Bài giảng môn Vật lý lớp 8 năm học 2021-2022 - Bài 7: Áp suất (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh tìm hiểu về khái niệm của áp lực, áp suất; công thức tính áp suất; vận dụng để nêu được ví dụ về việc tăng, giảm áp suất trong thực tế;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1VẬT LÝ 8
TRƯỜNG THCS
THÀNH PHỐ BẾN TRE
GV: NGUYỄN THỊ THÙY TRANG
Trang 2KHỞI ĐỘNG
Trang 3Tại sao máy kéo nặng nề lại
chạy được bình thường trên
đất mềm, còn ô tô nhẹ hơn lại
có thể bị lún bánh trên chính quãng đường này?
Trang 4ÁP SUẤT
Bài 7
Trang 5I ÁP LỰC LÀ GÌ?
II ÁP SUẤT
III VẬN DỤNG
Áp su t ấ
Trang 6Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC
I ÁP LỰC LÀ GÌ?
Người và tủ tác dụng lên nền nhà những lực ép có phương ……… với mặt sàn Những lực này gọi
là ………
Áp lực là ……… có phương ……… với mặt ………
vuông góc lực ép áp lực bị ép
vuông góc
Áp lực là lực ép có
phương vuông góc với
mặt bị ép
Trang 7Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC
C1: Lực nào gọi là áp lực? Điền dấu “x” vào ô trả lời tương ứng
Các lực trong hình a, b Lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường Lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ
Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ
Trang 8II ÁP SUẤT
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Trang 9II ÁP SUẤT
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
C3: Tìm dấu “=“, “<“, “>” thích hợp vào ô trống
Trang 10Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC
I ÁP LỰC LÀ GÌ?
Áp lực là lực ép có
phương vuông góc với
mặt bị ép
II ÁP SUẤT
Kết luận: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực ………và diện tích bị ép……
càng lớn càng nhỏ
Tác dụng của áp lực
càng lớn khi áp lực lớn
và diện tích bị ép càng
nhỏ
Trang 11Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC
I ÁP LỰC LÀ GÌ?
Áp lực là lực ép có
phương vuông góc với
mặt bị ép
II ÁP SUẤT
Tác dụng của áp lực
càng lớn khi áp lực lớn
và diện tích bị ép càng
nhỏ
1 Tác dụng của áp lực
phụ thuộc vào những
yếu tố nào?
2 Công thức tính áp suất:
Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
F=p.S
Trong đó: F: áp lực (N)
S: diện tích bị ép (m2) p: áp suất (Pa; N/m2) Đơn vị của áp suất là Paxcan (Pa) 1Pa=1N/m2
p
Trang 12Chủ đề 3: BIỂU DIỄN LỰC
III VẬN DỤNG
C4: Dựa vào nguyên tắc để làm tăng, giảm áp suất? Nêu những ví dụ
về việc tăng, giảm áp suất trong thực tế
- Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tác dụng lên mặt bị ép có diện tích S Do đó, để làm tăng, giảm áp suất ta phải tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.
- Ta có, áp suất được xác định bởi biểu thức:
- Ví dụ : Lưỡi dao càng mỏng thì dao càng sắc, vì dưới tác dụng của cùng một áp lực, nếu diện tích bị ép càng nhỏ (lưỡi dao mỏng) thì tác dụng của áp lực càng lớn (dao càng dễ cắt gọt các vật).
TRẢ LỜI
Trang 131/ M t xe tăng có tr ng lộ ọ ượng
340 000N. Tính áp su t c a xe ấ ủ
tăng lên m t đặ ường n m ằ
ngang, bi t r ng di n tích ti p ế ằ ệ ế
xúc c a các b n xích v i đ t là ủ ả ớ ấ
1,5m2
2/ M t ô tô có tr ng lộ ọ ượng 20 000N. Tính áp su t c a xe ô tô lên ấ ủ
m t đặ ường n m ngang, bi t r ng ằ ế ằ
di n tích các bánh xe ti p xúc v i ệ ế ớ
đ t là 250cm2. ấ
C5
Trang 14C5.1 C5.2
Tóm t tắ
Fxt = Pxt = 340 000N
Sxt = 1,5m2
pxt = ?
Tóm t tắ
Fôt = Pôt =20 000N Sôt = 250cm2 = 0,025m2 pôt = ?
Áp su t c a xe tăng lên m t ấ ủ ặ
đường n m ngang:ằ
Pxt = Sxt =Fxt 340 000N1,5m2
226 666,7N/m2
~~
Pxt
Pôt = FôtSôt = 20 000N
0,025m2 Pôt = 800 000N/m2
Trang 15H ướ ng d n v nhà ẫ ề
Học thuộc ghi nhớ bài học
Làm bài tập 7.5; 7.6; 7.14; 7.15
Chuẩn bị bài 8: Áp suất chất lỏng – bình thông nhau