1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Sinh học lớp 9 năm học 2021-2022 - Bài 9: Nguyên phân (Trường THCS Thành phố Bến Tre)

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Sinh học lớp 9 năm học 2021-2022 - Bài 9: Nguyên phân (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được về những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân; ý nghĩa của nguyên phân; tìm hiểu về nuôi cấy mô thực vật trong ống nghiệm;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

KI M TRA TH Ể ƯỜ NG XUYÊN

Câu 1: Thế nào là cặp NST tương đồng? Phân biệt bộ NST đơn bội,

lưỡng bội

Câu 2: Tính đặc trưng của bộ NST thể hiện ở những đặc điểm nào? Câu 3: Mô tả cấu trúc NST ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào.

Trang 2

N i dung I: NGUYÊN PHÂN

Chủ đề:

“SỰ PHÂN CHIA TẾ

BÀO”

  I. Nh ng di n bi n c  b n c a NST trong quá trình nguyên  ữ ễ ế ơ ả ủ phân

 II. Ý nghĩa c a nguyên phân ủ

Trang 3

T  bào mế ẹ Cu i kì trung gian

 + NST   d ng s i m nh, du i xo n ở ạ ợ ả ỗ ắ

+  M i  ỗ NST đ n  ơ t  nhân đôi thành  ự NST kép  g m 2 crômatit  ồ

dính nhau   tâm đ ng ở ộ

  I. Nh ng di n bi n  ữ ễ ế c   ơ b n c a NST trong quá trình nguyên phân ả ủ

1­Kì trung gian:

Trung tử

Nhân 

t  bàoế NST đ n ơ

(2n NST) (2n NST kép)

Đ c  ọ  , đo n 1, 

m c II, SGK/ 28, 

quan sát hình, cho 

bi t: ế

1. Chú thích các b   ộ

ph n c a t  bào  ậ ủ ế

2. S  l ố ượ ng và 

tr ng thái NST    ạ ở

đ u và cu i kì  ầ ố trung gian?

3. Di n bi n c   ễ ế ơ

b n c a NST   kì  ả ủ ở trung gian?

Trang 4

Các

B ng 9.2, SGK/29: 

những diễn biến cơ

bản của NST

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau

Kì cuối

2. Nguyên phân:

Đ c  ọ , đo n 2 ­  ạ

4, m c II, SGK/  ụ

28, quan sát hình 

b ng 9.2,  ả SGK/29, cho bi t: ế

1. Chú thích các 

b  ph n có trong  ộ ậ hình.

2. Di n bi n c a  ễ ế ủ NST t i  ạ kì đ u, kì  ầ

gi a, kì sau và kì  ữ

cu i ố  c a nguyên  ủ phân?

Trang 5

S i t  c a ợ ơ ủ thoi phân bào

Tâm 

đ ng ộ

NST kép

b. Kì gi a

a. Kì đ u:

c. Kì sau

d. Kì cu i

  I. Nh ng di n bi n  ữ ễ ế c   ơ b n c a NST trong quá trình nguyên phân ả ủ

Trang 6

I/­ Nh ng di n bi n c  b n c a NST ữ ễ ế ơ ả ủ  trong quá trình nguyên 

phân

  Kì đ u:  NST kép b t đ u đóng xo n, co ng n, có hình thái rõ  ắ ầ ắ ắ

r t và đính vào các s i t  c a thoi phân bào   tâm đ ng ệ ợ ơ ủ ở ộ

Kì giữa: các NST kép xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

  Kì sau:  hai crômatit trong m i NTS kép ỗ  tách nhau   tâm đ ng  ở ộ thành 2 NST đ n và phân li đ ng đ u v  2 c c c a t  bào ơ ồ ề ề ự ủ ế

Kì cu i:  các NST đ n du i xo n, dài ra   d ng s i m nh ơ ỗ ắ ở ạ ợ ả

Kì trung gian :  NST   d ng s i m nh, du i xo n. M i  ở ạ ợ ả ỗ ắ ỗ NST đ n  ơ

t  nhân đôi  ự thành  NST kép  g m 2 crômatit dính nhau   tâm đ ng.  ồ ở ộ  

Trang 7

N i dung I: NGUYÊN 

PHÂN

  I. Nh ng di n bi n c  b n c a NST trong nguyên phân: ữ ễ ế ơ ả ủ

1. Kì trung gian

 T   ừ 1  t  bào  ế

m  (2n NST) ẹ     

       

* K t qu : ế ả

 Nguyên phân 

1  l n ầ   2  t  bào  ế

con (2n  NST)

  II. Ý nghĩa c a nguyên phân:

2. Nguyên phân:

Trang 8

  M T S  GIAI ĐO N PHÁT  Ộ Ố Ạ

TRI N C A THAI NHI Ể Ủ

Trang 9

NUÔI C Y MÔ TH C V T TRONG  NG NGHI M Ấ Ự Ậ Ố Ệ

Trang 10

NHÂN B N VÔ TÍNH Đ NG V T TRONG PHÒNG THÍ NGHI M Ả Ộ Ậ Ệ

C u Dolly

Trang 11

Ghép cây – Giâm cành

Trang 12

N i dung I: NGUYÊN 

PHÂN

  I. Nh ng di n bi n c  b n c a NST trong quá trình nguyên phân ữ ễ ế ơ ả ủ

 II. Ý nghĩa c a nguyên phân

   Nguyên phân là ph ươ ng th c sinh s n c a t  bào và  ứ ả ủ ế

l n lên c a c  th , đ ng th i giúp duy trì  n đ nh b  NST  ớ ủ ơ ể ồ ờ ổ ị ộ

đ c tr ng c a loài qua các th  h  t  bào ặ ư ủ ế ệ ế  

Nguyên phân có ý nghĩa gì v i t  bào và c  th ? ớ ế ơ ể

Trang 13

 Câu 1: Hãy i n vào ô tr ng các kì c a quá trình nguyên đ ề ố ủ

phân

Kì đ u

  Kì trung gian

    Kì sau

Kì cu i      Kì gi a

1

2

3

4

5

V N D NG Ậ Ụ

Trang 14

3.  S  phân chia v t ch t di truy n trong quá  ự ậ ấ ề

trình nguyên phân th c s  x y ra  … ự ự ả ở

A. kì đ u

B. kì gi a

C. kì sau

D. kì cu i

2.  Mô t  di n bi n c  b n c a nhi m s c th   ả ễ ế ơ ả ủ ễ ắ ể

qua các kì c a phân chia t  bào nguyên nhi m? ủ ế ễ

(kì trung gian, kì đ u, kì gi a, kì sau, kì cu i) ầ ữ ố

Trang 15

kép

2n kép

2.2n đ n ơ

2n đ n ơ

( 2 2n đ n) ơ

2n kép

Kỳ NST Trung gian

Trước (kỳ đầu)

Kỳ giữa Kỳ sau Kỳ cuối

Số NST- trạng thái

Số crômatit

Số tâm động

I/­ S  NST, s  crômatit và s  tâm đ ng trong ố ố ố ộ m i  t  bào ế

trong t ng kì c a nguyên phân.ừ ủ

V N D NG – M  R NG Ậ Ụ Ở Ộ

II/. Tính s  l n nguyên phân, s  t  bào con t o ra, s  ố ầ ố ế ạ ố

NST môi trường cung c p và s  NST có trong t  bào ấ ố ế

con

Trang 16

kép

2n kép

2.2n đ n ơ

2n đ n ơ

( 2 2n đ n) ơ

2n kép

II/ Tính số lần nguyên phân, số tế bào con tạo ra, số NST môi trường cung cấp và số NST có trong tế bào con:

* Số tế bào con:

- Nguyên phân 1 lần tạo 2 = 21 tế bào con, nguyên phân 2 lần = 4 = 22 tế bào con

- Nguyên phân k lần  số tế bào con

* Số NST trong các tế bào con:

* Số NST môi trường cung cấp

= số NST trong các tế bào con trừ số NST (2n) của 1 tế bào mẹ ban đầu

* Nếu có a tế bào nguyên phân k lần, ta có:

- Tổng số tế bào con sau nguyên phân = a.2k

- Số NST trong các tế bào con = a.2k.2n

- Số NST môi trường cung cấp = (2k-1).a.2n

= 2 k

= 2 k 2n (số tb con x số NST)

 Số NSTmt = 2k.2n – 2n = (2k-1).2n

Trang 17

H ướ ng d n v  nhà ẫ ề

      ­ H c bài, làm bài t p 2, 3, 4, 5/SGK ọ ậ       ­ Chu n b  n i dung II “GI M  ẩ ị ộ Ả

PHÂN”

Trang 18

kép

2n kép

2.2n đ n ơ

2n đ n ơ

( 2 2n đ n) ơ

2n kép

BÀI TẬP ỨNG DỤNG BT1: Có một hợp tử của loài nguyên phân 3 lần và đã nhận của môi trường nguyên liệu tương đương với 266

NST Hỏi:

a) Bộ NST của loài?

b) Số tế bào con được tạo ra và số NST có trong các tế bào con?

BT2: Có 5 tế bào của chuột (2n=40) đều thực hiện

nguyên phân 1 lần Xác định:

a/- Số NST cùng trạng thái và số crômatit trong các tế bào ở kỳ giữa?

b/- Số NST cùng trạng thái và số crômatit trong các tế bào ở kỳ sau?

c/- Số tế bào con sau nguyên phân và số NST trong các tế bào con?

Trang 19

kép

2n kép

2.2n đ n ơ

2n đ n ơ

( 2 2n đ n) ơ

2n kép

Hướng giải

BT1: a/- Bộ NST 2n của loài:

Số NST môi trường cung cấp = (2k-1).2n = 266

Vậy: 2n =38 (loài mèo nhà hay lợn) b/- Số tế bào con tạo ra = 2k = 23 = 8 (tế bào)

_ Số NST trong các tế bào con = 2k.2n = 8.38 = 304 (NST)

BT2: a/ Ở kỳ giữa: Số NST cùng trạng thái NST

2n (kép) x 5 = 40(NSTkép) x 5 = 200 (NST kép)

- Số crômatit = 2 x 2n x 5 = 2 x 40 x 5 = 400 b/- Ở kỳ sau: Số NST cùng trạng thái NST trong các tế bào:

4n (đơn) x 5 = 40 x 2 x 5 = 400 (NST đơn)

- Số crômatit = 0

c/- Số tế bào con sau nguyên phân = a 2k

= 5 x 21 = 10 (tế bào)

- Số NST trong các tế bào = 10 2n = 10 40 = 400 (NST)

3

Ngày đăng: 17/02/2022, 09:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w