CrCl vàK CrO 2 2 4 Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn cĩ số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl lỗng, nĩng thu được dung dịch Y và khí H... Sau k
Trang 1Phần 2: HĨA HỌC VƠ CƠ CHƯƠNG 9: KIM LOẠI ĐẶC BIỆT
1 Hĩa trị
a Quên Cr phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hĩa trị (II), (III), và (IV)
Cr 2HCl + → CrCl + H ↓
0
t
2Cr 3Cl + → 2CrCl
0
t
4Cr 3O + → 2Cr O
b Quên Sn phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hĩa trị (II) và (IV)
0
t
Sn O + → SnO
Sn HCl + → SnCl + H ↑
0
t
3 n 8HNOS + loãng)→3Sn(NO ) +2NO↑ +4H O
Sn 8HNO Sn(NO ) 4NO 4H O
2 Tính lưỡng tính
a Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của Crom
CrO: oxit bazơ
CrO 2HCl CrCl H O
Cr O : Oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc2 3
Cr O 6HCl 2CrCl 3H O
Cr O + 2NaOH → 2NaCrO + H O
CrO : Hiđroxit axit3
CrO + H O → H CrO
2CrO + H O → K Cr O
Cr(OH) : Hiđroxit lưỡng tính3
Cr(OH) + 3HCl → CrCl + 3H O
Cr(OH) + NaOH → NaCrO + 2H O
b Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của kẽm
ZnO: oxit lưỡng tính
ZnO 2HCl + → ZnCl + 2H O
ZnO 2NaOH + → Na ZnO + H O
Trang 2 Zn(OH) : hiđroxit lưỡng tính2
Zn(OH) + 2HCl → ZnCl + 2H O
Zn(OH) + 2NaOH → Na ZnO + 2H O
3 Tạo phức
Hiđroxit và muối ít tan của một số kim loại đặc biệt (Cu, Ni, Zn, Ag) cĩ khả năng bị hịa tan bởi dung dịch amoniac
Cu(OH) +4NH →Cu(NH ) (OH)
Zn(OH) +4NH →Zn(NH ) (OH)
AgCl 3NH+ +H O→Ag(NH ) OH NH Cl +
Cr(OH) khơng bị hịa tan bởi dung dịch amoniac3
4 Cromat và đicromat
Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat
2
Cr O + H O € 2CrO−+ 2H+
Da cam Vàng
Muối đicromat bền trong mơi trường axit
Muối cromat bền trong mơi trường bazơ
B PHÂN TÍCH
LỖI SAI 48: HĨA TRỊ CỦA CROM VÀ THIẾC
Lí thuyết:
Quên Cr phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hĩa trị (II), (III), và (IV)
2 2
Cr 2HCl + → CrCl + H ↑
0 t
2Cr 3Cl + → 2CrCl
0 t
4Cr 3O + → 2Cr O
Quên Sn phản ứng khi nào sinh ra sản phẩm hĩa trị (II) và (IV).
0 t
Sn O + → SnO
2 2
Sn 2HCl + → SnCl + H ↑
0 t
3 loã ng 3 2 2
3Sn 8HNO + ( )→ 3Sn NO ( ) + 2NO ↑ + 4H O
0 t 3(đặ c) 3 4 2 2
Sn 8HNO + → Sn(NO ) + 4NO ↑ + 4H O
Ví dụ 1: Cho các phương trình phản ứng hĩa học sau:
(a) t0
2
2Sn O + → 2SnO
Trang 3(b) Sn 4HCl + → SnCl4+ 2H2↑
(c) 3Sn 16HNO + 3(l)→t0 3Sn(NO )3 4+ 4NO ↑ + 8H O2
(d) Sn 8HNO + 3(đặc)→t0 Sn(NO )3 4+ 4NO2↑ + 4H O2
(e) t0
Cr Cl + → CrCl
(f) 2Cr 6H SO + 2 4(đ)→t0 Cr (SO )2 4 3+ 3SO2↑ + 6H O2
Số phản ứng đúng là
Hướng dẫn giải
(a) sai vì t0
Sn O + → SnO (b) sai vì Sn 2HCl + → SnCl2+ H2↑
(c) sai vì 3Sn 8HNO + 3(l) →t0 3Sn(NO )3 2+ 2NO ↑ + 4H O2
(d) đúng
(e) sai vì t0
2Cr 3Cl + → 2CrCl (f) đúng
→Cĩ 2 phản ứng đúng → Đáp án C
Lỗi sai
Cho rằng phản ứng (a), (d), (e), (f) đúng → Chọn A
Cho rằng phản ứng (a), (c), (f) đúng → Chọn B
Cho rằng phản ứng (b), (c), (d), (e), (f) đúng → Chọn D
Ví dụ 2: Cho sơ đồ phản ứng Cr→ →+O ,t 2 0 X + HCldư Y
Chất X,Y trong sơ đồ trên là:
A.CrO, CrCl2 B. Cr O ,CrCl 2 3 3 C. Cr O , 2 3 CrCl2 D CrO, CrCl 3
Hướng dẫn giải
0
t
4Cr 3O + → 2Cr O
X
Cr O + 6HCl → 2CrCl + 3H O
Y
→ Đáp án B.
Trang 4Lỗi sai
Nhầm X là CrO→ Chọn A hoặc D
Nhầm Y là CrCl2→ Chọn A hoặc C
Thử thách bạn
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Cl 2 KOH ,Cl đ 2
t
Cr + → → X + Y Biết X, Y là hợp chất của Crom Hai chất x và Y lần lượt là
A CrCl và 2 Cr(OH) 3 B CrCl và 3 K Cr O 2 2 7
C CrCl và 3 K CrO 2 4 D. CrCl vàK CrO 2 2 4
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn cĩ số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl lỗng, nĩng thu được dung dịch Y và khí H Cơ cạn dung dịch Y2 thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hồn tồn với O (dư) thì thể2 tích khí O (đktc) phản ứng là:2
A 0,784 lít B 1,008 lít C 0,672 lít D 0,896 lít
LỖI SAI 49: TÍNH LƯỠNG TÍNH
Lí thuyết:
Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của Crom
CrO: oxit bazơ
2 2 CrO 2HCl + → CrCl + H O
Cr O2 3: oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc
Cr O + 6HCl → 2CrCl + 3H O
Cr O + 2NaOH → 2NaCrO + H O
CrO3: oxit axit
CrO + H O → H CrO
3 2 2 2 7 2CrO + H O → H Cr O
Cr(OH)3: hiđroxit lưỡng tính
Cr(OH) + 3HCl → CrCl + 3H O
Cr(OH) + NaOH → NaCrO + 2H O
Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của kẽm
ZnO: oxit lưỡng tính
Trang 52 2 ZnO 2HCl + → ZnCl + H O
2 2 2 ZnO 2NaOH + → Na ZnO + H O
Zn(OH)2: hiđroxit lưỡng tính
Zn(OH) + 2HCl → ZnCl + 2H O
Zn(OH) + 2NaOH → Na ZnO + 2H O
Ví dụ : Cho dãy các chất: Cr(OH) ,Al (SO ) ,Mg(OH) ,Zn(OH) ,MgO,CrO Số chất trong3 2 4 3 2 2 3 dãy có tính chất lưỡng tính là:
Hướng dẫn giải
Có 2 chất có tính lưỡng tính là: Cr(OH) và 3 Zn(OH)2
Cr(OH) + 3HCl → CrCl + 3H O
Cr(OH) + NaOH → NaCrO + 2H O
Zn(OH) + 2HCl → ZnCl + 2H O
Zn(OH) + 2NaOH → Na ZnO + 2H O
→ Đáp án B.
Lỗi sai
Cho rằng Al (SO ) lưỡng tính 2 4 3 → có 3 chất lưỡng tính→ Đáp án C
Cho rằng CrO và 3 Al (SO ) lưỡng tính 2 4 3 → có 4 chất lưỡng tính → Đáp án D
Cho rằng CrO ,Al (SO ) và 3 2 4 3 Mg(OH) đều lưỡng tính 2 → có 5 chất lưỡng tính →
Đáp án A
Thử thách bạn
Câu 3: Có năm dung dịch riêng biệt (NH )SO ,ZnCl ,Cr(NO ) ,4 4 2 3 3 K CO ,Al(NO ) Cho dung2 3 3 3 dịch Ba(OH) đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số trường hợp có kết2 tủa là:
Câu 4: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A. NaCrO 2 B. Cr(OH) 3 C. Na CrO 2 4 D. CrCl 3
Trang 6Câu 5: Cho dãy các chất: Cr O ,Cr(OH) ,CrO ,2 3 3 3 Zn(OH) ,NaHCO ,Al O Số chất trong dãy2 3 2 3 tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:
LỖI SAI 50: TẠO PHỨC VỚI NH3
Lí thuyết:
Hiđroxit và muối ít tan của một số kim loại đặc biệt (Cu, Zn, Ag) có khả năng bị hòa tan bởi dung dịch amoniac loãng
Cu(OH) + 4NH → Cu(NH ) (OH)
Zn(OH) + 4NH → Zn(NH ) (OH)
AgCl 3NH + + H O → Ag(NH ) OH NH Cl +
Chú ý: Cr(OH)3không bị hòa tan bởi dung dịch amoniac
Ví dụ : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl ,ZnCl ,FeCl ,AlCl Nếu thêm dung dịch KOH 2 2 3 3 (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:3
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng: 3
2
NH dö
3
3
CuCl ZnCl Fe(OH)
Fe(OH) FeCl Cu(OH)
AlCl
+ +
(1) CuCl2+2KOH→Cu(OH)2↓ +2KCl
Cu(OH) +4NH →Cu(NH ) (OH)
(2) ZnCl2+2KOH→Zn(OH)2↓ +2KCl
2KOH Zn(OH)+ →K ZnO +2H O
(3) FeCl3+3KOH→Fe(OH)3↓ +3KCl
(4) AlCl3+3KOH→Al(OH)3↓ +3KCl
KOH Al(OH)+ →KAlO +2H O
→ Đáp án B
Trang 7Lỗi sai
Cho rằng Cu(OH) không tạo phức với dung dịch 2 NH3→ có 2 kết tủa:
Cu(OH) ,F e(OH) → Chọn A
Quên Zn(OH) và 2 Al(OH) lưỡng tính và 3 Zn(OH) không tạo phức với 2 NH3→ có 3 kết tủa: Zn(OH) ,Al(OH) ,Fe(OH)2 3 3→ Chọn C
Cho rằng cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa và các kết tủa này đều không tan trong KOH dư
và NH dư 3 → Chọn D
Thử thách bạn
Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt trong 4 ống nghiệm: AgNO ,CuSO ,AlCl ,Cr (SO ) Cho 3 4 3 2 4 3 dung dịch NH đến dư vào bốn dung dịch trên Sau khi các phản ứng kết thúc Số ống nghiệm có3 kết tủa là
Câu7: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO đặc, nóng thu3 được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí 2 NH dư 3 vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A.21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C.21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78 LỖI SAI 51: MUỐI ĐICROMAT VÀ CROMAT
Lí thuyết:
Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat
Cr O− + H O € 2CrO −+ 2H+
Da cam Vàng
Không nhớ được muối đicromat và cromat bền trong môi trường nào.
Muối đicromat bền trong môi trường axit
Muối cromat bền trong môi trường bazơ
Ví dụ: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H SO2 4vào dung dịch Na CrO2 4là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
Hướng dẫn giải
Trang 82 2
Cr O− + H O € 2CrO −+ 2H+
Da cam Vàng
Thêm H SO2 4→ H+ tăng → cân bằng dịch chuyển sang trái → dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
→ Đáp án C.
Lỗi sai
• Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat → Chọn B
• Quên màu của muối đicromat và cromat → Chọn A,D
Thử thách bạn
Câu 8: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
A Chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
B Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
C Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:
(Cl KOH) H SO (FeSO H SO ) KOH
3
Cr(OH) → + X + + → Y + → Z + + → T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A K CrO ;KCrO ;K Cr O ;Cr (SO )2 4 2 2 2 7 2 4 3 B. KCrO ;K Cr O ;K CrO ;Cr (SO )2 2 2 7 2 4 2 4 3.
C. KCrO ;K Cr O ;K CrO ;CrSO2 2 2 7 2 4 4 C KCrO ;K CrO ;K Cr O ;Cr (SO )2 2 4 2 2 7 2 4 3
Hướng dẫn giải bài tập thử thách
Câu 1: Đáp án C.
0 t
2Cr 3Cl + → 2CrCl
X
2CrCl + 16KOH 3Cl + → 2K CrO + 12KCl 8H O +
Y
Lỗi sai
Nhầm X là CrCl2→ Chọn A hoặc D
Nhầm Y là K Cr O2 2 7→ Chọn B
Câu 2: Đáp án B.
Trang 9Sơ đồ phản ứng:
2
2
2
ZnCl Zn
HCl
n x(mol)
+
Ta có: mmuoái= 136x +123x+190x = 8,98 → x = 0,02
0 t 2 2Zn O + → 2ZnO
0,02 → 0,01
0 t
4Cr 3O + → 2Cr O
0,02 → 0,015
0 t
Sn O + → SnO
0,02 → 0,02
2
O
n = 0,01 + 0,015 + 0,02 = 0,045 mol
2
O
V = 0,045.22,4 = 1,008 lít
Lỗi sai
Cho rằng: Sn →t0 SnO
2
Cr Zn Sn O
n
→ = + + = 0,01 + 0,015+0,01 = 0,035 mol
2 O V
→ = 0,035.22,4 = 0,784 (l) → Chọn A
Cho rằng: Cr O 2 CrO
2
Cr Zn Sn O
n
= + + = 0,01+0,01+0,01 = 0,03 mol
2 O V
→ = 0,03.22,4 = 0,672 (L) → Chọn C
Cho rằng: Cr →O 2 CrO
2
Cr Zn
→ = + + = 0,01+0,01+0,02 = 0,04 mol
2 O V
→ = 0,04.22,4 = 0,896 (L) → Chọn D
Câu 3: Đáp án B
Trang 10Ống nghiệm đựng dung dịch (NH ) SO ,K CO4 2 4 2 3có kết tủa vì:
Ba(OH) + (NH )SO → BaSO ↓ + 2NH ↑ + 2H O
Ba(OH) + K CO → BaCO ↓ + 2KOH
Ống nghiệm đựng dung dịch ZnCl ,Cr(NO )2 3 3và Al(NO )3 3không có kết tủa vì:
2
2
2OH− + Zn(OH) → ZnO− + 2H O 3
3 3OH−+ Cr + → Cr(OH) OH− + Cr(OH)3 → CrO2− + 2H O2
3
3 3OH−+ Al + → Al(OH) (OH)−+ Al(OH)3 → AlO2−+ 2H O2
Lỗi sai
Cho rằng Cr(OH) ,Al(OH) ,Zn(OH)3 3 3không tan trong dung dịch Ba(OH)2dư
→ ống nghiệm đựng Cr(NO ) ,Al(NO ) ,ZnCl3 3 3 3 2tạo kết tủa
→ Chọn A, C hoặc D
Câu 4: Đáp án B
A sai vì NaCrO2không phản ứng với NaOH
NaCrO + 4HCl → CrCl + NaCl 2H O +
B đúng vì: Cr(OH)3+ 3HCl → CrCl3+ 3H O2
Cr(OH) + NaOH → NaCrO + 2H O
C sai vì NaCrO4không phản ứng với NaOH
2NaCrO + 2HCl → Na Cr O + 2NaCl H O +
D sai vì CrCl3không phản ứng với HCl
CrCl + 3NaOH → Cr(OH) ↓ + 3NaCl
Lỗi sai
Nhầm lẫn các muối của Cr cũng lưỡng tính (NaCrO ,Na CrO ,CrCl )2 2 4 3 : vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl
→ Chọn A, C hoặc D
Câu 5: Đáp án B
Tất cả các chất trên đều phản ứng với NaOH đặc, nóng
Trang 112 3 2 2
Cr O + 2NaOH → 2NaCrO + 2H O
Cr(OH) + NaOH → Na Cr(OH)
CrO + 2NaOH → Na CrO + H O
Zn(OH) + 2NaOH → Na Zn(OH)
NaHCO + NaOH → Na CO + H O
Al O + 2NaOH 3H O + → 2Na Al(OH)
→ Có 6 chất tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng
Lỗi sai
Cho rằng Cr O2 3không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng → Chọn A
Cho rằng Cr O ,Cr(OH)2 3 3không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng → Chọn D
Cho rằng Cr O ,Cr(OH) ,NaHCO2 3 3 3không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng
→ Chọn C
Câu 6: Đáp án A
AgNO + 3NH + H O → Ag(NH ) OH NH NO +
CuSO + 6NH + H O → Cu(NH ) (OH) + (NH ) SO
AlCl + 3NH + 3H O → Al(OH) ↓ + 3NH Cl
Cr (SO ) + 6NH + 6H O → 2Cr(OH) ↓ + 3(NH ) SO
→ Có 2 ống nghiệm có kết tủa: Al(OH)3và Cr(OH)3
Lỗi sai
Cho rằng Cr(OH)3tan trong dung dịch amoniac → Có 1 ống nghiệm tạo kết tủa:
3 AlCl → Chọn B
Cho rằng Cu(OH)2không tan trong dung dịch amoniac → Có 3 ống nghiệm tạo kết tủa: AlCl ,Cr (SO ) ,CuSO3 2 4 3 4→ Chọn D
Cho rằng Cu(OH)2không tan trong dung dịch amoniac
3 AgNO không tạo phức với dung dịch amoniac loãng → tạo thành Ag O2 kết tủa
→ Có 4 ống nghiệm tạo kết tủa: AlCl ,Cr (SO ) ,CuSO ,AgNO3 2 4 3 4 3→ Chọn C
Trang 12Câu 7: Đáp án D
HNO 3 2 NH dö 3 4 2 Cu
Cu(NH ) (OH) Cu(NO )
n x(mol)
2
NO
1,344
22,4
2
2 2 2H+ + NO− + 1e → NO + H O 3
Cu
64x 27y 1,23 x 0,015 %m 0,015.64 .100% 78,05%
1,23
Al(OH) Al Al(OH)
n = n = 0,01(mol) → m = 0,01.78 0,78(g) =
Lỗi sai
Sau phản ứng thu được 2 kết tủa:
Cu(OH) ,Al(OH) keá ttuû a
m
→ = 0,15.98 + 0,01.78 = 2,25 gam → Chọn A hoặc B
Nhầm phần trăm về khối lượng của Cu và Al:
Cu
%m = 21,95% → Chọn A hoặc C Câu 8: Đáp án A
Cr O− + H O € 2CrO −+ 2H+
Da cam Vàng
Khi thêm OH− → H+ giảm do phản ứng: H+ + Oh− → H O2
→ Cân bằng chuyển dịch sang phải → dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Lỗi sai
Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat → Đáp án D
Quên màu của muối đicromat và cromat → Đáp án B, C
Câu 9: Đáp án D
Cr(OH) + KOH → KCrO + 2H O
X
2KCrO + 3Cl + 8KOH → 2K CrO + 6KCl 4H O +
Y
Trang 132 4 2 4 2 2 7 2 4 2
2K CrO + H SO → K Cr O + K SO + H O
Z
2 2 7 4 2 4 2 4 2 4 3 2 4 3 2
K Cr O + 6FeSO + 7H SO → K SO + Cr (SO ) + 3Fe (SO ) + 7H O
T
Lỗi sai
Xác định sai sản phẩm của X: K CrO2 4→ Chọn A
Nhầm lẫn Y và Z: K CrO2 4và K Cr O2 2 7→ Chọn B
Cho rằng Cr6 +bị khử tới Cr2+ → T làCrSO4→ Chọn C