Bài giảng môn Ngữ văn lớp 7 năm học 2021-2022 - Tiết 10: Từ láy (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nhận biết và phân biệt được các loại từ láy; hiểu được nghĩa của từ láy; luyện tập tìm các từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH
PH B N TRE Ố Ế
Trang 2TI NG VI T: Ế Ệ
Trang 3I. Các lo i t láy: ạ ừ
* Ví d SGK/41:ụ
Đăm đăm: hai ti ng gi ng nhau hoàn toàn v m t âm thanh ế ố ề ặ
>T láy tòan bừ ộ
M u máo: ế Gi ng ph âm đ u (m), thanh đi u, khác ph n v n ố ụ ầ ệ ầ ầ
>T láy b ph n ( láy ph âm đ u)ừ ộ ậ ụ ầ
Liêu xiêu: Gi ng ph n v n (iêu), thanh đi u, khác ph âm đ uố ầ ầ ệ ụ ầ
> T láy b ph n ( láy ph n v n )ừ ộ ậ ầ ầ
* Có 2 lo i t láy:ạ ừ
+ T láy toàn bừ ộ
+ T láy b ph nừ ộ ậ
* L u ý: ư
b t b t > b n b tậ ậ ầ ậ
th m th m > thăm th m ẳ ẳ ẳ
> Là t láy toàn b , ti ng đ ng trừ ộ ế ứ ước bi n đ i thanh đi u, ph âm cu i ế ổ ệ ụ ố
> T o s hài hòa v m t âm thanh, đ c thu n mi ng, xuôi tai.ạ ự ề ặ ọ ậ ệ
* Ghi nh 1: SGK/42ớ
Trang 4Hãy cho 10 TL mà em bi t? ế ( 5 TLTB, 5 TLBP )
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Trang 5II/ Nghĩa c a t láy: ủ ừ
* VDSGK/ 42
1/ Nghĩa c a t láy: Ha h , oa oa, tích t c, gâu gâu: ủ ừ ả ắ
=> mô ph ng âm thanh ỏ
2/ a/ Lí nhí, li ti, ti hí: g i t nh ng âm thanh, hình dáng nh bé ợ ả ữ ỏ
b/ Nh p nhô, ph p ph ng, b p b nh: g i t hình nh, đ ng tác lên xu ng m t ấ ậ ồ ậ ề ợ ả ả ộ ố ộ cách liên t c. ụ
3/ Nghĩa c a t láy m m m i, đo đ : ủ ừ ề ạ ỏ
M m m i> nh n m nh h n, giàu s c thái bi u c m h n so v i ti ng g c ề ạ ấ ạ ơ ắ ể ả ơ ớ ế ố (m m) ề
Đo đ > gi m nh h n, giàu s c thái bi u c m h n so v i ti ng g c (đ ) ỏ ả ẹ ơ ắ ể ả ơ ớ ế ố ỏ
Nghĩa c a t láy:ủ ừ
+ nh n m nh ấ ạ
+ gi m nh ả ẹ ( so v i ti ng g cớ ế ố )
+ bi u c mể ả
* Ghi nh 2 : SGK /tr42 ớ
Trang 6III. Luy n t p: ệ ậ
Bài 1:
- Từ láy toàn bộ: thăm thẳm, bần bật, chiêm chiếp.
- Từ láy bộ phận: Nức nở, tức tưởi, lặng lẽ, rực rỡ, ríu ran, nhảy nhót, nặng nề.
Trang 7 L p ló, nho nh , nh c nh i, khang khác, thâm ấ ỏ ứ ố
th p, chênh ch ch, anh ách.ấ ế
Trang 81. a.nh nhàng b. nh nhõmẹ ẹ
2. a. x u xa b. x u xíấ ấ
3. a. tan tành b. tan tác
Trang 9Bài 4: Đ t câuặ
An có dáng người nh nh n ỏ ắ
Cô y luôn chú ý đ n nh ng chuy n ấ ế ữ ệ nh ỏ
nh t ặ
H ng có gi ng nói r t ồ ọ ấ nh nh ỏ ẹ.
Cô y đâu ấ nh nhen ỏ nh b n nghĩ.ư ạ
Món quà nh nhoi ỏ đã làm b n y c m đ ng.ạ ấ ả ộ
Trang 10T t c các t đ u là t ghép b i c hai ti ng ấ ả ừ ề ừ ở ả ế
đ u có nghĩa. Chúng ch gi ng t láy vi c l p ề ỉ ố ừ ở ệ ặ
l i ph âm đ u.ạ ụ ầ
Trang 11Bài t p 6:ậ
Các ti ng này đ u có nghĩaế ề
chi n là tòa nhà gi ng chùaề ố
nê là tr ng thái no đ n khó ch uạ ế ị
r t là r i b t ngớ ơ ấ ờ
Các t này vì v y không ph i là t láy mà là t ừ ậ ả ừ ừ ghép
Trang 12D n dò:ặ
So n bài :ạ
“Nh ng câu hát v tình c m gia đìnhữ ề ả (1)
Nh ng câu hát v tình yêu quê hữ ề ương, đ t nấ ước, con
người (4)
Nh ng câu hát than thânữ (2)
Nh ng câu hát châm bi mữ ế (1)”
Làm bài t p file cô g i trên group.ậ ử