Bài giảng môn Sinh học lớp 9 năm học 2021-2022 - Chủ đề 4: Biến dị (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh tìm hiểu về đột biến - biến dị di truyền; khái niệm đột biến gen; nguyên nhân phát sinh đột biến gen; vai trò của đột biến gen; đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Lu t ch i ậ ơ
T chìa khoá là m t t g m 6 ch cái. Đ ừ ộ ừ ồ ữ ể
tìm đ ượ ừ c t chìa khoá ph i tìm đ 6 t hàng ả ủ ừ
ngang. S ô ch trong m i hàng ngang ố ữ ỗ
t ươ ng ng v i s ch cái trong t Các em ứ ớ ố ữ ừ
cũng có th đoán luôn t chìa khoá ể ừ
Trang 2Ô s 1: (G m 6 ch cái) là m t trong nh ng ố ồ ữ ộ ữ
nguyên t c c a quá trình t nhân đôi c a ADNắ ủ ự ủ
Ô s 2: (G m 8 ch cái) Hi n tố ồ ữ ệ ượng con sinh
ra gi ng b mố ố ẹ
Ô s 3: (g m 9 ch cái) Lo i đ n phân c u t o nên ADNÔ s 4: (G m 6 ch cái) Ngố ố ồ ồ ữ ữ ạ ơ ườ ặ ềi đ t n n móng ấ ạ
cho di truy n h cÔ s 5: (g m 3 ch cái) Gen có b n ch t là lo i ố ồ ề ọ ữ ả ấ ạ
axit
nuclêic này
Ô s 6:(g m 8 ch cái) Đ n phân t o nên prôtêinố ồ ữ ơ ạ
Từ chìa khoá: Hiện tượng con cái khác với bố mẹ
và khác nhau ở nhiều chi tiết là hiện tượng gì
S U N G Ổ
Trang 33.1.Th d ể ị
b iộ
Trang 4A T
G T
BT: Mạch 1 của phân tử
ADN có trình tự sắp xếp các
nu như sau TGATX
a)Xác định trình tự đơn phân của mạch còn lại?
b)Số cặp nu của đoạn gen?
X A
Trang 54 6 5
Thêm c p ặ nuclêôtit
Thay th c p ế ặ nuclêôtit
Em hãy cho ví d v 1 d ng bài ụ ề ạ
t p đ t bi n gen?ậ ộ ế
Tăng hay gi m s nu; thêm hay b t s ả ố ớ ốliên k t hidro; thay đ i chi u dài gen; …ế ổ ề
Trang 6 Đ t bi n gen là nh ng bi n đ i trong c u ộ ế ữ ế ổ ấ
trúc c a gen liên quan t i m t ho c m t s ủ ớ ộ ặ ộ ố
II. Nguyên nhân phát sinh đ t bi n gen ộ ế
I. Đ t bi n gen là gì? ộ ế
m t ( ộ ho c 1 s ặ ố ) c p nuclêôtit ặ
Trang 7Máy bay Mỹ rải chất độc
Lạm dụng thuốc
BVTV
Công ty bột ngọt Vedan xả chất thải chưa xử lý ra sông Thị Vải nguồn nước bị ô nhiễm nặng.
II. Nguyên nhân phát sinh đ t bi n gen – NST ộ ế
Nhà máy điện nguyên tử
Trang 9Đột biến gen xảy ra do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ thể (vật lý, hóa học, sinh học) đến phân tử ADN, xuất
hiện trong điều kiện tự nhiên hoặc do con người gây ra.
III.Vai trò c a đ t bi n gen: ủ ộ ế
II. Nguyên nhân phát sinh đ t bi n gen ộ ế
Trang 11Đ t bi n gen th ộ ế ườ ng có h i nh ng đôi khi ạ ư
Trang 12III. Vai trò c a đ t bi n gen: ủ ộ ế
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Câu 1: Vì sao đột biến gen gây ra biến đổi kiểu hình?
Câu 2 Vì sao đột biến gen thể hiện ra kiểu hình thường gây hại cho bản thân sinh vật?
Câu 2: Đột biến gen thể hiện ra ở kiểu hình thường có hại vì nó phá vỡ sự
thống nhất hài hoà trong kiểu gen đã qua chọn lọc tự nhiên và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên, gây ra rối loạn trong quá tình tổng hợp prôtêin (gạch
Biến đổi Protein tương ứng
Biến đổi kiểu hình
Trang 13LUYỆN TẬP – ĐỘT BIẾN GEN
trường hợp sau?
TH1 Nếu gen đột biến có: A = 601 nu; G = 900 nu
TH2 Nếu gen đột biến có: A = 599 nu; G = 901 nu
TH3 Nếu gen đột biến có: A = 599 nu; G = 900 nu
TH4 Nếu khi đột biến số lượng, thành phần các nuclêôtit không đổi, chỉ thay đổi trình tự phân bố các nuclêôtit thì đây là đột biến gì?
(Biết rằng đột biến chỉ đụng chạm tới 1 cặp nuclêôtit).
13
chuyển thành gen b, có 1509 lkH và dài 1870 Å Hỏi:
a) Dạng ĐBG?
b) Số lượng các loại nuclêôtit của gen b?
Thêm 1 cặp A – T
Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X
Mất 1 cặp A – T
Đảo trình tự sắp xếp 1 hoặc 1 số cặp nu.
Trang 14CÂU 4 Gen B có số LKH = 1510 và G = 410 do đột biến gen B
chuyển thành gen b, có 1509 lkH và dài 1870 Å Hỏi:
L B = Lb → tổng N của 2 gen = nhau
Số lkH2 gen b < gen B là 1 → dạng ĐBG thay 1 cặp G – X bằng cặp A – T
b) Số lượng các loại nu của gen b
Gb = Xb = 410 1 = 409 nu
Ab= Tb = 140 + 1 = 141 nu 14
Trang 15Hoạt động 2: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
I/ Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?
Trang 16PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Quan sát, hoàn thành bảng sau (2 phút)
NST NST ban đ uầ NST sau khi b bi n ị ế
Trang 17NST NST ban đ uầ NST sau khi b bi n đ iị ế ổ Tên d ng ạ
ĐB
a ABCDEG m các đo n: ồ ạ
FGH
Do tác đ ng c a đk MT, đo n H tách ra ộ ủ ạ
và m t đi: ấ ABCDEFG gi m s ả ố
gen trên NST
M t đo n ấ ạ
b ABCDEG m các đo n: ồ FGHạ Do tác đ ng c a đk MT, đo n BC l p
l i 1 ho c 1 s l n: Aạ ặ ố ầ BCBCDEFGH
tăng s gen trên NST.ố L p đo n ặ ạ
c ABCDEG m các đo n: ồ ạ
FGH
Do tác đ ng c a đk MT, đo n BCD ộ ủ ạtách ra, quay và g n vào v trí cũ, tắ ị rình
t đo n BCD đ i l i thành DCB: ự ạ ổ ạADCBEFGH đ o v trí gen trên ả ị
NST
Đảo ®o¹n
Trang 18 Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc
NST
Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng:
Mất LặpĐảo
Trang 20Mất một đoạn cánh ngắn của NST số 5 ở người gây hội chứng tiếng mèo kêu.
Lặp đọan 16a trên NST của ruồi giấm
sẽ làm mắt lồi của ruồi trở thành mắt
dẹp (lặp càng nhiều thì mắt càng dẹp)
Mắt ruồi giấm có bộ NST bình thường
Mắt ruồi giấm có một đoạn NST nhân đôi
Mắt ruồi giấm có một đoạn NST nhân ba
II/- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST:
Trang 21Bệnh khe hở môi hàm (sứt môi) hở hàm ếch
Mất đoạn nhỏ ở đầu NST
số 21 ung thư máu
21
Trang 221 Lúa mạch thường 2.Lúa mạch đột biến
3 Lúa nước đột biến
thân thấp thân cao 4 Chó đột biến
MỘT SỐ ĐỘT BiẾN CÓ LỢI
22
Trang 23* Tác nhân vật lý, hóa học của ngoại cảnh là
nguyên nhân chủ yếu gây đột biến cấu trúc NST
* Đột biến cấu trúc NST thường có hại Một số đột
biến có lợi, có ý nghĩa trong chọn giống và tiến hoá
* VD: SGK, 66
23
II/ Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
? Vì sao đột biến cấu trúc NST lại gây hại cho con
người và sinh vật Đột biến cấu trúc NST thường có hại cho sinh vật vì trải qua quá
trình tiến hoá lâu dài, các gen đã được sắp xếp hài hoà trên NST
Biến đổi cấu trúc NST làm thay đổi số lượng và cách sắp xếp các gen trên đó
VD: SGK, 66 (hoặc tìm đọc 10 đột biến ở người –Internet)
Trang 2424
Trang 25H ướ ng d n v nhà ẫ ề
1 Học thuộc bài trả lời các câu hỏi SGK
2 Nghiên cứu hoạt động 3: “ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST”.
Tìm hiểu
- Đột biến số lượng NST là gì? Các dạng đột biến?
- Nguyên nhân dẫn đến Đột biến số lượng NST
- Đột biến số lượng NST có vai trò gì?
đơn bội
25