Bài giảng môn Tin học lớp 8 năm học 2021-2022 - Chủ đề 6: Cấu trúc rẽ nhánh (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được thực hiện với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được thế nào là cấu trúc rẽ nhánh; tìm hiểu về các phép toán liên quan đến biểu thức điều kiện; các dạng câu lệnh điều kiện và cú pháp;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1CH Đ 6 Ủ Ề
1. Th nào là c u trúc r nhánh? ế ấ ẽ
2. Tìm hi u v các phép toán liên quan đ n bi u th c đi u ki n ể ề ế ể ứ ề ệ
3. Các d ng câu l nh đi u ki n và cú pháp ạ ệ ề ệ
Trang 2Kh i Đ ng ở ộ
Sơ đồ mô tả cấu trúc tuần tự này chưa xét đến trường hợp giỏ đầy táo, không hái thêm được
Trang 3Kh i Đ ng ở ộ
Số táo < 5
Số táo ≥ 5
Hái táo rồi
bỏ vào giỏ
Đem táo
về nhà cất
Trong Pascal,
s đ này th hi n ơ ồ ể ệ
s r nhánh ự ẽ
Trang 4
1. Th nào là c u trúc r nhánh? ế ấ ẽ
2. Tìm hi u v các phép toán liên quan đ n bi u th c đi u ể ề ế ể ứ ề
ki n ệ
3. Các d ng câu l nh đi u ki n và cú pháp ạ ệ ề ệ
Trang 51. Th nào là c u trúc r nhánh? ế ấ ẽ
Số táo < 5
Hái táo bỏ vào giỏ
Trong tr ườ ng h p này, ợ
n u s táo ế ố ≥ 5 thì có ch d n gì khác ỉ ẫ
không?
Trả lời: ……… (có/ không)
Ví d 1: ụ
Ví d 2: ụ
Số táo < 5
Hái táo bỏ vào giỏ
Số táo ≥ 5
Đem táo về nhà
cất
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu:
N u… thì… ế
Trong tr ườ ng h p này, n u s táo ợ ế ố ≥ 5 thì đem táo v nhà c t ề ấ
Cấu trúc rẽ nhánh dạng
đủ:
N u… thì… ế
ng ượ ạ c l i thì…
không
Trang 6Kí hiệu So sánh Ví dụ Kết quả phép so sánh
< Nhỏ hơn 3<5 True
> Lớn hơn 9>6 ………
<> Khác 6<>5 ………
<= Nhỏ hơn hoặc bằng 8<=3 ………
>= Lớn hơn hoặc bằng 4>=7 ………
2. Tìm hi u v các phép toán liên quan đ n bi u th c đi u ki n ể ề ế ể ứ ề ệ
phan_tram >
0.5 nhiet_do > 41
so_luong >= 100
n mod 2 = 0
Nếu An được trên 50% s phi u b uố ế ầ , bạn ấy
sẽ là liên đội trưởng nhiệm kỳ mới
Nếu s lố ượn g h à n g b á n được kh ô n g
dưới 1 0 0, thì nhóm sẽ được thưởng 5%
doanh thu
Nếu n c h ia 2 d 0ư thì n là số chẵn
Nếu nhi t đ c th vệ ộ ơ ể ượt quá 41oC, cơ thể có
nguy cơ co giật và tổn thương não
True True False False
Trang 73. Các d ng câu l nh đi u ki n ạ ệ ề ệ
và cú pháp
Trang 83. Các d ng câu l nh đi u ki n ạ ệ ề ệ
và cú pháp
Ví d 1: ụ
N u ế a > b t h ì in ra màn hình giá trị
của a.
if a >
n write (a);
Trang 93. Các d ng câu l nh đi u ki n ạ ệ ề ệ
và cú pháp
Ví d 2: ụ
N u ế b khác 0 t h ì tính kết quả x=a/b n g ượ c l i t h ì ạ
thông báo lỗi.
if b <>0 t h e
n x:=a/ b
Trang 10
Tr i nghi m ả ệ
1. Vi t câu l nh đi u ki n ế ệ ề ệ
2. Con s may m n ố ắ
3. Con s may m n (ti p theo) ố ắ ế
4. Con s may m n (ti p theo) ố ắ ế
Trang 111. Vi t câu l nh đi u ki n ế ệ ề ệ
a) Nếu a nhỏ hơn 0 thì in ra màn hình “số âm”.
if a<0 then write (‘so am’);
……….……… ……….………
c) Nếu b chia cho 2 dư 0 thì in ra màn hình “b là số chẵn” Nếu b
chia cho 2 dư 1 thì in ra màn hình “b là số lẻ”.
b) Nếu Tổng điểm lớn hơn hoặc bằng 5 thì in ra màn hình “đậu”.
Cách 1: Viết hai câu lệnh điều kiện dạng thiếu:
Cách 2: Viết một câu lệnh điều kiện dạng đủ:
……….……… ……….………
……….……… ……….………
……….……… ……….………
if tong_diem >=5 then write(‘dau’);
if (b mod 2 = 0) then write(b, ‘ la so chan’);
if (b mod 2 = 1) then write(b, ‘ la so le’);
if (b mod 2 = 0) then write(b, ‘ la so chan’) else write(b,’ la so le’);
Không có dấu chấm phẩy ở đây
Trang 122. Con s may m n ố ắ
………a>b
Trang 133. Con s may m n (ti p theo) ố ắ ế
………
….
Câu lệnh ghép:
là nhóm các lệnh được đặt giữa cặp từ khóa begin … end;
a>b
Trang 144. Con s may m n (ti p theo) ố ắ ế
………
………
……….……… …
……….……….
………
begin
end
writeln(‘Nga thang’);
writeln(‘Con so may man la: ‘, b);