Bài giảng môn Tin học lớp 8 năm học 2021-2022 - Chủ đề 4: Dữ liệu và biến trong chương trình (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được thực hiện với mục tiêu nhằm giúp học sinh biết được một số kiểu dữ liệu cơ bản trong Pascal; tìm hiểu về biến và cách khai báo biến; tìm hiểu về hằng và cách khai báo hằng;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1CH Đ 4 Ủ Ề
Trang 2Kh i Đ ng ở ộ
D ng văn b nạ ả D ng hình nhạ ả D ng âm thanhạ
Đơn xin phép nghỉ học giờ thể dục của bạn Lan.
Tiếng bé cười khoái chí khi tiếng nhạc vừa vang lên.
Tiếng ve kêu râm ran trong sân trường.
Tiếng sáo trúc trong buổi hòa nhạc.
Tiếng còi
xe tải inh ỏi ngoài đường.
Hình chụp Văn Miếu – Quốc Tử Giám.
Hình vẽ các loài động vật trên tường.
Bài văn mô tả
Hồ Gươm của bạn An.
Em hãy ghép n i các thông tin trong các b ng ghim sau vào đúng d ng c a nó ố ả ạ ủ
Trang 3
1. M t s ki u d li u c b n trong Pascal ộ ố ể ữ ệ ơ ả
2. Tìm hi u v bi n và cách khai báo bi n ể ề ế ế
3. Tìm hi u v h ng và cách khai báo h ng ể ề ằ ằ
Trang 41 Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong Pascal
nguyên
- Phạm vi giá trị:
32767
- Ví dụ: 3, -9, 0.
Integer
- Là kiểu số thực
- Phạm vi giá trị:
Giá trị tuyệt đối trong khoảng 2.9x10-39 đến 1.7x1038 và số 0
- Ví d ụ: -2.5, 1,
0.86
Real
- Là kiểu kí tự
- Phạm vi giá trị:
1 kí tự trong bảng chữ cái
- Ví dụ: ‘a', ‘A', ‘1',
‘+', ‘ '
Char
- Là kiểu logic
- Phạm vi giá trị:
True, False
Ví dụ: True, False.
Boolean
-Là kiểu xâu kí tự
-Phạm vi giá trị:
Tối đa 255 kí tự
-Ví dụ: ‘Chao cac ban',
‘2/9/1945'
String
Trang 5STT Dữ liệu Kiểu dữ liệu
1 ‘z’
2 0.125
3 150
4 True
5 ‘### ’
6 ‘15/ 5/ 2018’
7 ‘9999’
8 False
9 ‘Chuc mung ban!’
10 2150
1 Có các kiểu dữ liệu cơ bản nào trong Pascal?
Trang 6Kí hi u c a c ệ ủ ác phép toán s h c trong ố ọ
Trang 71 Có các kiểu dữ liệu cơ bản nào trong Pascal?
x + y
x y
3x2 + 2
y 1 (3x2 + 2) . (x2 + y)
y 1
b2 – 4ac
3x2 + 2
b*b – 4*a*c (x + y) / (x y)
………
………
………
3*x*x+2
(3*x*x+2)/(y-1)
(3*x*x+2)*(x*x+y)/(y-1)
Trang 82. Tìm hi u v bi n và cách khai báo bi n ể ề ế ế
Em hãy tính giá trị của biểu thức P:
P= x2+ x+ 1 x= 5 x= 1 x= 0 x= 3
Tên của em
để phân biệt
em với mọi người xung quanh
Tên bi n ế đại diện
cho ô nhớ trong máy tính
Chương trình có thể truy xuất ô nhớ (lấy hoặc ghi giá trị) thông qua tên biến.
Tên biến
Khôi?
Duy?
Nhân? Bình?
Trang 92. Tìm hi u v bi n và cách khai báo bi n ể ề ế ế
Bi nế là đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu.
Cú pháp khai báo biến:
var <danh sách bi n>: <ki u d li u>;ế ể ữ ệ
Ví dụ 1: Em hãy tham khảo bảng bên trái và hoàn thành bảng bên phải.
Tên Giá trị Kiểu dữ liệu Tên Giá trị Kiểu dữ liệu
so_luong 123 Integer kiem_tra False .………
hoc_luc Gioi String danh_gia A ……….
pi 3.1416 Real nam_sinh 2005 ……….
gioi_tinh True Boolean diem_toan 8.5 ……….
Ví d 2: ụ Để viết chương trình tính giá trị của biểu thức P, em cần sử dụng 2 biến P và x thuộc kiểu dữ liệu số thực Em viết khai báo biến như sau:
boolean char integer string real
Trang 102. Tìm hi u v bi n và cách khai báo bi n ể ề ế ế
Ví d 3:ụ Chương trình tính chu vi, diện tích hình tròn:
Câu lệnh khai báo biến ban_kinh, chu_vi, dien_tich nằm ở phần ………
Biến ban_kinh thuộc kiểu dữ liệu ……….
Biến chu_vi, dien_tich thuộc kiểu dữ liệu ………
khai báo
s th c (real)ố ự
s th c (real)ố ự
Trang 113. Tìm hi u v h ng và cách khai báo ể ề ằ
h ng ằ
H ngằ là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.
Cú pháp khai báo hằng:
const <tên h ng> = <giá tr >;ằ ị
Ví dụ khai báo hằng pi:
Ví dụ khai báo hằng đơn giá:
Trang 12Tr i nghi m ả ệ
1. Bài toán in s nguyên ố
2. Bài toán in h s h c sinh ồ ơ ọ
3. Bài toán tính ti n bút ề
Trang 131. Bài toán in s nguyên ố
ab
a=
b=
Chữ số hàng chục
Chữ số hàng đơn vị
10 div ab
ab mod 100
Đúng Sai
INPUT=?
………
………
OUTPUT=?
ab div 10
ab mod 10
Trang 142. Bài toán in h s h c sinh ồ ơ ọ
STT: 1
Họ tên: Nguyễn Văn An
Ngày sinh: 16/ 6/ 2004
Giới tính: Nam
Điểm trung bình: 8.9
Học lực: Giỏi
Hạnh kiểm: Khá
STT: 2
…
stt:byte
ho_ten:string
ngay_sinh:string
gioi_tinh:string
dtb:real hoc_luc:string
hanh_kiem:string
Trang 153. Bài toán tính ti n bút ề
………
………
………
so_luong1,so_luong2 : integer;
tong1, tong2: longint;
const don_gia=3000;