Bài giảng môn Ngữ văn lớp 8 năm học 2021-2022 - Bài 16: Ôn tập Tiếng Việt (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập về ngữ pháp của: tợ từ, thán từ, tính tái từ, câu ghép; luyện tập sử dụng: từ tượng hình, từ tượng thanh, từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội, các biện pháp tu từ từ vựng;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Ki m tra bài cũ: ể
Trang 4I. T V NG: Ừ Ự
N i c t A v i c t B ố ộ ớ ộ đ hoàn ể
thành b ng khái ni m các ả ệ
ki n th c t v ng ế ứ ừ ự
Trang 5N i c t A v i c t B ố ộ ớ ộ đ hoàn thành khái ni m các ki n th c t v ng ể ệ ế ứ ừ ự đã
7. Bi n pháp tu t nói quá.ệ ừ
8. Bi n pháp tu t nói gi m, nói ệ ừ ả
tránh
KHÁI NI M (C T B)Ệ Ộ
a. Là t mô ph ng âm thanh c a t nhiên, c a con ừ ỏ ủ ự ủ
ng ườ i.
b. Nghĩa c a m t t ng có th r ng h n (khái ủ ộ ừ ữ ể ộ ơ
quát h n) nghĩa c a t khác ơ ủ ừ
g. Là bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , ệ ừ ễ ạ ế ị
uy n chuy n, tránh gây c m giác quá đau bu n, ể ể ả ồ
ghê s , n ng n , tránh thô t c, thi u l ch s ợ ặ ề ụ ế ị ự
h. Là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , quy mô, ệ ừ ạ ứ ộ
tính ch t c a s v t, hi n tấ ủ ự ậ ệ ượng được miêu t đ ả ể
nh n m nh, gây n tấ ạ ấ ượng, tăng s c bi u c m.ứ ể ả
i. D u ngo c đ n dùng đ đánh d u ph n chú thích ấ ặ ơ ể ấ ầ
(gi i thích, thuy t minh, b sung thêm)ả ế ổ
Trang 6STT TÊN BÀI KHÁI NI MỆ
1. C p đ khái quát c a ấ ộ ủ
nghĩa t ngừ ữ
Nghĩa c a m t t ng có th r ng h n (khái ủ ộ ừ ữ ể ộ ơ
quát h n) nghĩa c a t khác.ơ ủ ừ
Là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , quy mô, ệ ừ ạ ứ ộ
tính ch t c a s v t, hi n tấ ủ ự ậ ệ ượng được miêu t ả
đ nh n m nh, gây n tể ấ ạ ấ ượng, tăng s c bi u ứ ể
c m.ả
Là bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , ệ ừ ễ ạ ế ị
uy n chuy n, tránh gây c m giác quá đau bu n, ể ể ả ồ
ghê s , n ng n , tránh thô t c, thi u l ch s ợ ặ ề ụ ế ị ự
Trang 7BÀI T P Ậ
Trang 81 Ôn t p v bi n pháp tu t nói ậ ề ệ ừ
quá, nói gi m, nói tránh, t ng ả ừ ữ
đ a ph ị ươ ng và bi t ng xã h i ệ ữ ộ
Trang 91 Tìm câu văn s d ng phép nói quá ử ụ
Câu văn đó là suy nghĩ c a m t c u bé v nh ng c ủ ộ ậ ề ữ ổ
t c ụ đày đ a m mình ọ ẹ
Trang 101 Tìm câu văn s d ng phép nói quá ử ụ
Câu văn đó là suy nghĩ c a m t c u bé v nh ng c ủ ộ ậ ề ữ ổ
t c ụ đày đ a m mình ọ ẹ
Đáp án:
“ Giá nh ng c t c ữ ổ ụ đày đ a m tôi là m t v t ọ ẹ ộ ậ
như hòn đá c c th y tinh, ụ ủ đ u m u g , tôi ầ ẩ ỗ
quy t v ngay l y mà c u, mà nhai, mà ế ồ ấ ấ
nghi n cho kì nát v n m i thôi.” ế ụ ớ
(“Trong lòng m ” – Nguyên H ng) ẹ ồ
Trang 112 Tìm câu văn, câu thơ dùng phép nói gi m, nói ả
tránh.
Câu thông báo c a lão H c v i nhân v t ủ ạ ớ ậ
“tôi” v vi c bán c u Vàng ề ệ ậ ?
Trang 122 Tìm câu văn, câu thơ dùng phép nói gi m, nói ả
tránh.
Câu thông báo c a lão H c v i nhân v t ủ ạ ớ ậ
“tôi” v vi c bán c u Vàng ề ệ ậ ?
Đáp án: C u Vàng ậ đi đ i ờ r i ồ , ông giáo ! ạ
Trang 133 Tìm câu ca dao dùng t ng ừ ữ đ a ị
phương.
Câu ca dao nói v v ề ẻ đ p c a cánh ẹ ủ đ ng lúa có ồ
dùng t ng ừ ữ đ a ph ị ươ ng.
Trang 14“ Đ ng bên ứ ni đ ng, ngó bên ồ tê đ ng, mênh mông bát ngát ồ
Đ ng bên ứ tê đ ng, ngó bên ồ ni đ ng, bát ngát mênh ồ
mông…”
Trang 15c) Bài tập 3:
Tìm và nêu tác d ng c a t t ụ ủ ừ ư ợ ng hình,
tư ng thanh trong ợ đo n trích sau: ạ
“Tôi nhà Binh T ở ư v ề đư c m t lúc ợ ộ
lâu thì th y nh ng ti ng nh n nháo bên ấ ữ ế ố ở
nhà lão H c. Tôi m i m t ch y sang. M y ạ ả ố ạ ấ
ngư i hàng xóm ờ đ n tr ế ư ớ c tôi đang xôn xao trong nhà. Tôi x ng x c ch y vào. Lão
H c ạ đang v t vã trên gi ậ ở ư ờ ng, đ u tóc rũ ầ
rư i, qu n áo x c x ch, hai m t long sòng ợ ầ ộ ệ ắ
s c” ọ
(“Lão Hạc” – Nam Cao)
Trang 16Tìm và nêu tác d ng c a t t ụ ủ ừ ư ợ ng hình, t t ừ ư ợ ng thanh trong đo n trích sau: ạ
“ Tôi nhà Binh T ở ư v ề đư c m t lúc lâu thì th y ợ ộ ấ
nh ng ti ng ữ ế nh n nháo ố bên nhà lão H c. Tôi m i ở ạ ả
m t ch y sang. M y ng ố ạ ấ ư i hàng xóm ờ đ n tr ế ư c tôi ớ đang xôn xao trong nhà. Tôi ở x ng x c ồ ộ ch y vào. Lão ạ
H c ạ đang v t vã ậ trên gi ở ư ng, ờ đ u tóc ầ rũ rư i ợ , qu n ầ
áo x c x ch ộ ệ , hai m t ắ long sòng s c ọ ”.
(“Lão Hạc” – Nam Cao)
Làm n i b t cái ch t ổ ậ ế đau đ n, d d i, ớ ữ ộ đáng thương
Trang 19đ ượ c thêm vào câu đ ể
t o câu nghi v n, câu ạ ấ
c u khi n, câu c m thán ầ ế ả
và đ bi u th s c thái ể ể ị ắ
tình c m c a ng ả ủ ườ i nói.
Tình thái t nghi v n: à, , ha ừ ấ ư ̉
Tình thái t c u khi n: đi, nào…ừ ầ ế
Trang 20Gi ng nhau: ố Đ u bi u th tình ề ể ị
c m, c m xúc c a ng ả ả ủ ườ i nói.
Khác nhau:
đ c ặ bi t ệ
Không th ể tách thành câu
đ c bi t. ặ ệ
Trang 22Bài 1: Xác đ nh tr t , thán t , tình thái t trong các ị ợ ừ ừ ừ
Trang 23Bài 2: Đ t câu v i nh ng thán t sau đây: à, úi ặ ớ ữ ừ chà, ch t th t, eo ôi, i, tr i i, vâng, b ng ế ậ ơ ờ ơ ớ ườ i ta!
Trang 24Bài 2: Đ t câu v i nh ng thán t sau đây: à, úi ặ ớ ữ ừ chà, ch t th t, eo ôi, i, tr i i, vâng, b ng ế ậ ơ ờ ơ ớ ườ i ta!
* A ! M em đã v ! ẹ ề
* Úi chà! Cái con mèo này, thì ra mày đã g m ặ
mi ng th t c a bà! ế ị ủ
* Ch t th t, nhà y đã có tr m vào r i đ y! ế ậ ấ ộ ồ ấ
* Eo i ơ ! bãi rác Phú H ng ở ư th t kinh kh ng! ậ ủ
* Tr i i ờ ơ ! Con v i cái! ớ
*Vâng, cháu bi t r i ! ế ồ ạ
* B ng ớ ườ i ta , có c ướ p!
Trang 27Bài tập 4 : Đ c ọ đo n trích và tr l i câu h i: ạ ả ờ ỏ
Pháp ch y, Nh t hàng, vua B o Đ i thoái v Dân ạ ậ ả ạ ị
ta đã đánh đ các xi ng xích th c dân g n 100 n ổ ề ự ầ ăm nay
đ gây d ng nên n ể ự ư ớ c Vi t Nam ệ đ c l p. Dân ta l i ộ ậ ạ
đánh đ ch ổ ế đ quân ch m y m ộ ủ ấ ươ i th k mà l p nên ế ỷ ậ
Trang 28Pháp //ch y. Nh t //hàng. Vua B o Đ i// ạ ậ ả ạ
thoái v ị Dân ta đã đánh đ các xi ng xích th c ổ ề ự
dân g n 100 n ầ ăm nay đ gây d ng nên n ể ự ư ớ c Vi t ệ
Nam đ c l p. Dân ta l i ộ ậ ạ đánh đ ch ổ ế đ quân ộ
ch m y m ủ ấ ươ i th k mà l p nên ch ế ỷ ậ ế đ Dân ộ
ch C ng hòa. ủ ộ
(“Tuyên ngôn đ c l p” ộ ậ Hồ Chí Minh )
Có th tách thành 3 câu ể đơn nhưng không nên tách vì
n u tách thì m i liên h , s liên t c c a 3 s vi c ế ố ệ ự ụ ủ ự ệ
dư ng nh ờ ư không đư c th hi n rõ b ng khi g p ợ ể ệ ằ ộ
thành 3 v c a câu ghép ế ủ
Trang 29• Bài t p 5: Xác đ nh câu ghép và cách n i các v ậ ị ố ế
câu trong đo n trích sau: ạ
Chúng ta không th nói ti ng ta đ p nh th nào ể ế ẹ ư ế
cũng nh ta không th nào phân tích cái đ p c a ánh ư ể ẹ ủ sáng, c a thiên nhiên. Nh ng đ i v i chúng ta là ủ ư ố ớ
ng ườ i Vi t Nam, chúng ta c m th y và th ệ ả ấ ưở ng th c ứ
m t cách t nhiên cái đ p c a ti ng n ộ ự ẹ ủ ế ướ c ta, ti ng ế nói c a qu n chúng nhân dân trong ca dao và dân ca, ủ ầ
l i văn c a các nhà văn l n. Có l ti ng Vi t c a ờ ủ ớ ẽ ế ệ ủ
chúng ta đ p b i vì tâm h n c a ng ẹ ở ồ ủ ườ i Vi t Nam ta ệ
r t đ p, b i vì đ i s ng, cu c đ u tranh c a nhân ấ ẹ ở ờ ố ộ ấ ủ
dân ta t tr ừ ướ ớ c t i nay là cao quý, là vĩ đ i, nghĩa là ạ
r t đ p ấ ẹ
(Ph m Văn Đ ng, ạ ồ Gi gìn s trong sáng c a ti ng ữ ự ủ ế
Vi t ệ )
Trang 31Hướng dẫn về nhà