Bài giảng môn Sinh học lớp 9 năm học 2021-2022 - Bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được sự phát sinh giao tử ở động vật; thụ tinh; quá trình phát sinh giao tử đực (sự tạo tinh) và phát sinh giao tử cái (sự tạo noãn);... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Gi m phân Iả Gi m phân IIả
Kì đ u ầ
Kì gi aữ
Kì sau
Kì cu iố
Các t bào ế
con
KI M TRA TH Ể ƯỜ NG XUYÊN: Trình bày di n bi n c b n c a NST qua gi m phân? ễ ế ơ ả ủ ả
Trang 2KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Câu 1: Trong quá trình phân chia tế bào, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau
Câu 2: Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?
A. 1 hàng B. 2 hàng C. 3 hàng D. 4 hàng
Câu 3: Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?
A. Đóng xoắn cực đại B. Bắt đầu đóng xoắn C. Duỗi xoắn D. Bắt đầu tháo xoắn
Câu 4: Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
A. Lưỡng bội, trạng thái đơn B. Lưỡng bội, trạng thái kép C. Đơn bội, trạng thái đơn D. Đơn bội, trạng thái kép
Câu 5: Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào khi đang ở kì sau của nguyên phân là:
A. 6 B. 12 C. 24 D. 48
Câu 6: Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II. Số NST trong tế bào đó bằng bao
nhiêu?
A. 4 B. 8 C. 16 D. 32
Câu 7: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:
A. Tế bào sinh dưỡng B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín C. Tế bào mầm sinh dục D. Hợp tử
Câu 8: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần
C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần
Câu 9: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:
A. Lưỡng bội, trạng thái đơn B. Đơn bội, trạng thái đơn C. Lưỡng bội, trạng thái kép D. Đơn bội, trạng thái kép
Câu 10: Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:
A. Nhân đôi NST B. Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp NST tương đồng
C. Phân li NST về hai cực của tế bào D. Co ngắn, xoắn và tháo xoắn NST
Trang 3Bài 11 : PHÁT SINH GIAO TỬ
VÀ THỤ TINH
Trang 4BÀI 11 : PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I S phát sinh giao t đ ng v t ự ử ở ộ ậ
Đ c ọ , SGK, m c I, ụ
trang 3435;
Quan sát hình 11.
1. Trình bày v quá trình ề
phát sinh giao t đ c ử ự
(s t o tinh ự ạ ) và phát
sinh giao t cái ( ử s ự
t o noãn ạ ) qua hình
11/SGK.
2. Đi m gi ng nhau và ể ố
khác nhau c b n ơ ả
gi a hai quá trình ữ
này?
Trang 5S đ phát sinh giao t cái (ơ ồ ử ♀).
n n
n n
n
Tr ngứ
Th c c th haiể ự ứ
n n
2n 2n
2n
2n
Noãn bào b c 1ậ
(tb sinh giao t )ử
Tinh bào b c 1 ậ (tb sinh giao
t )ử
Noãn bào
b c 2ậ
Th c c th ể ự ứ
nh tấ
Tinh nguyên bào Noãn nguyên bào
Nguyên phân
Tinh bào b c 2ậ
Nh ng đi m gi ng và khác nhau c b n c a hai quá trình phát ữ ể ố ơ ả ủ
sinh giao t đ c và giao t cái? ử ự ử
I. S phát sinh giao t đ ng v t ự ử ở ộ ậ (m c I, SGK, trang 35)ụ
* Qua gi m phân t o giao t , ả ạ ử m t noãn bào b c 1 ộ ậ t o ạ 3 th c c (ể ự th đ nh h ể ị ướ ng b tiêu bi n ị ế )
và 1 tr ng (ứ giao t ) ử ♀ M t tinh bào b c 1 ộ ậ t o ạ 4 tinh trùng (giao t ) ử ♂
T bào m mế ầ
S đ phát sinh giao t đ c ơ ồ ử ự ( ) ♂
T bào m mế ầ
Gi m phân 1 ả
Gi m phân 2 ả
Trang 6Đ c đi mặ ể Quá trình phát sinh giao t cáiử Quá trình phát sinh giao t đ cử ự
Gi m phân ả
1
Gi m phân ả
2
K t quế ả
Noãn bào b c 1 ậ qua gi m phân I cho ả
th c c th nh t có kích thể ự ứ ấ ước nh và ỏ noãn bào b c 2 kích thậ ướ ớc l n
Tinh bào b c 1ậ qua gi m phân I ả
2 tinh bào b c 2.ậ
Noãn bào b c 2 qua gi m phân II cho ậ ả
th c c th 2 kích thể ự ứ ước nh và m t t ỏ ộ ế bào tr ng kích thứ ướ ớc l n
M i tinh bào b c 2 qua gi m phân ỗ ậ ả
II 2 tinh t , các tinh t phát tri n ử ử ể thành tinh trùng
T ừ 1 noãn bào b c 1 ậ qua gi m phân ả
3 th c c ể ự (n) và 1 t bào tr ng ế ứ (n), ch ỉ
có tr ngứ m i đớ ược tham gia th tinhụ
T ừ 1 tinh bào b c 1 ậ qua gi m phân ả
4 tinh trùng (n), đ uề tham gia th ụ tinh
* Khác nhau:
* Gi ng nhau: ố
Noãn bào b c 1 và tinh bào b c Iậ ậ đ u th c hi n gi m phân đ t o ra giao ề ự ệ ả ể ạ
t ử
Các t bào m m đ u th c hi n nguyên phân liên ti p nhi u l n.ế ầ ề ự ệ ế ề ầ
I S phát sinh giao t đ ng v t ự ử ở ộ ậ
Trang 7n n
n
n n
Tinh trùng
Tr ngứ
Th c c th haiể ự ứ
2n 2n
2n
2n
Noãn bào
b c 2ậ
Th c c ể ự
th nh tứ ấ
S t o tinh ự ạ (phát sinh giao t đ c ử ự ♂ )
S t o noãn ự ạ (phát sinh giao t ử ).♀
Tinh nguyên bào
Noãn nguyên bào
Nguyên phân
Tinh bào b c 2ậ
Gi m phân 1ả
Gi m phân 2ả
BT 2: Ở ỏ th , 2n =44. có 5 noãn bào b c 1 gi m phân. H i:ậ ả ỏ
a) S tr ng? S th c c?ố ứ ố ể ự
b) S NST trong 1 t bào con? S NST trong t t c t bào con? ố ế ố ấ ả ế BT1: Có 3 t bào c a m t loài tham gia gi m phân t o giao t H i có bao nhiêu giao t ế ủ ộ ả ạ ử ỏ ử
đượ ạc t o thành?
Trang 8I S phát sinh giao t đ ng v t ự ử ở ộ ậ
II Th tinh ụ
BÀI 11 : PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
(m c I, SGK, trang 35 ụ )
* Qua gi m phân t o giao t :ả ạ ử + M t noãn bào b c 1 ộ ậ t o ạ 3 th c c (ể ự th đ nh h ể ị ướ ng b tiêu bi n ị ế ) và 1 tr ng ( ứ giao t ) ử ♀
+ M t tinh bào b c 1 ộ ậ t o ạ 4 tinh trùng (giao t )ử ♂
Trang 9n
Tinh trùng
Tr ngứ
Th tinhụ
H p tợ ử
2n
I S phát sinh giao t đ ng v t ự ử ở ộ ậ
II Th tinh ụ
BÀI 11 : PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
Trang 10I S phát sinh giao t đ ng v t ự ử ở ộ ậ
II Th tinh ụ
III Ý nghĩa c a gi m phân và th tinh ủ ả ụ
Đọc , SGK, mục III, trả lời câu hỏi :
? Ý nghĩa của giảm phân?
? Ý nghĩa của thụ tinh?
Ý nghĩa của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đối với chọn giống và tiến hóa?
BÀI 11 : PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
- Gi m phân t o giao t ch a b NST đ n b i (n) ả ạ ử ứ ộ ơ ộ ;
- Th tinh khôi ph c b NST l ụ ụ ộ ưỡ ng b i (2n); ộ
- S k t h p c a các quá trình nguyên phân, gi m phân và th tinh đ m b o ự ế ợ ủ ả ụ ả ả
duy trì n đ nh b NST đ c tr ng c a loài sinh s n h u tính qua các th h ổ ị ộ ặ ư ủ ả ữ ế ệ
c th ơ ể
- Làm xu t hi n nhi u bi n d t h p t o ngu n nguyên li u cho ch n gi ng ấ ệ ề ế ị ổ ợ ạ ồ ệ ọ ố
và ti n hoá ế
Trang 11T bào m ti u bào t ế ẹ ể ử (l ưỡ ng b i, 2n NST) ộ
Gi m phân ả
Ti u bào t ể ử
(n NST)
T bào m đ i bào t ế ẹ ạ ử (l ưỡ ng b i, 2n NST) ộ
Gi m phân ả
3 đ i bào t b thoái hóa ạ ử ị
3 l n nguyên phân ầ
2 nhân c c ự
2 tr bào ợ
Tr ng (giao t ứ ử cái)
Túi phôi
3 t bào ế
đ i c c ố ự
H t ph n ạ ấ
Nhân ng ph n ố ấ Nhân sinh
s n (giao t ả ử
đ c) ự
M t l n nguyên ộ ầ phân cho 2 nhân
đ n b i ơ ộ
S hình thành giao t đ cự ử ự S hình thành giao t cáiự ử
BÀI Đ C THÊM TRANG 37, SGKỌ
Trang 12BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Giao tử là:
1. Tế bào chứa bộ NST đơn bội 3. Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.
2. Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử 4. Được tạo từ quá trình nguyên phân của tế bào sinh dục thời kì chín.
A. 1, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 4
Câu 2: Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:
A. nguyên phân B. giảm phân C. thụ tinh D. nguyên phân và giảm phân
Câu 3: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:
A. 1 trứng và 3 thể cực B. 4 trứng C. 3 trứng và 1 thể cực D. 4 thể cực
Câu 4: Một loài có bộ NST 2n = 36. Một tế bào sinh dục chín tiến hành giảm phân. Nếu các cặp NST đều
phân li bình thường thì ở kì sau của giảm phân I, trong 1 tế bào có bao nhiêu NST?
A. 18 B. 36 C. 48 D. 68.
Câu 5: Trong tế bào của một loài giao phối, 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng Aa và Bb khi giảm phân và
thụ tinh sẽ cho ra số kiểu tổ hợp nhiễm sắc thể trong giao tử và hợp tử là bao nhiêu?
A) 4 và 8 B) 8 và 16.
C) 2 và 8 D) 4 và 16
Câu 6: Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì trong các sự kiện sau đây?
A) Sự kết hợp theo nguyên tắc: một giao tử ♂ kết hợp với một giao tử ♀.
B) Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội.
C) Sự tổ hợp bộ NST của giao tử ♂ và giao tử ♀.
D) Sự tạo thành hợp tử.
Trang 13H ƯỚ NG D N V NHÀ Ẫ Ề
H c bài và tr l i câu h i cu i bài SGK,36. ọ ả ờ ỏ ố
Đ c m c “ ọ ụ Em có bi t ế ?”
Chu n b bài 12. “ ẩ ị C CH XÁC Đ NH GI I TÍNH Ơ Ế Ị Ớ ”.