá thành sản phẩm của các mô hình kế toán

chi phí và tính giá thành sản phẩm theo chi phĩ thực tế, theo chi phí thực tố kết hợp với chi phí ước tính, theo chi phí định mức đều dựa trên quan điểm cùa:

a Phương pháp trực tiếp

b Phương pháp toàn bộ

c Cả hai phương pháp trên đều không áp dụng

d Ảp dụng cá hai phương pháp trên

Câu 6: Các mô hình kê toán chi phí và tính giá thành sári phám

theo chi phí thực tế, theo chi phí thực tê kết hợp với chi phí ước tính, theo chi phí định mức có nhừng diêm giống nhau ở:

a Thời điểm cung cấp thông tin

b Phạm vi chi phí được tập hợp

c Thời điếm tổng hợp chi phí và tính giá thành sán phẩm

d Nội dung báo cáo chi phí và giá thành sán phẩm

Cầu 7: Với sự thay đổi nhanh chóng cũa môi trường sán xuất

kinh doanh hiộn nay, xu hướng chung phát trién các mỏ hình kẽ toán chi phí và tính giá thành sán phấm là nâng cao trọng tâm thông tin:

a Dịnh giá vốn sản phãm

b Kiêm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chi phi

c Dịnh hướng san xuất

d Trọng tám ớ câu (a) vù câu (b)

Trang 11

12 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

C âu 8: Tính phù hợp, hữu hiệu của một mô hình kế toán chi phí

và tính giá thành sản phẩm được thể hiện ở:

a Tuân thủ những quy định của chính sách kế toán chung.

b Đáp ứng yêu cầu thông tin cho nhà quản trị thực hiện tốt các chức năng quản trị chi phí

c Đảm bảo sự Ổn định về kỹ thuật thu thập, xử lý thông tin

d Tất cả các câu trên

C âu 9: Kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm là:

a Một bộ phận của kế toán tài chính

b Một bộ phận của kế toán quản trị

c Một bộ phận kế toán độc lập trong hệ thống kế toán

d Một bộ phận được sắp xếp linh hoạt theo mục tiêu, trọng tâm của kế toán chi phí

C âu 10: Sự khác biệt giữa các mô hình kế toán chi phí và tính giá th àn h sản phẩm hiện đại (Mô hình k ế toán chi phí

và tính giá th àn h trên cơ sở hoạt động - ACTIVITY BASED

COSTING, theo mục tiêu chiến lược sản xuất kinh doanh - TARGET COSTING) với các mô hình kế toán chi phí và tính

giá th àn h sản phẩm truyền thống ở Việt Nam th ể hiện ở:

a Trọng tâm của mục tiêu cung cấp thông tin

b Phạm vi chi phí và giá thành sản phẩm

c Quy trình tập hợp, tổng hợp và tính giá thành sản phẩm

d Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 12

Bài Tập & Bài Giải Kế Toán Chi Phí 13

II BÀI TẬP Tự LUẬN

Bài 1:

Phác thảo cấu trúc hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất vừa và nhỏ; đồng thời, giải thích chức năng, vị trí từng bộ phận trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp

Bài 2:

Phác thảo cấu trúc hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất

có quy mô lớn và đồng thời, giải thích chức năng, vị trí từng bộ phận trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp

Bài 3:

Ngày nay, một số nhà kế toán cho rằng, sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thông tin sẽ làm thay dổi mục tiêu, phạm vi của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm Theo anh chị, nhận định trên hợp lý không, lý giải và chứng minh những ảnh hưởng của công nghệ thông tin đến kế toán chi phí

và giá thành sản phẩm

Bài 4:

Ngày nay, sự thay đổi nhanh chóng của môi trường sản xuất kinh doanh, nhất là những thay dổi về tư duy quản lý, nhiều nhà kế toán cho rằng vấn đề này sẽ làm thay đổi sâu sắc mục tiêu, phạm vi của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm Theo anh chị, nhận định trên hợp lý hay không, lý giải, chứng minh những ảnh hưởng của tư duy quản lý đến kế toán chi phí

và tính giá thành sản phẩm

Bài 5:

Hiện nay, nhiều nhà quản lý cho rằng chính hệ thống kế toán chi phí cổ điển đã dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng trong giải pháp quản trị chi phí, định hướng đầu tư Anh chị bình luận và chứng minh vấn đề trên

Trang 13

Chương z

KHÁI NIỆM - PHÂN LOẠI CHI PHÍ, GIÁ THÀNH SẢN PHAM

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

C âu 1: Tiêu chuẩn ghi nhận chi phí được thể hiện qua:

a Những phí tổn (tiêu hao) nguồn lực kinh tế của doanhnghiệp qua giảm giá trị tài sản doanh nghiệp

b Phát sinh gắn liền với hoạt động sản xuất kinh doanh

c Tác động làm giảm vốn chủ sở hữu

d Tất cả những tiêu chuẩn trên

C âu 2: Sự khác biệt giữa chi phí với chi tiêu được thể hiện ở:

a Lượng phí tổn nguồn lực kinh tế

b Mục đích phát sinh của phí tổn

c Nguồn bù đắp phí tổn

d Đặc điểm Câu (b) và câu (c)

C âu 3: Những khoản chi nào sau đây là chi phí:

a Chi trả tiền dịch vụ thực hiện hoạt động kinh doanh

b Chi trả tiền thuế VAT

c Chi trả tiền mua nguyên vật liệu

d Chi trả tiền mua tài sản cố định

C âu 4: Những khoản mục nào sau đây được xem là chi tiêu:

t

s Trả tiền dịch vụ du lịch cho nhân viên đi du lịch trong kỳ.

b Trả tiền mua tài sản của công ty

c Trả tiền mua vật dụng ơ bộ phận sản xuất của công ty

d Tất cả các khoản mục trên đều đúng

Trang 14

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 15

C âu 5: Những khoản chi phí nào sau đây là chi phí sản phẩm:

a Chi phí nguyên vật liệu dùng sản xuất sản phẩm

b Giá vốn hàng hóa mua trong kỳ

c Chi phí vận chuyển, bốc dỡ thành phẩm nhập kho

d Tất cả các khoản chi phí trên

C âu 6: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí sản phẩm:

a Thời kỳ phát sinh chi phí thường có sự khác biệt với thời

kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

b Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

c Chi phí phát sinh trong kỳ thường nhỏ hơn phần chi phí được ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh

d Tất cả các câu trên đều đúng

C âu 7: Chi phí thời kỳ có những đặc điểm:

a Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh

b Không ảnh hưởng dến rủi ro giá vốn hàng tồn kho trong tương lai

c Mức phí phát sinh hàng kỳ

d Tất cả các tính chất trên

C âu 8: Chi phí chế biến gồm những chi phí:

a Chi phí nguyên vật liệu trơc tiếp

b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp

c Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung

d Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung

C âu 9: Chi phí trực tiếp thường có đặc điểm:

a Liên quan trực tiếp từng đôi tượng

b Mức phí được ghi nhận chính xác cho từng đối tượng

c Không làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

d Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 15

16 B à i Tập'& B à i Giải K ế Toán Chi Phí

Câu 10: Công ty A với chức nâng Bẩn xuất kinh doanh, trong

kỳ, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp l.ooođ/sp, chi phí sản xuất chupg 400đ/sp, chi phí bán hàng

và quàn lý doanh nghiệp 500 d/sp Với mức sản xuất là 5.000 sp, tiêu thụ là 4.000 sp, chi phỉ sần phẩm trong kỳ là:

d Lợi nhuận trong kỳ là 2.500.000 d

Câu 12: Biến phí có những tính chất sau:

a Có nguồn gốc và gắn liền với từng hoạt động.

b Tổng mức phí phát sinh tỷ lệ thuận với mức hoạt dộng.

c Biến phí đơn vị là một hằng số.

d Tất cả các tính chất trên dổu dúng

c&u 13: Định phí là những chi phí có tính chất:

a Gán liền với sử dụng tài sản dài hạn, tổ chức quản lý

b Tổng số biến thiên tỷ lệ nghịch với mức dộ hoạt động.

c Định phí mồi sản phẩm là một hằng số.

d Tất cả tính chất trẽn

Câu 14: Cơ cấu chi phí (biến phí, định phí) biếu hiện:

a Gián tiếp cơ cấu tài sản sử dụng trong doanh nghiộp.

b Xu hướng chuyển đổi chi phí trong doanh nghiệp.

c Tiếm n&ng, nâng lực doanh nghiệp.

d Tất cà các biểu hiện trẽn đéu dũng

Trang 16

B à i Tập & B à i Giải K ế Toán Chi Phí

a Tổng chi phí kinh doanh trong kỳ là 4.000.000 d

b Chi phí đơn vị thấp nhất là 1.500 đ/sp, cao nhất là 2.000 đ/sp

a Chi phí kinh doanh ở mức 1.000 sp là 3.000.000 đ

b Chi phí kinh doanh ở mức 9.000 sp là 11.000.000 đ

c Chi phí kinh doanh ở mức 5.000 sp là 7.000.000 đ

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 17: Công ty A có tài liệu thống kê như sau:

a Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 400 sp là 600.000 đ

b Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 9.000 sp là 5:100.000 đ

c Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 7.000 sp là 4.100.000 đ

d Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 17

BAI Tập & BAI GIAI K é Toán Chí Phi

Cáu 18: Két quà phán tích chi phí hổn hợp theo các phương phíip khác nhau (phương pháp chónh lệch, phương pháp hình

phương he nhát, phương pháp đồ th| phán tánt sổ cho kêt

qua bión phi dơn vị lóng dịnh phí trong thanh phán chi phi hớn hơp:

a I,uón luún giông nhau,

h Luón luôn khác nhau.

c Có thó giống vk khác tuv theo dflc diêm chi phí phát sinh

d Tát ca cáu trôn đổu dũng.

Câu 19: Nêu phán tích chi phí hồn hợp (CPIIIIi theo phương pháp chénh lệch, biến phí dơn vị (a) vồ dịnh phí (Bl X la mơc hoạt dộng, n là tán số khảo sát CPHH:

a a = (Chênh lộch CPliH ỡ mứt cao với mức thiípy (ChAnh lẽch mức hoạt dộng cao với mức thấp)

I) I XY = a i x 2 + BIX va V ỉ = a ix ♦ nB

c Ca hai cáu trẽn dóu dũng.

d Ca hai cáu trôn dóu sai.

('âu 20: Chi phí kióm soát dược là nhừng chi phi:

a Nhà quản trị xác định chính xác mức phí phát sinh

I) Thuộc phạm vi phán cấp quan lý cua nhà quan tri

c Lión quan trực tiếp đến từng dối tượng.

d ('hi trứ cAu ® là sai

Câu 21: Theo phương pháp toán bộ,

a Dinh phí san xuủt dươc xem là chi phi thơi kv

b Dinh phi biln hàng, quân ly dược xem là chi phi thơi kv

c Dịnh phi san xuát, dinh phi han hang, quan ly dươc xem

là chi phi thơi kỳ.

(1 Tát ca các cáu trẽn déu dung.

Trang 18

Hài Tập & Bàl GIAI Kế Toán Chi Phí 19

Câu 22: Theo các mô hình kế toán chi phí và tính giá thành sản

phẩm truyền thống ở Việt Nam, giá thành sản phẩm bao gồm:

a Chi phí sản xuất kinh doanh

b Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

c Chi phí sán xuât

d Tất cả các câu trên

Câu 23: Giá thành sản phẩm:

a Là một chỉ tiêu, biện pháp quản lý chi phí

b Có dặc điếm vừa chú quan vừa khách quan

c Có tính chất cá biệt, phong phú, đa dạng

d Tất cả các đặc điểm trên

Câu 24: Giá thành định mức (Zdra), giá thành kế hoạch (Zkh), giá

thành thực tê (Ztt), được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây là phù hợp với trình tự phát sinh, kiểm soát chi phí của doanh nghiệp:

a (Zđm) - (Zkh) - <z„)

b <ZđM) - (Z„) - (Zkh)

c (Zkh) - (Zđm) - (Z„)

d (Zkh) - (Zn) - (Zdm)

Câu 25: Kêt cấu giá thành (các khoản mục và tỷ trọng các

khoản mục trong giá thành) của các ngành nghề:

Trang 19

20 Băí Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Pni

II BÀI TẬP Tự LUẬN

B ài 1: Công ty AB kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kẽ khai thường xuyên, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ Theo tài liệu từ tình hình sản xuất sản phẩm A trong tháng 12 năm X dưới đây:

1 Xuất nguyên vật liệu dùng sản xuất sản phẩm ìo.ooo.ooođ.

2 Xuất công cụ dụng cụ sử dụng một lần dùng sản xuất sản phẩm 200.000đ, dùng làm bao bì vận chuyển sản phẩm tiêu thụ 230.000đ

3 Tiền lương phải trả:

- Nhân viên phòng ban quản lý DN

4 Khấu hao tài sản cố định:

- Mua bảo hiểm tài sản

6 Phiếu chi tiền mặt:

- Sửa chữa thường xuyên nhà xưởng sản xuất

- Bồi dưỡng bảo vệ trực đêm của công ty

- Tiếp khách văn phòng công ty

- Mua NVL dùng sản xuất không nhập kho

3-OOO.OOOđ

6.000.QG0đ1.6Q0.0Q0đ1.900.000đ1.400.000đ

250.000đlOO.OOOđ120.000đ

50.000đ40.000đ20.000đ4.670.000đ

Trang 20

BAÍ Tập & B ả i Giải K ế Toán Chi Phí 21

7 Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí:

- Nhân viên các phòng ban quản lý DN 660.000đ

Yêu cầu:

1 Lập báo cáo chi phí theo yếu tố

2 Lập báo cáo chi phí theo công dụng kinh tế

3 Lập báo cáo chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

Bài 2: Theo số liệu chi phí sản xuất kinh doanh công ty AB:

1 G iá vốn hàng tổn kho dẩu kỳ 4 0 0 0 0 0 0 6 0 0 0 0 0 0

Trang 21

22 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

2 Lập báo cáo kết quả kinh doanh từng sản phẩm, toàn công ty Cho biết, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ theo tiêu thức doanh thu

3 Đánh giá những ảnh hưởng của tiêu thức phân bổ chi phí chung đến kết quả kinh doanh của từng bộ phận, toàn doanh nghiệp

Bài 3: Công ty AB có tài liệu tình hình sản xuất, tiêu thụ như sau:

SP Ai.ooóđổtig

Sp B1.000 đổng

,?sp A&B ilidũ đông

Trang 22

Bãi lậ p & Bài Giàl Kế Toán Chi Phí 23

Bài 4: Theo 80 liệu từ công ty AB nàm X như sau (đơn vị 1.000 đ)

4 Chi phi nguyên vặt liệu phụ 1 000 2 5 0 0 2 4 0 0

7 Khâu hao thiết bị sản xuất 5 0 0 0 4 0 0 0

13 Định m ức chi- phi s x c 8 0 0 0 1 2 0 0 0

14 Sô giờ lao dộng trực tiếp 2 OOOh 8 OOOh

16 SÔ lượng S P hoàn thành 500sp 80 0 sp

1 Xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp sản xuất san phâm

2 Xác định giá thành đơn vị san phàm trong trường hựp chọn tiêu thức phân bô chi phi san xuât gián tiẽp là:

- Định mức chi phí sán xuất chung;

- số giờ lao dộng trực tiếp;

- Số giờ máy hoạt động;

M Giá sứ, san phẩm A và sản phám B được tiòu thụ toàn bộ xác định lợi nhuận gộp từng san phàm, toàn công tv và giai thích ánh hương cua tiêu thưc phàn bổ đón lợi nhuận công ty

Trang 23

24 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

B ài 5: Theo tà i liệu từ tìn h hình sản xuất kinh doanh của

công ty AB như sau:

Đơn vị 1.000 đồng

ĨSKSKÊmữ181rềịm mDn

1 số lượng s ả n phẩm tổn kho đẩu kỳ 50 0 5 0 0 0

2 G iá mua hàng hóa trong kỳ 4 8 0 0

3 Chi phí mua hàng hóa trong kỳ 20 0

1 Xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp từng sản phẩm

2 Xác định lợi nhuận từng sản phẩm, toàn công ty nếu công ty phân bổ chi phí gián tiếp theo tiêu thức doanh thu trong kỳ

Trang 24

b á i Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 25

Bài 6: Theo tài liệu thu thập về chi phí cùa công ty AB như sau:

Đơn vị 1.000 đồng

n a m

1 C P Lương s ả n x u ít 1 00 0 1 5 0 0 2 0 0 0 3 0 0 0 4 00 0

2 C P Lương quản lý sản xuất 50 0 50 0 6 0 0 6 0 0 6 0 0

3 C P Nguyên v ậ t liệu chin h 2 00 0 3 0 0 0 4 0 0 0 6 0 0 0 8 0 0 0

9 C P Bào hiểm T S dài hạn 20 0 20 0 2 0 0 2 0 0 2 5 0

3 Nếu công ty ngừng sản xuất kinh doanh, mức chi phí tối thiểu của công ty là bao nhiêu

Bài 7: Theo tài liệu thống kê chi phí năng lượng của phân xưởng sản xuất K trong Quý 1 năm X như sau:

Trang 25

26 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

Yêu cầu:

Áp dụng phương p háp chênh lệch đế’ xác định:

- Biến phí n ăn g lượng cho mỗi giờ m áy h o ạ t động, định phí

n ăn g lượng mỗi th án g , mỗi quý.

- V iết phương trìn h dự báo chi phí n ăn g lượng h à n g th án g

- Cho biết, mức độ hoạt động tối đa của máy móc th iế t bị 500h,

xác định chi phí năng lượng ở mức độ hoạt động 400h, 600h.

- Cho b iết, n ăn g lực h o ạt động của m áy móc bình quân từ 80h đến 500h, xác định chi phí n ăn g lượng đơn vị nhỏ

n h ấ t và cao n h ấ t Vẽ đồ th ị biểu diễn.

cho năm k ế hoạch, k ế to án công ty phải xử lý nhữ ng số liệu liên quan đến chi phí điện như sau:

T h á n g Sô' g iờ m á y h oạt động H óa đơn ch i p h í

- V iết phương trìn h dự báo chi phí điện h à n g th án g ;

- Xác định chi phí điện mỗi h ỏ' mức nhỏ n h â t và mức lớn n h ấ t công ty có th ể thực hiện Cho b iết, mức độ hoạt động của m áy móc trung bình từ 250h đến 750h

2 Sử dụng phương pháp đồ th ị phân tá n tìm biến phí, định phí diện h àn g tháng.

Trang 26

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 27

Bài 9: Theo tà i liệu từ bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm

A của công ty ABC như sau:

3 Theo tà i liệu k ế toán dự báo, chi phí đơn vị ở mức sản

x u ất k in h doanh 1.500 sp A là 2.000đ/sp Anh chị cho

b iê t dự báo chi phí đơn vị trê n hợp lý không, xác định chi phí đơn vị hợp lý với cơ câu chi phí và mức hoạt động trê n của công ty.

4 Trong cơ cấu định phí của sản phẩm A có 60% là định phí

b ắ t buộc, xác định chi phí sản xuất kinh doanh khi công

ty tạ m thời ngưng kinh doanh sản phẩm A.

5 Lập bảng kê doanh thu, chi phí, lợi nhuận và trìn h bày mối quan hệ giữa doanh thu với chi phí, lợi nhuận với mức sản xuất kinh doanh 800sp, l.OOOsp, 1.500sp, 2,000sp.

Trang 27

28 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

Bài 10: Theo tài liệu thống kê chi phí của công ty AB như sau:

ỵ' ỉữátmì ''vS , 1

T à i sản ngắn hạn s ử dựng dưới một năm 4 0 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0

T à i sản d ài hạn sử dụng dưới hai năm 2 0 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0 0

T à i sả n dài hạn sử dụng trên hai năm 1 0 0 0 0 0 0 6 0 0 0 0 0 0 Dịch vu cung cấp theo tình hình sản xuất 5 0 0 0 0 0 6 0 0 0 0 0 Dịch vự cung c ấ p theo cam kết nhiểu năm 1 0 0 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0 0

Yêu cầu: Xác định chi phí chìm trong năm kế hoạch thứ nhất,

trong năm kế hoạch thứ hai, trong năm kế hoạch thứ ba

Bài 11: Công ty AB đang sản xuất kinh doanh sản phẩm A với

những dự kiến như sau:

1 Tình hình vốn, chi phí, thu nhập hàng năm về sản xuất kinh doanh sản phẩm A của công ty:

- Vốn sản xuất kinh doanh : 50.000.000d

- Chi phí bán hàng, quản lý : 20.000.000đ

2 Mức lãi suất cho vay vốn trên thị trường là 5% năm.

3 Những cơ hội kinh doanh mà công ty có thể thực hiện khác:

a Sản xuất kinh doanh sản phẩm B:

- Chi phí bán hàng, quản lý : 15.000.000d

- Thu nhập cho thuê tài sản còn lại : 4.000.000đ

b Sản xuất kinh doanh sản phẩm C:

- Vốn sản xuất kinh doanh : 30.000.000đ

Trang 28

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 29

4 Xác định trường hợp nào chi phí cơ hội bằng không, lý giải

Bài 12: Theo số liệu dự toán về chi phí sản xuất kinh doanh sản

phẩm A và sản phẩm B của công ty AB trong năm X như sau:

Đơn vị: đồng

S m m l ằ ly M líỀ tll 5

1 Chi phí nguyên v ậ t liệu trực tiếp 4 0 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0 0

2 Chi phí nhân công trực tiếp 3 0 0 0 0 0 0 3 0 0 0 0 0 0

3 Chi p h í luting quản lý sản xuất 2 0 0 0 0 0 3 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0

4 C h i phí nhiên liệu sản xuất 5 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0

5 Chi phí công cụ sản xuất 6 0 0 0 0 0 7 0 0 0 0 0

6 Chi phí điện nước sản xuất 1 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0

7 Chi phí K H T B chuyên dùng sản xuất 2 0 0 0 0 0 0 2 5 0 0 0 0 0

8 Chi phí thuê nhà xưởng sản xuất 5 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0

9 Chi phí bảo hiểm tài sản của công ty 8 0 0 0 0 0

10 Chi phí sửa chữ a T B chuyên dùng 2 5 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0

11 Chi phí quảng cáo 4 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 6 0 0 0 0 0

13 Chi phí dự phòng g iảm giá 5 0 0 0 0

Trang 29

30 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

- Chi phí dịch vụ trực tiếp có thể cắt giảm toàn bộ trong năm;

- Chi phí phục vụ quản lý chung không thể cắt giảm trong năm;

- Trong kỳ, công tỵ chỉ đủ vốn để sản xuất kinh doanh sản phẩm A hoặc sản phẩm B

Bài 13: Theo tài liệu chi phí từ các bộ phận của công ty AB

1 Chi phí nguyên v ậ t liệu 3 0 0 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0

2 Chi phí nhân công trực tiếp 1 0 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 8 0 0 0 0 0

3 Chi phí lương quản lý 2 0 0 0 0 0 2 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0

4 Chi phí nhiên liệu 1 0 0 0 0 0 2 5 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0

5 Chi phí khấu hao 2 0 0 0 0 0 0 1 5 0 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0

6 Chi phí bảo hiểm 5 0 0 0 0 0 5 0 0 0 0 0 4 0 0 0 0 0

- Xác định chi phí kiểm soát được của bộ phận sản xuất

- Xác định chi phí kiểm soát được của bộ phận bán hàng

- Xác định chi phí kiểm soầt được của bộ phận quản lý DN

Trang 30

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phi 31

Bài 14: Theo tà i liệu của công ty Hóa

Phẩm:-( s Chỉ tiẽu

‘Jm " , n " ': “SÃ r> ■ **: - ~r, .‘Kí"-: ’*~s S ô t i ể n

1 Biến phí sản xuất (biến phí sản xuaLchung 25%) 8.000d/sp

2 Biến phí ngoài sản xuất (toàn bộ là chi phí BH) 2.000đ/sp

1 Lập báo cáo k ế t quả kinh doanh theo phương pháp toàn

bộ và theo phương pháp trực tiếp với sản lượng sản xuất tiêu thụ là 10.000 sản phẩm Lý giải sự khác b iệ t và ảnh hưởng của lợi nhuận trê n hai báo cáo k ế t quả k in h doanh đến quản trị.

2 Lập báo cáo k ế t quả kinh doanh theo phương p h áp toàn

bộ và theo phương pháp trực tiếp với sản lượng sản xuất 10.000 sản phẩm , sản lượng tiêu th ụ là 8.000 sản phẩm

Lý giải sự khậc b iệt và ản h hưởng của lợi n h u ận trê n hai báo cáo k ế t quả kinh doanh đến quản trị.

3 Công ty dự tín h mở rộng sản xuất k in h doanh lên 16.000sp n ê n dẫn đến định phí sản xuất tă n g 80%, định phí ngoài sản xuất tăn g 60% Lập báo cáo k ế t quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp với sản lượng sản xuất

và tiêu th ụ trê n , và n h ận xét về tín h linh h o ạ t của thông

t i n 't r ê n báo cáo k ết quả k inh doanh thèo phương pháp trực tiếp.

Trang 31

32 B à l Tập & B à i GlAi K ế Toán Chi Phi

Bài 15: Theo tài liệu sản xuất kinh doanh của công ty AB

- G iá vốn hàng hóa (biến phí) 1 0 0 0

- B iến phí vật tư, nhân cỗng 2 0 0 0

- B iến phí sản xuất chung 1 0 0 0

- B iến phi vật tư nhân cống 8 0 0 0

- B iến phỉ sản xuất chung 4 0 0 0

1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn

bộ cho từng sản phẩm và toàn công ty.

2 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương phổp trực tiếp cho từng sản phẩm và toàn công ty.

Cho biết, chi phí chung phân bổ theo tièu thức doanh thu

Trang 32

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 33

Bài 16: Công ty thương mại ABC chuyên kinh doanh xe Honda

100 phân khối Theo tài liệu hoạt dộng kinh doanh của công ty:

1 Giá mua từ các đơn vị lắp ráp lO.OOO.OOOđ/chiếc;

2 Giá bán bình quân 12.000.000đ/ chiếc;

3 Sản lượng tiêu thụ hàng tháng 2.000 chiếc;

4 Các mức chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp cho tình hình mua và tiêu thụ bình quân từ 1.500 chiếc đến2.500 chiếc

■ Chi phí bán hàng:

• Chi phí thủ tục và đăng ký xe 300.000 đ/chiếc;

• Chi phí môi giới, hoa hồng 100.000 đ/chiếc;

• Chi phí quảng cáo 5.000.000đ/tháng;

• Lương, trích theo lương bộ phận bán hàng 4.000.000 đ/tháng;

• Khấu hao cửa hàng, phương tiện lắp ráp 6.000.000 đ/tháng;

• Tiền thuê cửa hàng 20.000.000 đ/tháng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp:

• Lương cán bộ công nhân viên các phòng ban 5.000.000 đ/ tháng;

• Khấu hao nhà cửa và thiết bị văn phòng 2.500.000 đ/ tháng;

• Thuế và lệ phí l.OOO.OOOđ/ tháng + 2% doanh thu bán hàng;

• Các chi phí khác tại văn phòng công ty 700.000 đ/ tháng

Yeu cầu:

1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ

2 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp

3 Xác định chi phí hàng tháng để mua và tiêu thụ 2.500 chiếc

Trang 33

34 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

B ài 17: Công ty Mai Lan đang hoạt động sản xuất kinh doanh sản phẩm với chi phí sản xuất kinh doanh trong năm

X như sau:

C H n i u

1 Chi phí nguyên v ậ t liệu trực tiếp 5 0 0 0 d /sp

4 Khấu hao m áy m óc th iết bị nhà xưởng sản xuất 4 0 0 0 0 0 0 0 d

5 C ác chi phí k h á c tại xưởng 8 0 0 0 0 0 0 d

7 Lương bộ phận bán hàng (H Đ dài hạn) 4 5 0 0 0 0 0 d

8 Khấu hao phương tiện vận tải hàng hóa, cửa hàng 1 1 7 0 0.00 0Ớ

9 Chi phí thuê cửa hàng (HĐ dài hạn) 1 0 0 0 0 0 0 0 d

10 Chi phí quảng cáo hàng năm 1 8 0 0 0 0 0 d

11 Lương c á c bộ phận quản lý doanh nghiệp 4 2 0 0 0 0 0 d

12 C ác chi phí kh ác phục vụ, quản lý doanh nghiệp 1 8 0 0 0 0 0 đ

Mức sản xuất tiêu thụ bình quân hàng năm của công ty từ 18.000 sản phẩm đến 22.000 sản phẩm

Yêu cầu:

1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp với mức sản xuất tiêu thụ 20.000 sản phẩm và suy luận lợi nhuận nếu lập theo phương pháp toàn bộ

2 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp, với dự tính sản xuất tiêu thụ còn 18.000 sản phẩm;

3 Nếu công ty quyết định cắt giảm một số chi phí, theo anh chị có thể cắt giảm những chi phí nào nêu trên Giả sử công ty cắt giảm 40% các khoản chi phí trên, lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp

Trang 34

Bài Tập & Bài Giải K ế Toắn Chi Phí 35

Bài 18: Công ty Khoa Học đang sản xuất kinh doanh m ặt hàng

K theo tài liệu chi tiết về chi phí sản xuất kinh doanh như sau:

1 C h i phí nguyên v ậ t liệu trực tiếp 1 0 0 0 0 0 0 0 d

3 B iến phi năng lượng ch ạ y m áy 3 0 0 0 0 0 0 d

4 Khấu hao m áy m óc th iết bị nhà xuồng sả n xuất 4 0 0 0 0 0 0 d

5 Chi phl nghiên cứu c h ế tạo 2 0 0 0 0 0 0 d

6 C ác chi phl k h á c tại xuởng 7 5 0 0 0 0 d

7 Chi phl sản xuất dở dang

6 Lương bộ phận quản lý c á c phòng ban 1.2 0 0 0 0 0 Ơ

9 Chi phí k h ác tại v ă n phòng công ty 10O.OOOd

'III S á n 1 tirfnn ỈỈB II 1 h II U3 h an ; ''■nKCTđsx te £ jẽ g & S â rtlề n Klkri 111 ■ II Ir

1 Lập báo cáo kết quả kinh doanh theo phương ph:ụ> toán hộ

và suy luận lợi nhuận nếu lập theo phương pháp trúc tiếp

Trang 35

36 Bải Tập & B ã i GiĂI K Ể Toán Cht ptu

2 Viết phương trinh dự báo chi phí và xác dịnh tổng chi phí

cho mức sản xuất tiêu thụ 8.000 sắn phẩm, 10.000 sán

phẩm Cho biết, với cơ BỞ vật chất hiện tại công ty ềin

xuất tiéu thụ trung binh từ 7.000 sản phtfm đến 13.000 sản phẩm mỗi nãm Xác dịnh mức chi phí thấp nhất mà cống ty có thể dạt trong mổi sản phẩm.

3 Giả sử công ty xuất khẩu sổ hàng nói trốn với giá bán

chưa thuế 4-OOOđ/sp, thuế xuất khẩu 2% tròn dơn giá bán

Viết phương trinh chi phí theo trường hợp này.

4 Nhận biết định phí bất buộc, định phí tùy ý Nốu sản xuất tiêu thụ vượt quá 13.000 sản phắm, định phí tùy ý tảng 20%, vồ dồ thị biểu diốn từng loại chi phí và lốp phương trình dự báo chi phí ờ mức độ 1.500 sán phẩm Bài 19: Theo sô liộu thu thập từ công ty AB như sau:

1 Nguyên vột liệu chính xuất dùng cho sàn xuất l.OOO.OOOd

2 Nguyên vật liệu chính mua ngoài dùng cho sẳn xuất với giá mua SOO.OOOd và thuế giá trị gia tAng 50.000Ổ

3 Nguyên vật liệu phụ xuất dùng:

Nhiin viỏn quản lý sản xuất

NhAn viên bán hàng

Phòng ban quàn ly

Bụ phận phúc lợi

400.000đ và 88 000(1 lOO.OOOđ và 22.000d

200 OOOd vA I4.000đ

300 OOOd và 66.000d HO.OOOd VÁ 17.600(1

Trang 36

B ã i Tệp & BAI G lit K ề Toần Chi Phi 37

6 Cống cụ dụng O f xuất dùng cho:

- Phục vụ quAn lý sản xuất : 20.000d

- Bộ phận quán lý doanh nghiệp : 50.000d

■ Bộ phận dAu tu xây dựng : lOO.OOOđ

7 Khấu hao tài sản cố định cùa :

- Bộ phận sản xuất sán phẩm : 400.000đ

• Bộ phận phục vụ quản lý sản xuất : 250.000đ

- Bộ phận quản lý doanh nghiộp : õOO.OOOd

- Bộ phận dầu tư xây dựng : lBO.OOOđ

8 Chi phí dịch vụ thuê ngoài dùng cho:

Sản xuất sản phẩm với giá mua lOO.OOOđ và thuê giá trị gia tâng lO.OOOd;

Phục vụ quản lý sàn xuất với giá mua 80.000d và thuế giá trị gia t&ng 8.000d;

Bản hàng với giá mua 200.000đ vò thuố giá trị gia tâng 20.000đ; Quân lý doanh nghiệp với giá mua 150.000d và thuế giá trị gia LAng 15.000d;

Đáu tư xây dựng cơ bản với giá mua 300.000d và thuế giá trị gia tâng 30.000đ;

Phúc lợi với giá mua lOO.OOOd và thuế giá trị gia tông lO.OOOd

9 Các chi phí khác bhng tiốn:

Sữa chừa thường xuyốn tài sán cỏ định với giá sứa chữa

là BO.OOOd và thuỏ giá trị gia tảng là 5.000d;

Chi phí phí hành chính vân phòng trong sản xuất giá mua lOO.OOOđ và thuỏ giá trị gia tảng là lO.OOOd;

Chi phí hành chính vôn phòng công ty với giá mua lồ 200.000d và thué’ giá trị gia tâng 20.000d;

Chi phí quáng cáo với giá 120.000đ và thu£ CìTGT 12 OOOd

Trang 37

38 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

10 Thuế xuất khẩu hàng tiêu thụ trong kỳ là 140.000đ

11 Thuế tiêu thụ đặc biệt trong kỳ là 120.000đ

12 Thuế tài nguyên 60.000đ, thu sử dụng đất 170.000đ

Yêu cầu:

1 Nếu sản phẩm của công ty thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng và nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, xác định chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ và chi phí tính vào giá thành

2 Nếu sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng

và nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp, xác định chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ và chi phí tính vào giá thành

3 Giả sử công ty trên sản xuất sản phẩm không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng, xác định chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ và chi phí tính vào giá thành

Bài 20: Theo tài liệu báo cáo chi phí từ các bộ phận của công ty

ABC trong năm X như sau:

1 Báo cáo của bộ phận sản xuất kinh doanh sản phẩm A trong năm X với mức sản xuất kinh doanh là 1.000 sp như sau:

Đơn vị đồng

Chi phí nguyên v ặ t liệu trực tiếp 2 0 0 0 0 0 0 Chi phí nhân công trực tiếp 1 5 0 0 0 0 0 0

Cho biết:

- Biến phí sản xuất đơn vị 80đ/sp;

- Biến phí bán hàng quản lý lOđ/sp;

- Mức độ hoạt động bình quân là 25.000h;

Trang 38

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 39

- Tiêu chuẩn thời gian sản xuất kinh doanh mỗi sản phẩm là 2h

2 Mức độ hoạt động sản xuất kinh doanh bình quân trong

kỳ của bộ phận là 2.500h, mức tiêu hao tiêu chuẩn cho sản phẩm là 2h

Yêu cầu:

1 Xác định định phí hàng năm của công ty

2 Xác định chi phí sản xuất kinh doanh 20.000 sản phẩm

Trang 39

b Xác định đối tượng kế toán chi phí, đối tượng tính giá thành và kỳ tính giá thành sản phẩm; phân loại và tập hợp chi phí; tổng hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm .

c Xác định đối tượng kế toán chi phí, đối tượng tính giá thành và kỳ tính giá thành sản phẩm; tổng hợp chi phí

và tính giá thành sản phẩm.

d Phân loại, tập hợp chi phí; tổng hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.

Trang 40

Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 41

Câu 3: Những chi phí nào sau đây được tính vào giá thành sản

phẩm theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam sô 2:

a Chi phí sản xuất

b Chi phí ngoài sản xuất

c Chi phí hoạt động tài chính hàng kỳ

d Chi phí phát sinh bất thường ngoài định mức cho phép

Câu 4: Giá vốn sản phẩm công bố trên báo cáo tài chính được

Câu 5: Sản phẩm A có biến phí sản xuất chung thực tế họp lý

tính cho mỗi đơn vị sản phẩm 1.000 đ/sp, tổng định phí sản xuất chung thực tế 1.000.000 đ, mức sản xuất thực tế 800 sp, mức sản xuất bình thường l.OOOsp Với mô hình kế toán chi phí sản xuất

và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế (theo giá gốc), chi phí sản xuất chung được tính vào giá thành sản phẩm trong kỳ là:

a Giá vốn vật liệu thừa nhập lại kho

b Chi phí gắn liền với chứng từ đầu vào khi tập hợp chi phí

c Giá vốn hoặc giá bán của phế liệu thu hồi từ công cụ dụng cụ dùng trong sản xuất

d Giá vốn hoặc giá bán của phế liệu thu hồi từ nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất

Ngày đăng: 17/02/2022, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm