Bài giảng môn Ngữ văn lớp 7 năm học 2021-2022 - Tiết 25: Từ đồng nghĩa. Từ trái nghĩa. Từ đồng âm (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh hiểu được thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm; luyện tập nhận biết và sử dụng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm trong hoạt động giao tiếp;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH
PH B N TRE Ố Ế
Trang 2TI NG VI T: Ế Ệ
T Đ NG NGHĨA, TRÁI Ừ Ồ
NGHĨA, Đ NG ÂM Ồ
Trang 3I/ Th nào là t đ ng nghĩa?ế ừ ồ
* Ví d :SGK/113ụ
+ R i: Chi u (pha), soiọ ế
+ Trông: Nhìn, ngó, nhòm
> có nghĩa gi ng nhauố
+ Trông:
. nhìn đ nh n bi t (nhòm ngó)ể ậ ế
. gi gìn, coi sóc(chăm sóc, coi sóc)ữ
. mong, hi v ng (c u mong, ch đ i)ọ ầ ờ ợ
> Có nghĩa g n gi ng nhau > T nhi u nghĩa thu c ầ ố ừ ề ộ nhi u nhóm t đ ng nghĩa khác nhau.ề ừ ồ
* Ghi nh : SGK / 114ớ
Trang 4II/ Các lo i t đ ng nghĩa.ạ ừ ồ
* Ví d SGK/114:ụ
VD1: Qu , trái: Có s c thái nghĩa hoàn toàn gi ng nhau ả ắ ố
> T đ ng nghĩa hoàn toàn.ừ ồ
VD2:
Hy sinh.
B m ng: ỏ ạ
+ Gi ng nhau cùng ch cái ch t ố ỉ ế
+ Khác nhau: Hy sinh Ch t vì nghĩa v , lí t ế ụ ưở ng cao c ả ( mang s c thái trang tr ng ) ắ ọ
B m ng Ch t vô ích ỏ ạ ế
( Mang s c thái khinh b ) ắ ỉ
Hy sinh b m ng> s c thái ý nghĩa khác nhau ỏ ạ ắ
> T đ ng nghĩa không hoàn toàn.ừ ồ
* Ghi nh :SGK / 114ớ
Trang 5III/ S d ng t đ ng nghĩa.ử ụ ừ ồ
* Ví d ụ
* Ghi nh : SGK 115ớ
Trang 6
IV/ Th nào là t trái nghĩa?ế ừ
* Ví d :SGK/128 ụ
VD 1:
Ng ng – cúi.ẩ
Tr – già.ẻ
đi – tr l iở ạ
> có nghĩa trái ngược nhau.
VD 2:
già >< non (tính ch t)ấ
> M t t nhi u nghĩa ộ ừ ề có thể thu c nhi u c p t trái nghĩa ộ ề ặ ừ
khác nhau.
* Ghi nh 1 : SGK / 128 ớ
Trang 7V/ S d ng t trái nghĩa:ử ụ ừ
* Ví d : SGK/128ụ
VD 2:
* Ghi nh 2: SGK 128ớ
Trang 8VI/ Th nào là t đ ng âm?ế ừ ồ
1. Ví d :SGK 1 + 2/135ụ
L ng 1: nói (ng a, trâu, bò…) vùng lên ch y lung ồ ự ạ
tung > ch ho t đ ng.ỉ ạ ộ
L ng 2: đ làm b ng tre, n a, kim lo i…đ nh t ồ ồ ằ ứ ạ ể ố
chim, gà, v t > ch s v t.ị ỉ ự ậ
> Phát âm gi ng nhau, nghĩa khác nhauố
=> T đ ng âmừ ồ
2. Ghi nh 1: SGK/135ớ
Trang 9VII/ S d ng t đ ng âm:ử ụ ừ ồ
* Ví d :SGK /135ụ
1/ Nghĩa l ng 1 khác nghĩa l ng 2: ng c nh khác nhau.ồ ồ ữ ả 2/ + Kho 1: m t cách ch bi n th c ăn. (ĐT)ộ ế ế ứ
+ Kho 2: cái kho đ ch a. (DT)ể ứ
> Hi u đúng nghĩa ph i đ t vào ng c nh.ể ả ặ ữ ả
Đem cá v mà kho.ề
Đem cá v nh p vào kho.ề ậ
Chú ý đ n ng c nh đ tránh hi u sai nghĩa c a t ề ữ ả ể ể ủ ừ
ho c dùng t v i nghĩa nặ ừ ớ ước đôi do hi n tệ ượng đ ng âm ồ
* Ghi nh 2: SGK /136ớ
Trang 10D N DÒ:Ặ
Các bài t p HS v nhà t hoàn thành.ậ ề ự
So n bài: ạ R m tháng giêng; C nh khuya.ằ ả