Bài giảng môn Ngữ văn lớp 8 năm học 2021-2022 - Tiết 11+12: Xây dựng đoạn văn trong văn bản (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh biết cách triển khai ý trong một đoạn văn, xây dựng đoạn văn trong một văn bản một cách khoa học, hợp lí và chuẩn xác, từ đó bài viết của các em sẽ tốt hơn và hay hơn;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH B N TRE Ố Ế
GV d y: Đ Th Thanh Tuy n – Ng văn 8 ạ ỗ ị ề ữ
Trang 2I THẾ NÀO LÀ ĐOẠN VĂN?
Tiết: 11-12
Ngô T t T (18931954) quê làng L c Hà, huy n T S n t nh B c Ninh(…); xu t thân là ấ ố ở ộ ệ ừ ơ ỉ ắ ấ
m t nhà nho g c nông dân. Ông là m t h c gi nhi u công trình kh o c u v tri t h c, văn h c ộ ố ộ ọ ả ề ả ứ ề ế ọ ọ
c có giá tr ; m t nhà báo n i ti ng v i r t nhi u bài báo mang khuynh h ổ ị ộ ổ ế ớ ấ ề ướ ng dân ch ti n b và ủ ế ộ giàu tính chi n đ u; m t nhà văn hi n th c xu t s c chuyên vi t v nông thôn tr ế ấ ộ ệ ự ấ ắ ế ề ướ c Cách
m ng.Sau Cách m ng, nhà văn t n t y trong công tác tuyên truy n văn ngh ph c v kháng ạ ạ ậ ụ ề ệ ụ ụ chi n ch ng Pháp. Ngô T t T đ ế ố ấ ố ượ c nhà n ướ ặ c t ng Giair th ưở ng H Chí Minh v văn h c ngh ồ ề ọ ệ thu t(năm 1996). Tác ph m chính c a ông: các ti u thuy t T t đèn…., Vi c làng(1940),… ậ ẩ ủ ể ế ắ ệ
(1) T t đèn là tác ph m tiêu bi u nh t c a Ngô T t T (2)Qua v thu m t làng quê, nhà ắ ẩ ể ấ ủ ấ ố ụ ế ở ộ văn đã d ng lên m t b c tranh xã h i có giá tr hi n th c sâu s c v nông thôn Vi t Nam đ ự ộ ứ ộ ị ệ ự ắ ề ệ ươ ng
th i. (3)T t đèn đã làm n i b t m i xung đ t giai c p h t s c gay g t gi a b n th ng tr và ờ ắ ổ ậ ố ộ ấ ế ứ ắ ữ ọ ố ị
ng ườ i nông dân lao đ ng trong xã h i y. (4)Trong tác ph m , nhà văn đã ph i tr n b m t tàn ộ ộ ấ ẩ ơ ầ ộ ặ
ác, x u sa c a b n phong ki n th ng tr nông thôn, t b n đ a ch keo ki t đ c ác, b n hào lí ấ ủ ọ ế ố ị ở ừ ọ ị ủ ệ ộ ọ tham lam h ng hách, b n quan l i dâm ô b i đ n b n tay sai hung hãn đ u cáng.(5) Chúng m i ố ọ ạ ỉ ổ ế ọ ể ỗ tên m i v nh ng t t c đ u không có tính ng ỗ ẻ ư ấ ả ề ườ i. (6)Đ c bi t,qua nhân v t ch D u, tác gi đã ặ ệ ậ ị ậ ả thành công xu t s c trong vi c xây d ng hình t ấ ắ ệ ự ượ ng m t ng ộ ườ i ph n nông dân s ng trong hoàn ụ ữ ố
c nh t i tăm c c kh nh ng có nh ng ph m ch t cao đ p. (7)Tài năng ti u thuy t c a Ngô T t ả ố ự ổ ư ữ ẩ ấ ẹ ể ế ủ ấ
T đ ố ượ c th hi n r t rõ trong vi c kh c h a n i b t các nhân v t tiêu bi u cho các h ng ng ể ệ ấ ệ ắ ọ ổ ậ ậ ể ạ ườ i khác nhau nông thôn, t t c đ u chân th c sinh đ ng ở ấ ả ề ự ộ
( Theo Nguy n Hoành Khung) ễ
* Văn b n: Ngô T t T và tác ph m “T t đèn” (Sgk Tr 34)ả ấ ố ẩ ắ
Trang 3 Văn b n trên g m m y ý? M i ý đ ả ồ ấ ỗ ượ c vi t thành m y đo n văn? ế ấ ạ
Văn b n g m hai ý. M i ý đ ả ồ ỗ ượ c vi t thành m t đo n văn: ế ộ ạ
+ Đo n 1: ạ
+ Đo n 2: ạ
D u hi u hình th c:ấ ệ ứ
Hãy khái quát các đ c đi m c b n c a đo n văn và cho bi t th nào là đo n văn? ặ ể ơ ả ủ ạ ế ế ạ
D a vào d u hi u hình th c nào đ em bi t đó là đo n văn? ự ấ ệ ứ ể ế ạ
=> Đo n văn là đ n v tr c ti p t o nên văn b n ạ ơ ị ự ế ạ ả
V hình th c: b t đ u t ch vi t hoa lùi đ u dòng, k t thúc b ng ề ứ ắ ầ ừ ỗ ế ầ ế ằ
d u ch m xu ng dòng ấ ấ ố
V n i dung: th ề ộ ườ ng bi u đ t m t ý t ể ạ ộ ươ ng đ i hoàn ch nh ố ỉ
Đo n văn th ạ ườ ng do nhi u câu t o thành ề ạ
Cu c đ i, s nghi p c a Ngô T t T ộ ờ ự ệ ủ ấ ố (gi i thi u tác gi , tác ớ ệ ả
ph m) ẩ
Giá tr n i dung và ngh thu t c a tác ph m ị ộ ệ ậ ủ ẩ T t đèn ắ
+ Ch đ u tiên c a đo n văn vi t hoa và lùi đ u dòng.ữ ầ ủ ạ ế ầ + K t thúc b ng d u ch m.ế ằ ấ ấ
Trang 4Đo n văn 1: Ngô T t T và tác ph m “T t đèn” sgk Tr 34 ạ ấ ố ẩ ắ
Ngô T t T (18931954) quê làng L c Hà, huy n T S n t nh B c ấ ố ở ộ ệ ừ ơ ỉ ắ Ninh(…); xu t thân là m t nhà nho g c nông dân. Ông là m t h c gi nhi u ấ ộ ố ộ ọ ả ề công trình kh o c u v tri t h c, văn h c c có giá tr ; m t nhà báo n i ả ứ ề ế ọ ọ ổ ị ộ ổ
ti ng v i r t nhi u bài báo mang khuynh h ế ớ ấ ề ướ ng dân ch ti n b và giàu ủ ế ộ tính chi n đ u; m t nhà văn hi n th c xu t s c chuyên vi t v nông thôn ế ấ ộ ệ ự ấ ắ ế ề
tr ướ c Cách m ng. Sau Cách m ng, nhà văn t n t y trong công tác tuyên ạ ạ ậ ụ truy n văn ngh ph c v kháng chi n ch ng Pháp. Ngô T t T đ ề ệ ụ ụ ế ố ấ ố ượ c nhà
n ướ ặ c t ng gi i th ả ưở ng H Chí Minh v văn h c ngh thu t(năm 1996). Tác ồ ề ọ ệ ậ
ph m chính c a ông: các ti u thuy t T t đèn…., Vi c làng(1940),… ẩ ủ ể ế ắ ệ
II TỪ NGỮ VÀ CÂU TRONG ĐOẠN VĂN
1 TỪ NGỮ CHỦ ĐỀ VÀ CÂU CHỦ ĐỀ CỦA ĐOẠN VĂN
Tìm các t ng có tác d ng duy trì đ i t ừ ữ ụ ố ượ ng trong đo n văn trên (t ạ ừ
ng ch đ )? ữ ủ ề
T ng ch đ : NTT, ông, nhà văn, nhà báo, tác ph m ừ ữ ủ ề ẩ
=> Đ i t , t đ ng nghĩa tác d ng duy trì đ i t ạ ừ ừ ồ ụ ố ượ ng trong đo n văn ạ
Trang 5b,Tìm câu then ch t c a đo n văn 2 (câu ch đ )? Vì sao em bi t đó là câu ch đ ố ủ ạ ủ ề ế ủ ề
c a đo n văn ? ủ ạ
* Đo n văn 2: Ngô T t T và tác ph m “T t đèn” sgk Tr 34ạ ấ ố ẩ ắ
T t đèn là tác ph m tiêu bi u nh t c a Ngô T t T Qua v thu m t làng quê, ắ ẩ ể ấ ủ ấ ố ụ ế ở ộ nhà văn đã d ng lên m t b c tranh xã h i có giá tr hi n th c sâu s c v nông thôn ự ộ ứ ộ ị ệ ự ắ ề
Vi t Nam đ ệ ươ ng th i. T t đèn đã làm n i b t m i xung đ t giai c p h t s c gay g t ờ ắ ổ ậ ố ộ ấ ế ứ ắ
gi a b n th ng tr và ng ữ ọ ố ị ườ i nông dân lao đ ng trong xã h i y. Trong tác ph m , nhà ộ ộ ấ ẩ văn đã ph i tr n b m t tàn ác, x u sa c a b n phong ki n th ng tr nông thôn, t ơ ầ ộ ặ ấ ủ ọ ế ố ị ở ừ
b n đ a ch keo ki t đ c ác, b n hào lí tham lam h ng hách, b n quan l i dâm ô b ọ ị ủ ệ ộ ọ ố ọ ạ ỉ
i đ n b n tay sai hung hãn đ u cáng. Chúng m i tên m i v nh ng t t c đ u
không có tính ng ườ i. Đ c bi t,qua nhân v t ch D u, tác gi đã thành công xu t s c ặ ệ ậ ị ậ ả ấ ắ trong vi c xây d ng hình t ệ ự ượ ng m t ng ộ ườ i ph n nông dân s ng trong hoàn c nh ụ ữ ố ả
t i tăm c c kh nh ng có nh ng ph m ch t cao đ p. Tài năng ti u thuy t c a Ngô ố ự ổ ư ữ ẩ ấ ẹ ể ế ủ
T t T đ ấ ố ượ c th hi n r t rõ trong vi c kh c h a n i b t các nhân v t tiêu bi u cho ể ệ ấ ệ ắ ọ ổ ậ ậ ể các h ng ng ạ ườ i khác nhau nông thôn, t t c đ u chân th c, sinh đ ng ở ấ ả ề ự ộ
Câu ch đ “ T t đèn là tác ph m tiêu bi u nh t c a Ngô T t T ” ủ ề ắ ẩ ể ấ ủ ấ ố
> khái quát n i dung chính c a đo n văn. ộ ủ ạ
Trang 6+ T ng ch đ là các t ng đ ừ ữ ủ ề ừ ữ ượ ặ ạ c l p l i nhi u l n (th ề ầ ườ ng
là các ch t , đ i t , t đ ng nghĩa) nh m duy trì đ i t ỉ ừ ạ ừ ừ ồ ằ ố ượ ng
đ ượ c bi u đ t ể ạ
+ Câu ch đ mang tính khái quát, l i l ng n g n, th ủ ề ờ ẽ ắ ọ ườ ng đ ủ hai thành ph n chính và đ ng đ u ho c cu i đo n văn ầ ứ ầ ặ ố ạ
T đó em hi u t ng ch đ và câu ch đ là gì? Chúng đóng vai trò gì trong ừ ể ừ ữ ủ ề ủ ề
VB ?
Trang 72. Cách trình bày n i dung đo n văn ộ ạ
Phân tích và so sánh cách trình bày ý c a 2 đo n văn: Ngô T t T và tác ph m “T t ủ ạ ấ ố ẩ ắ
đèn”
Ngô T t T ( 18931954) quê làng L c Hà, huy n T S n t nh B c Ninh(…); xu t thân ấ ố ở ộ ệ ừ ơ ỉ ắ ấ
là m t nhà nho g c nông dân. Ông là m t h c gi nhi u công trình kh o c u v tri t h c, ộ ố ộ ọ ả ề ả ứ ề ế ọ văn h c c có giá tr ; m t nhà báo n i ti ng v i r t nhi u bài báo mang khuynh h ọ ổ ị ộ ổ ế ớ ấ ề ướ ng dân
ch ti n b và giàu tính chi n đ u; m t nhà văn hi n th c xu t s c chuyên vi t v nông ủ ế ộ ế ấ ộ ệ ự ấ ắ ế ề thôn tr ướ c Cách m ng.Sau Cách m ng, nhà văn t n t y trong công tác tuyên truy n văn ạ ạ ậ ụ ề ngh ph c v kháng chi n ch ng Pháp. Ngô T t T đ ệ ụ ụ ế ố ấ ố ượ c nhà n ướ ặ c t ng Giair th ưở ng H ồ Chí Minh v văn h c ngh thu t(năm 1996). Tác ph m chính c a ông: các ti u thuy t T t ề ọ ệ ậ ẩ ủ ể ế ắ đèn…., Vi c làng(1940),… ệ
Đo n văn 1: ạ
Không có câu ch đ , ch có t ng ch đ , các ý trong câu trình bày bình đ ngủ ề ỉ ừ ữ ủ ề ẳ
> đo n văn đạ ược trình bày theo cách song
hành
Trang 8> đo n văn đ ạ ượ c trình bày theo cách di n d ch ễ ị
Đo n văn 2: ạ
Câu ch đ đ ng đ u đo n (câu 1) ý c a các câu sau c th , làm rõ cho ủ ề ứ ầ ạ ủ ụ ể câu ch đ ủ ề
T t đèn là tác ph m tiêu bi u nh t c a Ngô T t T Qua v thu m t làng quê, ắ ẩ ể ấ ủ ấ ố ụ ế ở ộ nhà văn đã d ng lên m t b c tranh xã h i có giá tr hi n th c sâu s c v nông thôn ự ộ ứ ộ ị ệ ự ắ ề
Vi t Nam đ ệ ươ ng th i. T t đèn đã làm n i b t m i xung đ t giai c p h t s c gay g t ờ ắ ổ ậ ố ộ ấ ế ứ ắ
gi a b n th ng tr và ng ữ ọ ố ị ườ i nông dân lao đ ng trong xã h i y. Trong tác ph m , nhà ộ ộ ấ ẩ văn đã ph i tr n b m t tàn ác, x u sa c a b n phong ki n th ng tr nông thôn, t ơ ầ ộ ặ ấ ủ ọ ế ố ị ở ừ
b n đ a ch keo ki t đ c ác, b n hào lí tham lam h ng hách, b n quan l i dâm ô b i ọ ị ủ ệ ộ ọ ố ọ ạ ỉ ổ
đ n b n tay sai hung hãn đ u cáng. Chúng m i tên m i v nh ng t t c đ u không có ế ọ ể ỗ ỗ ẻ ư ấ ả ề tính ng ườ i. Đ c bi t,qua nhân v t ch D u, tác gi đã thành công xu t s c trong vi c ặ ệ ậ ị ậ ả ấ ắ ệ xây d ng hình t ự ượ ng m t ng ộ ườ i ph n nông dân s ng trong hoàn c nh t i tăm c c ụ ữ ố ả ố ự
kh nh ng có nh ng ph m ch t cao đ p. Tài năng ti u thuy t c a Ngô T t T đ ổ ư ữ ẩ ấ ẹ ể ế ủ ấ ố ượ c
th hi n r t rõ trong vi c kh c h a n i b t các nhân v t tiêu bi u cho các h ng ể ệ ấ ệ ắ ọ ổ ậ ậ ể ạ
ng ườ i khác nhau nông thôn, t t c đ u chân th c, sinh đ ng ở ấ ả ề ự ộ
Xác đ nh câu ch đ ? V trí c a câu ch đ ? ị ủ ề ị ủ ủ ề
Trang 9Đo n văn b: sgk tr 35 ạ
Các t bào c a lá cây có ch a nhi u l c l p. Trong các l c l p này có ch a m t ế ủ ứ ề ụ ạ ụ ạ ứ ộ
ch t g i là di p l c, t c là ch t xanh c a lá. S dĩ ch t di p l c có màu xanh l c vì ấ ọ ệ ụ ứ ấ ủ ở ấ ệ ụ ụ
nó hút các tia sang có màu khác, nh t là màu đ và màu lam, nh ng không thu nh n ấ ỏ ư ậ màu xanh l c mà l i ph n chi u màu này và do đó m t ta m i nhìn th y màu xanh ụ ạ ả ế ắ ớ ấ
l c. Nh v y, lá có màu xanh là do ch t di p l c ch a trong thành ph n t bào ụ ư ậ ấ ệ ụ ứ ầ ế
Đo n văn có câu ch đ không ? N u có thì nó v trí nào ? N i dung c a ạ ủ ề ế ở ị ộ ủ
đo n văn đ ạ ượ c trình bày theo trình t nào ? ự
Câu ch đ đ ng cu i đo n văn, ý c a các câu tr ủ ề ứ ố ạ ủ ướ ụ ể c c th hóa cho ý câu
cu i ố => đo n văn đạ ược trình bày theo cách quy n p.ạ
Các câu trong đo n văn có nhi m v tri n khai và làm sáng t ch đ ạ ệ ụ ể ỏ ủ ề
c a đo n b ng các phép di n d ch, quy n p, song hành,… ủ ạ ằ ễ ị ạ
Qua tìm hi u 3 đo n văn, các câu trong đo n có nhi m v gì ? Và làm ể ạ ạ ệ ụ
sáng t ch đ c a đo n b ng các phép nào ? ỏ ủ ề ủ ạ ằ
* Ghi nh : sgk tr 36 ớ
Trang 10III. LUY N T P Ệ Ậ
1:Văn bản “Ai nhầm” sgk tr 36
Văn bản chia thành mấy ý? Mỗi ý được diễn đạt thành mấy đoạn văn?
Chia làm 2 ý, m i ý đ ỗ ượ c di n đ t b ng m t đo n văn ễ ạ ằ ộ ạ
+ Th y đ chép văn t c a ông thân sinh ầ ồ ế ủ
+ Gia ch trách th y đ vi t nh m, th y cãi li u “ ch t ủ ầ ồ ế ầ ầ ề ế
nh m” ầ
Trang 112. Phân tích cách trình bày n i dung trong các đo n văn sau: ộ ạ
a. Tr n Đăng Khoa r t bi t yêu th ầ ấ ế ươ ng. Em th ươ ng bác đ y ẩ
xe bò “m hôi ồ ướ ư t l ng căng s i dây th ng” ch vôi cát v xây ợ ừ ở ề
tr ườ ng h c và m i bác v nhà mình. Em th ọ ờ ề ươ ng th y giáo m t ầ ộ hôm đ ườ ng tr n b ngã, cho nên dân làng bèn đ p l i đ ơ ị ắ ạ ườ ng.
(Theo Xuân Di u) ệ
=> Trình bày theo cách di n d ch (câu ch đ đ ng đ u đo n ễ ị ủ ề ứ ầ ạ văn, mang tính khái quát, các câu sau làm rõ cho câu ch đ ) ủ ề
Trang 12b. M a đã ng t. Tr i r ng d n.M y con chim chào mào t ư ớ ờ ạ ầ ấ ừ
h c cây nào đó bay ra hót râm ran. M a t nh, phía đông m t ố ư ạ ộ
m ng tr i trong v t. M t tr i ló ra, chói l i trên nh ng vòm lá ả ờ ắ ặ ờ ọ ữ
b ưở ấ i l p lánh.
(Tô Hoài, O chu t) ộ
=> Trình bày theo cách song hành (không có câu ch đ , các ủ ề
ý trong câu có quan h bình đ ng) ệ ẳ
Trang 13c. Nguyên H ng (19181982) tên khai sinh là Nguy n Nguyên ồ ễ
H ng, quê thành ph Nam Đ nh. Tr ồ ở ố ị ướ c Cách m ng, ông s ng ạ ố
ch y u thành ph c ng H i Phòng, trong m t xóm lao đ ng ủ ế ở ố ả ả ộ ộ nghèo. Ngay t tác ph m đ u tay, Nguyên H ng đã h ừ ẩ ầ ồ ướ ng ngòi bút v nh ng ng ề ữ ườ i cùng kh g n gũi mà ông yêu th ổ ầ ươ ng th m ắ thi t. Sau Cách m ng, Nguyên H ng ti p t c b n b sáng tác, ế ạ ồ ế ụ ề ỉ ông vi t c ti u thuy t, kí, th , n i b t h n c là các b ti u ế ả ể ế ơ ổ ậ ơ ả ộ ể thuy t s thi nhi u t p. Nguyên H ng đ ế ử ề ậ ồ ượ c Nhà n ướ ặ c t ng
gi i th ả ưở ng H Chí Minh v văn h c ngh thu t( năm 1996 ồ ề ọ ệ ậ ).
=> Trình bày theo cách song hành (không có câu ch đ ủ ề
ch có t ng ch đ , các ý trong câu có quan h bình ỉ ừ ữ ủ ề ệ
đ ng) ẳ
Trang 143. V i câu ch đ “ ớ ủ ề L ch s ta đã có nhi u cu c kháng chi n vĩ ị ử ề ộ ế
đ i ch ng t tinh th n yêu n ạ ứ ỏ ầ ướ c c a nhân dân ta” ủ , hãy vi t ế
m t đo n văn theo cách ộ ạ di n d ch ễ ị , sau đó bi n đ i đo n văn đó ế ổ ạ thành đo n văn quy n p ạ ạ
Trang 154. Đ c bài t p và th c hi n theo yêu c u: Vi t đo n văn, phân ọ ậ ự ệ ầ ế ạ tích cách trình bày ý
Trang 16 Hoàn ch nh các bài t p ỉ ậ
Chu n b bài m i: văn b n “Lão H c” ẩ ị ớ ả ạ + Đ c văn b n; tóm t t văn b n ọ ả ắ ả
+ Tr l i câu h i ph n đ c hi u văn b n ả ờ ỏ ầ ọ ể ả
D N DÒ Ặ