tuoi thảo chính sách Bảo hiểm rủi ro lãi suâ... 4 Noi dung trinh bay = Muc tiéu = Xac dinh van de = Phan tich rui ro lai suat " Hoan đổi lãi suất - công cụ bảo hiểm rủi ro = Ung dung g
Trang 1
tuoi thảo chính sách
Bảo hiểm rủi ro lãi suâ(
Trang 24 Noi dung trinh bay
= Muc tiéu
= Xac dinh van de
= Phan tich rui ro lai suat
" Hoan đổi lãi suất - công cụ bảo hiểm
rủi ro
= Ung dung giao dịch hoán đổi lãi suất
Nguyễn Minh Kiều
Trang 3
4 Mục tiêu hội thảo
= Thu thập ý kiến đóng góp nhằm hoàn
thiện lý thuyết
= Thu thập ý kiến triển khai ứng dụng
giao dịch hoán đổi vào thực tiễn
= Chuẩn bị mở rộng đối tượng tham gia
hội thảo sau này
Nguyễn Minh Kiều
Trang 4
4 Xac dinh van dé
= Van dé rui ro lai suất đặt ra trong bối cảnh:
= Tu do hoa lai suat
= Hoi nhap kinh té
= Vay no nucc ngoai
= Tu do hoa tai khoan von
“= Quyết định 1133/2003/QĐÐĐ-NHNN ngày
30/09/2003 ban hành quy chế thực hiện giao
dịch hoán đổi lãi suất
Nguyễn Minh Kiều
Trang 5
4 Phân tích rủi ro lãi suất
= Rui ro lãi suất - Rủi ro khi lãi suất biến động, xảy ra khi:
“ Lãi suất cho vay cố định trong khi lãi suất
huy động thả nổi, hoặc
= Lãi suất cho vay thả nổi trong khi lãi suất huy động cổ định
= Phân tích tinh huống Ngan hang A va Ngân hàng B
Nguyễn Minh Kiéu 5
Trang 6
4 Tình huống ngân hàng A và
Danh mục
đầu tư
6,25%
Ngân hàng
A
100 triệu USD Danh mục cho|_ T100 triệu USD Thời hạn trung bình 5 năm vay Thời hạn trung bình 5 năm
LIBOR + 0,75%
Ngân hàng B
1%
LIBOR + 0,5%
Đơn vị cho
vay lãi suất
thả nổi
100 triệu USD Thời hạn trung bình 5 năm
Phát hành trái 100 triệu USD
phiếu Thời hạn trung bình 5 năm
Nguyễn Minh Kiều
Trang 7
4 Rủi ro lãi suất đối với A
= Lãi suất thu: 8,25%
= Lãi suất chi: LIBOR + 0,5%
= Lợi nhuận = 8,25 - (LIBOR + 0,5)
= LO néu 8,25 — LIBOR — 0,5 <0 hay LIBOR >7,75%
=" Ngan hang A lo so LIBOR tang
= Mục tiêu của A la tim doi tac chịu tra
LIBOR cho A
Nguyễn Minh Kiéu
Trang 8
4 Rủi ro lãi suất đối với B
= Lãi suất thu: LIBOR + 0,75%
= Lai suat chi: 7%
= Loi nhuan = (LIBOR + 0,75) - 7
= L6 néu (LIBOR +0,75) - 7 <0 hay LIBOR < 6,25%
=" Ngan hàng B lo sợ LIBOR giảm
= Mục tiêu của B là tìm đối tác chịu nhận
LIBOR của B
Trang 9Hoán đổi giữa A và BigBank
Danh mục
đầu tư
X1
Don vi A P| BigBank Số tính lãi = 100 triệu USD
Thời hạn trung bình 5 năm
LIBOR LIBOR + 0,5%
Don vicho | 100 triệu USD vay lãi suất Thời hạn trung bình 5 năm
2 ne
tha ndi
Nguyễn Minh Kiéu
Trang 10Tinh hinh Ngan hang A sau khi
Nhận từ danh mục đầu tư: 8,25%
Tra cho BigBank: X
Nhận từ BigBank: LIBOR
Trả nợ vay: LIBOR +0,5%
Khóa chặt lãi suất thu: 8,25% + LIBOR - X - LIBOR - 0,5 = 7,25 - X
Trang 11
4 Hoán đổi giữa B và BigBank
Danh mục cho vay
LIBOR + 0,75%
BigBank >| DonviB
> LIBOR
7% |
100 triệu USD Phát hành
Thời hạn trung bình 5năm | trái phiếu
Thời hạn trung bình 5 năm
Trang 12
Tinh hinh Ngan hang B sau khi
Nhận từ danh mục cho vay: LIBOR + 0,75%
Nhận từ BIgBank: Y
Trang 13Hoán đổi lãi suất giữa 3 ngân
Danh mục đầu tư Thời hạn shine bình 5 năm : & Danh mục cho vay Thời hạn trứng bình 5 năm 8
8.25% LIBOR + 0,75%
Don vi |———————} BigBank | ————p] Đơn vị
| LIBOR LIBOR
LIBOR + 0,5% 7%
vay lãi suất Thời han trunø hình 5 năm Thời hạn trung bình 5 năm
2 Ne
thả nối
Trang 14
Tinh hinh cua BigBank sau khi
Nhan: X%
Tra: Y%)
Nhan: LIBOR
Tra: LIBOR Kết quả: X + LIBOR - Y -LIBOR =X- Y
Trang 15
4 Lam the nao xac dinh X va Y
Vùng không thể chấp nhận đối với B Vùng không thể chấp nhận đối với A
6,25 Vùng có thể chấp nhận đối với cảhai 7
125-X=0,25
| Y - 6,25 = 0,25
X - Y =0,25
Giải hệ phương trinh tim được X = 6,75% và Y = 6,5%
Trang 16Thao luan ứng dụng giao dịch
= Tạo nhận thức sản phẩm
= Thúc đây nhu cầu
= Xác định khách hàng mục tiêu
= Thiết kế sản phẩm
“ Tạo cơ sở hạ tầng phục vụ giao dịch
= Tiêu thụ sản phẩm