Bài giảng môn Ngữ văn lớp 6 năm học 2021-2022 - Bài 1: Thực hành Tiếng Việt Từ đơn - Từ phức (Trường THCS Thành phố Bến Tre) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh nắm được loại từ như: từ đơn, từ phức; sử dụng được từ đơn, từ phức (từ ghép, từ láy ) trong hoạt động đọc, viết, nói, nghe;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1TR ƯỜ NG THCS THÀNH
Trang 2BÀI 1
Trang 3TH C HÀNH Ự
TI NG VI T Ế Ệ
( T đ n, T ừ ơ ừ
ph c) ứ
Trang 4I. Yêu c u c n đ t: ầ ầ ạ
S d ng đ ử ụ ượ ừ ơ c t đ n, t ph c ( t ừ ứ ừ ghép, t láy ) trong ho t đ ng đ c, vi t, nói, ừ ạ ộ ọ ế nghe.
Trang 5II. Ki n th c c b n: ế ứ ơ ả
1. T đ nừ ơ : là t ch có m t ti ng.ừ ỉ ộ ế
Ví d : ông, bà, nói, cụ ười, đi, m ng, ừ
2. T ph cừ ứ : là t có hai hay nhi u ti ng.ừ ề ế
Ví d : cha m , hi n lành, h p tác xã, s ch s , s ch sành sanh, ụ ẹ ề ợ ạ ẽ ạ
+ T ghép ừ là t ph c do hai hay nhi u ti ng có quan h v nghĩa v i ừ ứ ề ế ệ ề ớ nhau t o thành.ạ
Ví d : cha m , hi n lành, khôn l n, làm ăn, ; đ loè, xanh um, ch u ụ ẹ ề ớ ỏ ị khó, phá tan,
+ T láy ừ là t ph c do hai hay nhi u ti ng có âm đ u ho c v n (ho c ừ ứ ề ế ầ ặ ầ ặ
c âm đ u và v n) gi ng nhau t o thành.ả ầ ầ ố ạ
Ví d : chăm ch , th t thà, lim dim, l i th i, t t , ụ ỉ ậ ủ ủ ừ ừ
L u ý: ư Tr trừ ường h p l p l i nguyên v n m t ti ng có nghĩa nh ợ ặ ạ ẹ ộ ế ư xanh xanh, ng i ng i, trong các ti ng t o thành t láy, ch m t ti ng ờ ờ ế ạ ừ ỉ ộ ế
có nghĩa ho c t t c các ti ng đ u không có nghĩa. Đây là đi m phân ặ ấ ả ế ề ể
bi t t láy v i nh ng t ghép ng u nhiên có s trùng l p v ng âm ệ ừ ớ ữ ừ ẫ ự ặ ề ữ
gi a các ti ng t o thành nh : hoa h ng, h c hành, lí l , gom góp, ữ ế ạ ư ổ ọ ẽ
Trang 6III. Th c hành: ự
1. Bài t p 1ậ : Tìm và l p danh sách các t đ n, t ghép, t láy trong hai câu sau: ậ ừ ơ ừ ừ a)S gi / v a/ kinh ng c,/ v a/ m ng r ,/ v i vàng/ v / tâu/ vua. (Thánh Gióng) ứ ả ừ ạ ừ ừ ỡ ộ ề b)T / ngày/ công chúa/ b / m t tích,/ nhà vua/vô cùng/ đau đ n. (Th ch Sanh) ừ ị ấ ớ ạ
> Tr l i:ả ờ
T đ nừ ơ T ph cừ ứ
T ghépừ T láyừ
v a, v , tâu, ừ ề vua, t , ngày, ừ bị
S gi , kinh ứ ả
ng c, m ng r , ạ ừ ỡ công chúa, m t ấ tích, nhà vua,
vô cùng
V i vàng, ộ đau đ nớ
Trang 72. Bài t p 2ậ : M i t ghép d i đây đ c t o ra b ng cách nào? ỗ ừ ướ ượ ạ ằ
“ làng xóm, ngày đêm, tr ướ c sau, trên d ướ i, đ u đuôi, đ ầ ượ c thua, tìm ki m, ế
ph i trái, b cõi, tài gi i, hi n lành, non y ả ờ ỏ ề ếu, tr n tránh, gi m đ p ố ẫ ạ ”.
a. Ghép các y u t có nghĩa g n nhau ho c gi ng nhau, ví d : núi non ế ố ầ ặ ố ụ
b. Ghép các y u t có nghĩa trái ng ế ố ượ c nhau, ví d : h n kém ụ ơ
> Tr l i:ả ờ
a. Ghép các y u t có nghĩa g n nhau ho c gi ng nhau, ví d :ế ố ầ ặ ố ụ núi non, làng xóm, tìm ki m, b cõi, tài gi i, hi n lành, non y u, tr n tránh, gi m ế ờ ỏ ề ể ố ẫ
đ p.ạ
b. Ghép các y u t có nghĩa trái ngế ố ược nhau, ví d :ụ h n kém, ngày đêm, ơ
trước sau, trên dưới, đ u đuôi, đầ ược thua, ph i trái.ả
Trang 83. Bài t p 3: ậ Y u t nào trong m i t ghép dế ố ỗ ừ ưới đây th hi n s ể ệ ự khác nhau gi a các món ăn đữ ược g i là bánh?X p các y u t đó vào ọ ế ế ố nhóm thích h p.ợ
bánh t , bánh tai voi, bánh khoai, bánh khúc, bánh đ u xanh, bánh ẻ ậ
nướng, bánh x p, bánh bèo, bánh c m, bánh tôm ố ẩ
a. Ch ch t li u đ làm món ăn, ví d : bánh n p.ỉ ấ ệ ể ụ ế
b. Ch cách ch bi n món ăn, ví d : bánh rán.ỉ ế ế ụ
c. Ch tính ch t c a món ăn, ví d : bánh d o.ỉ ấ ủ ụ ẻ
d. Ch hình dáng cùa món ăn, ví d : bánh g i.ỉ ụ ố
> Tr l i: ả ờ
a. Ch ỉch t li u ấ ệ đ làm món ăn, ví d : bánh n p, bánh t , bánh ể ụ ế ẻ
khoai, bánh khúc, bánh đ u xanh, bánh c m, bánh tôm ậ ẩ
b. Ch cách ỉ ch bi n ế ế món ăn, ví d : bánh rán, bánh nụ ướng
c. Ch ỉtính ch t ấ c a món ăn, ví d : bánh d o, bánh ủ ụ ẻ x pố
d. Ch ỉhình dáng c a món ăn, ví d : bánh g i, bánh tai voi ủ ụ ố , bánh bèo
Trang 94. Bài t p 4: ậ X p t láy trong các câu dế ừ ưới đây vào nhóm thích
h p:ợ
C u s ng l i th i trong túp l u cũ d ng dậ ố ủ ủ ề ự ướ ối g c đa. (Th ch ạ
Sanh)
Su t ngáy, nàng ch ng nói, ch ng cố ẳ ẳ ười, m t bu n rặ ồ ườ ượi r i.
(Th ch Sanh)ạ
M t hôm, cô út v a mang c m đ n dộ ừ ơ ế ưới chân đ i thì nghe ti ng ồ ế sáo véo von. Cô l y làm l , rón rén bấ ạ ước lên, n p sau b i cây rình ấ ụ xem thì th y m t chàng trai khôi ngô đang ng i trên chi c võng đào ấ ộ ồ ế
m c vào hai cành cây, th i sáo cho đàn bò g m c (S D a)ắ ổ ặ ỏ ọ ừ
a. G i t dáng v , tr ng thái c a s v t, ví d : lom khom.ợ ả ẻ ạ ủ ự ậ ụ
b. G i t âm thanh, ví d :ợ ả ụ ríu rít
> Tr l i: ả ờ
a) G i t dáng v , tr ng thái c a s v t, ví d : lom ợ ả ẻ ạ ủ ự ậ ụ
khom, l i th i, r ủ ủ ườ ượ i r i, rón rén.
b. G i t âm thanh, ví d :ríu rít, véo von ợ ả ụ
Trang 105. BT5: D a theo câu m đ u các truy n thuy t và c tích đã h c, em hãy vi t ự ở ầ ề ế ổ ọ ế câu m đ u gi i thi u v nh ng nhân v t c a 1 truy n thuy t/ c tích khác mà em ở ầ ớ ệ ề ữ ậ ủ ề ế ổ
mu n k ố ể
VD: Ngày x a, ngày x a…… ử ư
Trang 11D n dò: ặ
V nhà : so n bài Th c hành văn b n ề ạ ự ả ( S tích H Gự ồ ươm)
Nh ng n i dung c n chu n b cho ti t sau: ữ ộ ầ ẩ ị ế
1. Tóm t t b ng cách li t kê các s vi c chính trong truy n? VB ắ ằ ệ ự ệ ệ
chia làm m y ph n?ấ ầ
2. K tên các nhân v t trong truy n?ể ậ ệ
3. “S tích HG” liên quan đ n nh ng s th t l ch s nào? Ý nghĩa ự ế ữ ự ậ ị ử
c a nh ng chi ti t đó?ủ ữ ế
4. Chi ti t nào là chi ti t hoang đế ế ường, kì o trong truy n?ả ệ
5. Long Quân cho mượn gươm th n trong hoàn c nh nào? Cách cho ầ ả
mượn gươm có gì đ c bi t? Em hãy tìm nh ng chi ti t th hi n rõ ặ ệ ữ ế ể ệ hoàn c nh và cách cho mả ượn đó r i nêu ý nghĩa?ồ
6. T khi có thanh gừ ươm, nghĩa quân nh th nào?ư ế
7. Long Quân đòi l i gạ ươm th n trong hoàn c nh nào? T i sao l i ầ ả ạ ạ
đ Rùa vàng đòi l i? Ý nghĩa c a nó?ể ạ ủ