Bài giảng môn Tin học lớp 8 năm học 2021-2022 - Chủ đề 1: Máy tính và chương trình máy tính (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được thực hiện với mục tiêu nhằm giúp học sinh tìm hiểu về chương trình máy tính là gì; khái niệm ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ máy, trình biên dịch;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1CH Đ 1 Ủ Ề
TRÌNH MÁY TÍNH
1. Ch ươ ng trình máy tính là gì?
2. Ngôn ng l p trình là gì? ữ ậ
Trang 2Kh i Đ ng ở ộ
Trang 3Bước 1. Quay trái 900.
Bước 2. Tiến 1 bước.
Bước 3. Quay phải 900.
Bước 4. Gỡ bom.
Bước 5. Tiến 3 bước.
1 Chương trình máy tính là gì?
2
5 4
1
Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh (bước lệnh) mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.
Trang 42. Ch ươ ng trình và ngôn ng l p trình ữ ậ
- Máy tính chỉ hiểu được ngôn ngữ máy Ngôn ngữ máy được viết
dưới dạng dãy bit (chỉ gồm 2 kí tự 0 và 1) Vì vậy việc viết chương
trình bằng ngôn ngữ máy sẽ rất khó khăn Do đó, ngôn ngữ lập trình ra đời
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình
máy tính, thương ở dạng ngôn ngữ quen thuộc mà con người dễ
hiểu, dễ nhớ (ví dụ như Tiếng Anh)
- Để máy tính có thể hiểu được các chương trình được viết bằng
ngôn ngữ lập trình cần phải biên dịch chúng thành ngôn ngữ máy.
Trình biên dịch
Trang 52. Ch ươ ng trình và ngôn ng l p trình ữ ậ
Vi t chế ương trình D chị
Việc tạo ra chương trình máy tính thực chất gồm hai bước sau:
Bước 1: Viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình.
Bước 2: Biên dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để
máy tính hiểu được và thực thi (thông qua trình biên dịch).
Trang 6A. được dùng trong giao ti p h ng ngày.ế ằ
Hello
Ngôn ngữ tự nhiên
Trang 7B. Chương trình ph i đả ược vi t b ng m t ngôn ng nh t đ nh đế ằ ộ ữ ấ ị ược g i ọ
là ……… ……
ngôn ngữ lập trình
Trang 8C. ……….…… …….……là ngôn ng duy nh t máy tính có th hi u ữ ấ ể ể
được tr c ti p.ự ế
Ngôn ngữ máy
Trang 9D. Đ máy tính có th x lý thì thông tin đ a vào máy tính ph i để ể ử ư ả ược chuy n thành d ng ………….ể ạ
dãy bit
Trang 10E. ……… làm nhi m v chuy n đ i chệ ụ ể ổ ương trình
được vi t b ng ngôn ng ế ằ ữ
l p trình sang ngôn ng máy.ậ ữ
Vi t chế ương trình D c hị
Trình biên dịch
Trang 11F. Dãy các l nh đ máy th c hi n 1 nhi m v nào đó đệ ể ự ệ ệ ụ ược g i là ọ
……….………
B1: Quay trái 900.
B2: Tiến 2 bước.
B3: Quay phải 900.
B4: Tiến 1 bước.
chương trình
Trang 12Tr i nghi m ả ệ
1. Gi i c u th conả ứ ỏ
2. H i tr i xuânộ ạ
3. Trò ch i t duyơ ư
Trang 131. Gi i c u ả ứ
th con ỏ
B ướ c 1 Tiến 3 bước.
B ướ c 2 Nắm tay Thỏ.
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
Tiến 2 bước Quay phải 90 độ Tiến 4 bước
Quay trái 90 độ Tiến 4 bước
Trang 142. H i tr i xuân ộ ạ
• Các em xem trong sách giáo khoa
Trang 153. Trò ch i t duy ơ ư
C t Aộ C t Bộ C t Cộ
Đĩa 1
Đĩa 2
Đĩa 3
Yêu cầu:
Chuyển 3 đĩa từ cột A (cột nguồn) sang cột B (cột đích),
sử dụng cột C (cột trung chuyển).
Giáo viên cho 3 cột: A, B, C và những cái đĩa kích cở khác nhau, có lỗ tròn ở giữa để có thể lồng vào các cột Cột A có sẵn ba cái đĩa theo qui định «lớn để dưới, nhỏ để trên»
Trang 163. Trò ch i t duy ơ ư
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
C t Aộ C t Bộ C t Cộ
Đĩa 1
Đĩa 2
Đĩa 3
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Yêu c u: ầ Chuy n 3 đĩa t c t A (c t ngu n) sang c t B (c t ể ừ ộ ộ ồ ộ ộ đích),
s d ng c t C (c t trung chuy n) ử ụ ộ ộ ể
Trang 173. Trò ch i t duy ơ ư
Bước 3 Chuyển đĩa 1 từ cột B sang cột C.
C t Aộ C t Bộ C t Cộ
Đĩa 3
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang cột B
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Yêu c u: ầ Chuy n 3 đĩa t c t A (c t ngu n) sang c t B (c t ể ừ ộ ộ ồ ộ ộ đích),
s d ng c t C (c t trung chuy n) ử ụ ộ ộ ể
Trang 183. Trò ch i t duy ơ ư
Bước 5 Chuyển đĩa 1 từ cột C sang cột A.
C t Aộ C t Bộ C t Cộ
Đĩa 1 Đĩa 2 Đĩa 3
Bước 6 Chuyển đĩa 2 từ cột C sang cột B
Bước 3 Chuyển đĩa 1 từ cột B sang cột C.
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang cột B
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Yêu c u: ầ Chuy n 3 đĩa t c t A (c t ngu n) sang c t B (c t ể ừ ộ ộ ồ ộ ộ đích),
s d ng c t C (c t trung chuy n) ử ụ ộ ộ ể
Trang 193. Trò ch i t duy ơ ư
Bước 7 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B.
C t Aộ C t Bộ C t Cộ
Đĩa 1
Đĩa 2 Đĩa 3
Bước 3 Chuyển đĩa 1 từ cột B sang cột C.
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang cột B
Bước 6 Chuyển đĩa 2 từ cột C sang cột B
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang cột B
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Bước 5 Chuyển đĩa 1 từ cột C sang cột A
Yêu c u: ầ Chuy n 3 đĩa t c t A (c t ngu n) sang c t B (c t ể ừ ộ ộ ồ ộ ộ đích),
s d ng c t C (c t trung chuy n) ử ụ ộ ộ ể
Trang 20Ghi nh ớ CHỦ ĐỀ 1
MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
1 Khái niệm chương trình máy tính.
- Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh (bước lệnh)
mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.
- Việc tạo ra chương trình máy tính thực chất gồm hai bước sau:
+ Bước 1: Viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình.
+ Bước 2: Biên dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy
tính hiểu được và thực thi (thông qua trình biên dịch).
2 Khái niệm ngôn ngữ lập trình (NNLT), ngôn ngữ máy, trình biên dịch.
- NNLT là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.
- Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ duy nhất máy tính có thể hiểu được trực tiếp.
- Trình biên dịch làm nhiệm vụ chuyển đổi chương trình được
trong sách giáo khoa