1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chuyên đề xây dựng đội ngũ đảng viên của đảng

61 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổ chức thực hiện ĐL, NQĐảng viên là tế bào để hình thành Đảng Là lực lượng cơ bản để xây dựng đội ngũ CB của Đảng 1.. Tiêu chuẩn đảng viên: - Đảng viên ĐCSVN là chiến sĩ cách mạng t

Trang 2

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

­Văn ki n Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th  XI.ệ ạ ộ ả ố ầ ứ

­T p bài gi ng do Khoa Xây d ng Đ ng H c vi n chính tr  ậ ả ự ả ọ ệ ị

hành chính khu v c I biên so n năm 2011.ự ạ

­Đi u l  Đ ng khóa XI.ề ệ ả

­Quy  đ nh  45­QĐ/TW  ngày  01/01/2011  c a  BCHTW  v   “ ị ủ ề

Thi hành Đi u l  Đ ng khóa XI” và Hề ệ ả ướng d n s  01­HD/TW ẫ ố

ngày 05/01/2012 c a Ban Bí Th  Trung ủ ư ương v  “M t s  v n ề ộ ố ấ

đ  c  th  thi hành Đi u l  Đ ng”ề ụ ể ề ệ ả

­Hướng  d n  s   12­HD/BTCTW  ngày  17/05/2012  c a  Ban ẫ ố ủ

T  ch c Trung ổ ứ ương Đ ng m t s  v n đ  c  th  v  nghi p ả ộ ố ấ ề ụ ể ề ệ

v  công tác đ ng viên…ụ ả

­Website c a Đ ng c ng s n Vi t Nam.ủ ả ộ ả ệ

­  Báo  cáo  c a  Ban  t   ch c  Trung ủ ổ ứ ương  Đ ng  v   TCCS ả ề

Đ ng và công tác Đ ng viên…ả ả

­Quy  đ nh  s   57­QĐ/TW  ngày  3/5/2007  c a  B   Chính  tr  ị ố ủ ộ ị

khóa X”M t s  v n đ  v  b o v  chính tr  n i b  Đ ng”…ộ ố ấ ề ề ả ệ ị ộ ộ ả

Trang 3

M C ĐÍCH­ YÊU C U Ụ Ầ

­Giúp  h c  viên  có  đ ọ ượ c  nh n  th c  c   b n  ậ ứ ơ ả

v  đ ng viên và đ i ngũ đ ng viên; Th c tr ng  ề ả ộ ả ự ạ

đ i ngũ đ ng viên c a Đ ng hi n nay; Yêu c u  ộ ả ủ ả ệ ầ

và gi i pháp nâng cao ch t l ả ấ ượ ng đ i ngũ đ ng  ộ ả

viên  đáp  ng  yêu  c u  c a  tình  hình  và  nhi m  ứ ầ ủ ệ

v  m i ụ ớ

­Thông qua nghiên c u, h c t p, h c viên có  ứ ọ ậ ọ

th  v n d ng t t vào công tác đ ng viên   đ a  ể ậ ụ ố ả ở ị

ph ươ ng, c  s ơ ở

Trang 4

đảng viên của Đảng

III Yêu cầu, Giải pháp nâng cao chất lượng

đội ngũ

đảng viên

K T C U Ế Ấ bài

Trang 5

đội ngũ đảng viên

2 Tiêu chuẩn,  nhiệm vụ, quyền 

và tư cách đảng  viên 

Trang 6

tổ chức thực hiện ĐL, NQ

Đảng viên là tế bào để hình thành Đảng

Là lực lượng cơ

bản để xây dựng đội ngũ

CB của Đảng

1 Vai trò của

ĐV, ĐNĐV

Trang 7

2. Tiờu chu n, nhi m v , quy n và t  cỏch  ẩ ệ ụ ề ư viên

a. Tiêu chuẩn đảng viên:

- Đảng viên ĐCSVN là chiến sĩ cách mạng

trong đội tiên phong của GCCN, NDLĐ và dân tộc VN,

- Suốt đời phấn đấu cho mục đích, lý tư

ởng của Đảng, đặt lợi ích của Tổ quốc, của GCCN và NDLĐ lên trên lợi ích cá nhân;

Trang 8

b Nhiệm vụ đảng viên:

1.  Tuyệt đối trung thành với mục đích lý tưởng cách mạng của 

Đảng, chấp hành nghiêm chỉnh cương lĩnh chính trị Điều lệ 

Đảng, nghị quyết, chỉ thị của Đảng, pháp luật của Nhà nước; 

hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; phục tùng tuyệt đối s ự phân  công và điều động của đảng 

2. Không ngừng học tập, rèn luyện, nâng cao trình độ kiến thức, 

năng lực công tác, phẩm chất chính trị, đạo đức cách mạng, có  lối  s ống  lành  mạnh;  đấu  tranh  chống  chủ  nghĩa  cá  nhân,  cơ  hội,  cục  bộ,  quan  liêu,  tham  nhũng,  l∙ng  phí  và  các  biểu  hiện  tiêu  cực  khác.  Chấp  hành  QĐ  của  BCH  TW  về  những  điều 

4.  Tham  gia  xây  dựng,  bảo  vệ  đường  lối,  chính  s ách  và  tổ   chức 

của Đảng; phục tùng kỷ luật, giữ gìn đoàn kết thống nhất trong 

Đảng;  phục  tùng  kỷ  luật,  giữ  gìn  đoàn  kết  thống  nhất  trong 

Đảng;  thường  xuyên  tự  phê  bình  và  phê  bình,  trung  thực  với 

Đảng; làm công tác phát triển đảng viên; s inh hoạt đảng và đóng 

đảng phí đầy đủ. 

Trang 9

1. Được thông tin và thảo luận các vấn đề về cương 

lĩnh chính trị, Điều lệ Đảng, đường lối, chủ trư

ơng, chính s ách của Đảng; biểu quyết công việc của Đảng

4. Trình bày ý kiến khi tổ  chức đảng nhận xét, 

quyết định công tác hoặc thi hành kỷ luật đối với mình

Đảng viên dự bị có các quyền trên đây, trừ quyền 

biểu quyết, ứng cử và bầu cử cơ quan l∙nh đạo của Đảng

Trang 10

d. Tư cách đảng viên:  Là nhân cách và vị thế 

của người đảng viên để phân biệt ĐV với quần  chúng.   Thể hiện:

viên.

Trang 11

- Hoạt động trong 1 TCCSĐ.

- Là người ưu tú được QC tín nhiệm

- Đủ tiêu chuẩn đảng viên.

- Đủ khả năng để thực hiện nvụ ĐV.

- Đủ ĐK chính trị theo qui

định.

Trang 12

-THỨ NHẤT

-Công dân VN từ 18 tuổi trở lên

-Thừa nhận và tự nguyện thực hiện Cư

ơng lĩnh CT, ĐLĐ, tiêu chuẩn, nhiệm vụ

đảng viên

-Hoạt động trong 1 TCCSĐ.

- Là người ưu tú được QC tín nhiệm

Trang 13

1.1. T i sao ph i là công dân Vi t  ạ ả ệ

Nam  m i  đ ớ ượ c  xét  k t  n p  ế ạ

Đ ng?

­ Công  dân  Vi t  Nam  là  ngệ ườ

có qu c t ch Vi t Nam. Nh ng ố ị ệ ữ

người  không  có  qu c  t ch ố ị

Vi t Nam ho c đã t  b  qu c ệ ặ ừ ỏ ố

t ch Vi t Nam thì không đị ệ ượ

th a  nh n  là  công  dân  Vi t ừ ậ ệ

Nam.

­  Ch  công dân Vi t Nam m i đ  ỉ ệ ớ ủ

đi u  ki n  th c  hi n  m i ề ệ ự ệ ọ

quy n  l i  và  có  trách  nhi m ề ợ ệ

th c  hi n  các  nghĩa  v   công ự ệ ụ

dân  theo  hi n  pháp  và  pháp ế

lu t Vi t Nam. ậ ệ

Trang 14

• 1.2 T i sao ph i t  18 tu i tr  lên? ạ ả ừ ổ ở

Là độ tuổi đủ điều kiện cả về thể chất, trình

độ năng lực cần thiết, trưởng thành về nhận thức, có ý thức trách nhiệm về mọi suy nghĩ, mọi hành động của mình Là độ tuổi đủ năng lực hành vi theo quy định của pháp luật

Trang 15

• T i  sao  ph i  th a  nh n  ạ ả ừ ậ

C ươ ng  lĩnh  chính  tr ,  Đi u  l   ị ề ệ

đ n sau khi đã đ ắ ượ c giác 

ng , nghiên c u v  ho t  ộ ứ ề ạ

đ ng c a t  ch c ộ ủ ổ ứ

­  "T   nguy n"  :  Là  th   ự ệ ể

hi n b ng hành đ ng ệ ằ ộ  t   ự giác  cao,  không    h   b   ép  ề ị

bu c,  lôi  kéo,  không  c n  ộ ầ

s   giám  sát,  đôn  đ c  v n  ự ố ẫ kiên  quy t  th c  hi n.,  ế ự ệ không  đòi  h i  l i  ích  cho  ỏ ợ mình.

Trang 16

• T i sao   ph i sinh ho t trong m t ả ạ ộ

t  ch c c  s  Đ ng?ổ ứ ơ ở ả

­  Khi  đã  giác  ng   m c  đích,  lí  tộ ụ ưởng  c a  Đ ng, ủ ả

ph i  th   hi n  nh n  th c  y  b ng  nh ng  vi c  làm, ả ể ệ ậ ứ ấ ằ ữ ệ

hành  đ ng  c   th   trong  m t  t   ch c  c a  Đ ng  (chi ộ ụ ể ộ ổ ứ ủ ả

đoàn, h i ph  n , công đoàn, h i nông dân ).ộ ụ ữ ộ

­ Ph i đ t mình trong m t t  ch c c a Đ ng. Ch  ả ặ ộ ổ ứ ủ ả ủ

 đ ng báo cáo v i t  ch c Đ ng n i sinh ho t v  m i ộ ớ ổ ứ ả ơ ạ ề ọ

công tác, vi c làm c a mình đ  Đ ng có c  s  đánh giá ệ ủ ể ả ơ ở

ph m ch t, năng l c c a qu n chúng và có k  ho ch ẩ ấ ự ủ ầ ế ạ

b i dồ ưỡng  ph n  đ u  tr  thành  đ ng viên  c a  Đ ng ấ ấ ở ả ủ ả

n u đ   Đ/ki n.ế ủ ệ

­ Ph i ch u s  qu n lí, lãnh đ o, ki m tra, giám sát ả ị ự ả ạ ể

c a t  ch c c  s  Đ ng.ủ ổ ứ ơ ở ả

Trang 17

  T i sao ph i yêu c u là m t ng ạ ả ầ ộ ườ ư i  u tú?

­  Đ ng  viên  ph i  làm  g ả ả ươ ng  cho  qu n 

chúng,  v n  đ ng  qu n  chúng  noi  theo,  g n  bó  ậ ộ ầ ắ

v i  qu n  chúng,  ph i  là  ng ớ ầ ả ườ i  đ ượ c  qu n 

chúng  nhân  dân  tín  nhi m  t   chính  kh   năng  ệ ừ ả

hòa nh p c a mình ậ ủ

­  Mu n  đ ố ượ c  nhân  dân  tín  nhi m  ph i  là  ệ ả

ng ườ ư i  u tú, nghiêm ch nh và g ỉ ươ ng m u th c  ẫ ự

hi n  đ ệ ườ ng  l i,  ch   tr ố ủ ươ ng  c a  Đ ng,  chính  ủ ả

sách pháp lu t c a Nhà n ậ ủ ướ c;  hoàn thành t t 

nhi m v  đ ệ ụ ượ c giao.

Trang 18

­ Có  năng  l c  trong  công  tác,  t   rõ  tính  tích  c c,  ự ỏ ự

tiên ti n h n h n qu n chúng ngoài đ ng c  v   ế ơ ẳ ầ ả ả ề

Trang 20

c c tham ự gia công tác XH

Tích c c ự tham gia xây d ng ự

Đ ng  ả ở

c  s ơ ở

Nâng cao  năng l c, ự hoàn thành t t  ố nhi m v ệ ụ

đ ượ c giao

Rèn luy n  ệ

b n lĩnh  ả chính tr ,ị nâng cao

ph m ch t ẩ ấ cách m ng ạ

Trang 21

• Vì  sao  ph i  xây  d ng  ả ự

đ ng  c   vào  Đ ng  ộ ơ ả

đúng đ n?

­S   nghi p  c a  ự ệ ủ

Đ ng là m t quá trình  ả ộ

khó  khăn,  lâu  dài,  đòi 

h i  m i  đ ng  viên  ỏ ỗ ả

Trang 22

• Giúp ng ườ i đ ng viên trong b t k  hoàn c nh  ả ấ ỳ ả

nào  cũng  luôn  gi   đ ữ ượ c  t   cách,  ph m  ch t  ư ẩ ấ

đ o  đ c  cách  m ng;  không  vì  quy n  l i  cá  ạ ứ ạ ề ợ

nhân mà hy sinh quy n l i chung; khi g p khó  ề ợ ặ

khăn gian kh  m i không n n chí; kiên trì b n  ổ ớ ả ề

b  v ỉ ượ t qua m i khó khăn

­  Ch ng  t   ng ứ ỏ ườ i  vào  Đ ng  nh n  th c  rõ  ràng  ả ậ ứ

m c  tiêu,  lý  t ụ ưở ng  c a  Đ ng;  Ch   khi  đã  giác  ủ ả ỉ

ng  cao, m i t  nguy n, t  giác d n thân vào  ộ ớ ự ệ ự ấ

cu c  đ u  tranh  cho  quy n  l i  chung  c a  đ t  ộ ấ ề ợ ủ ấ

n ướ c,  c a  nhân  dân,  m i  đem  toàn  tâm  toàn  ủ ớ

l c, luôn luôn ph n  đ u vì m c tiêu, lý t ự ấ ấ ụ ưở ng 

đó. 

Trang 23

Mu n xây d ng đ ng c  đúng  ố ự ộ ơ

đ n, 

c n ph i làm gì? ầ ả

Ph i  hi u sâu s c m c tiêu, lý tả ể ắ ụ ưởng c a Đ ng. Đó là xây ủ ả

d ng m t xã h i t t đ p, xã h i lý tự ộ ộ ố ẹ ộ ưởng c a loài ngủ ười, phù h p 

v i nguy n v ng c a nhân dân. Đ  xác đ nh vi c mình ph n đ u ớ ệ ọ ủ ể ị ệ ấ ấ

vào Đ ng là hoàn toàn đúng đ n.ả ắ

 ­ Nghiên c u Cứ ương lĩnh chính tr , Đi u l  Đ ng, truy n ị ề ệ ả ề

th ng  v   vang  c a  Đ ng,  m i  đố ẻ ủ ả ọ ường  l i,chính  sách  c a  Đ ng, ố ủ ả

tiêu chu n và nhi m v  đ ng viên, t  đó nguy n tr n đ i ph n ẩ ệ ụ ả ừ ệ ọ ờ ấ

đ u hy sinh cho m c tiêu lý tấ ụ ưởng c a Đ ng. .ủ ả

­ Nh n th c đậ ứ ược vào Đ ng v a là tình c m mong mu n, ả ừ ả ố

v a là trách nhi m v i Đ ng, v i nhân dân, v i đ t nừ ệ ớ ả ớ ớ ấ ước. T  đó 

t o s c m nh, giúp vạ ứ ạ ượt qua m i khó khăn th  thách.ọ ử

Trang 25

có  đi u  ki n  đ   ph n  đ u ề ệ ể ấ ấ

t t  h n,  đ   có  đi u  ki n  tu ố ơ ể ề ệ

dưỡng  mình  thành  m t 

người toàn di n, v a có đ c, ệ ừ ứ

v a  có  tài  (v a  h ng,  v a ừ ừ ồ ừ

Trang 26

khuy t  đi m,  sai  l m  mà ế ể ầ

dám  th ng  th n  th a  nh n ẳ ắ ừ ậ

sai l m, khuy t đi m đ  t  ầ ế ể ể ự

s a  ch a,  không  ng ng  đ i ử ữ ừ ổ

m i đ  phát tri n. ớ ể ể

2. Rèn luy n b n lĩnh chính tr , ệ ả ị

ph m ch t đ o đ c cách m ng:ẩ ấ ạ ứ ạ

* B n lĩnh chính tr  là gì? ả ị

Trang 27

* Bản lĩnh chính trị được thể hiện như thế nào?

- Thể hiện ở tính kiên định mục tiêu lý tưởng

đã chọn Trước mọi khó khăn gian khổ, không nản chí, lùi bước, không để mất phương hướng chính trị

- Tính độc lập sáng tạo, không bị lệ thuộc, áp đặt,

không thụ động, không ỷ lại, bảo thủ, trì trệ.

Trang 28

 ­ Tính kiên đ nh chính tr , lòng trung thành v i  ị ị ớ

lí t ưở ng c a Đ ng, v i l i ích c a nhân dân lao  ủ ả ớ ợ ủ

đ ng và c a c  dân t c. Luôn đ ng v ng trên  ộ ủ ả ộ ứ ữ

l p tr ậ ườ ng c a Đ ng, tin t ủ ả ưở ng tuy t đ i vào  ệ ố

s  lãnh đ o c a Đ ng, vào con đ ự ạ ủ ả ườ ng Đ ng đã 

ch n

­  B n  lĩnh  chính  tr   đ ả ị ượ c  hình  thành  ch   y u  ủ ế

b ng  n   l c  b n  thân  trong  quá  trình  ho t  ằ ỗ ự ả ạ

đ ng th c ti n. Qua ho t đ ng th c ti n đ  c   ộ ự ễ ạ ộ ự ễ ể ọ

sát,  th   thách.  Ch   có  qua  tr ử ỉ ườ ng  h c  th c  ọ ự

ti n,  chúng  ta  m i  tr   nên  v ng  vàng,  kiên  ễ ớ ở ữ

đ nh

Trang 29

­ Ch   t ch  H   Chí  Minh ủ ị ồ

d y:  “Đ o đ c cách m ng  ạ ứ ạ

là quy t tâm su t đ i đ u  ế ố ờ ấ

tranh  cho  Đ ng,  cho  cách 

và hi u v i dânế ớ .

  b/ Trau d i ch  nghĩa t p ồ ủ ậ

th , ch ng ch  nghĩa cá nhân.ể ố ủ

 c/  Yêu  lao  đ ng,  lao  đ ng ộ ộ

sáng  t o,  ch ng  chây  lạ ố ười,  ăn  bám.

 d/  Tinh  th n  n   l c  h c ầ ỗ ự ọ

t p, c u ti n b ậ ầ ế ộ

 e/  Trung  thành  v i  ch  ớ ủ

nghĩa qu c t  c a giai c p công ố ế ủ ấ

nhân

•Cùng v i rèn luy n b n lĩnh chính tr , c n thớ ệ ả ị ầ ường xuyên

 trau d i đ o đ c Cách m ngồ ạ ứ ạ

Trang 30

 Mu n có đ o đ c Cách m ng, ố ạ ứ ạ

c n ph i rèn luy n nh  th  nào?ầ ả ệ ư ế

    ­ Luôn đ t l i ích c a Đ ng, c a nhân dân lên  ặ ợ ủ ả ủ

trên h t.  Không ng ng rèn luy n thông qua đ u  ế ừ ệ ấ

tranh  cách  m ng,  lao  đ ng  s n  xu t,  h c  t p,  ạ ộ ả ấ ọ ậ

ph i kiên quy t lo i b  ch  nghĩa cá nhân ả ế ạ ỏ ủ  

­ V n đ  xây d ng đ o đ c hi n nay là v n đ   ấ ề ự ạ ứ ệ ấ ề

c   b n,  th ơ ả ườ ng  xuyên  trong  quá  trình  đ i  m i  ổ ớ

đ t n ấ ướ c. Ng ườ i đ ng viên ph i thông qua đ u  ả ả ấ

tranh rèn luy n hàng ngày, thông qua cu c s ng  ệ ộ ố

hàng ngày đ  tu d ể ưỡ ng. 

Trang 31

3. Nâng cao năng l c, hoàn thành

t t nhi m v  đ ố ệ ụ ượ c giao  

Là đảng viên phải gương mẫu hơn quần chúng, được quần chúng tín nhiệm Đảng viên không chỉ hoàn thành mà phải hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao Phải xứng đáng với vai trò : Đảng viên đi trước, làng nước theo sau Đó vừa là yêu cầu tự thân, vừa là yêu cầu khách quan

Muốn vậy, ngoài lòng nhiệt tình cách mạng, ý thức sẵn sàng và quyết tâm hoàn thành tốt mọi nhiệm

vụ, đòi hỏi cần có năng lực thực sự.

  3.1  T i sao ph i có yêu c u này? ạ ả ầ  

Trang 32

N i dung nâng cao năng l c bao g m năng l c trí  ộ ự ồ ự

tu  và năng l c th c ti n – cũng có th  hi u đó là  ệ ự ự ễ ể ể

năng l c nh n th c và năng l c hành đ ng ự ậ ứ ự ộ

Trang 33

  Nâng cao năng l c trí tu : ự ệ  

­  Không  ng ng  h c  h i,  thừ ọ ỏ ường  xuyên  ti p  nh n ế ậ

nh ng hi u bi t m i, ki n th c m i.ữ ể ế ớ ế ứ ớ

­ C n có chầ ương trình, k  ho ch h c t p.ế ạ ọ ậ

­ H c thọ ường xuyên, h c su t đ i.ọ ố ờ

­ V a nâng cao ki n th c chuyên môn,ngừ ế ứ ườ ải đ ng viên 

c n có kh  năng n m b t và nh y bén v i tình hình, ầ ả ắ ắ ạ ớ

Trang 34

  Nâng cao năng l c th c ti n ự ự ễ  

­  Là  kh   năng  bi n  ch   tr ả ế ủ ươ ng,  chính  sách  c a  Đ ng  thành  hi n  th c,  là  kh   ủ ả ệ ự ả

năng tri n khai th c hi n t t, đ a đ ể ự ệ ố ư ườ ng 

l i,  chính  sách  c a  Đ ng  vào  cu c  s ng.  ố ủ ả ộ ố

T ng  k t  th c  ti n  đ   tham  m u,  đ   ổ ế ự ễ ể ư ề

xu t  b   sung,  hoàn  thi n  ch   tr ấ ổ ệ ủ ươ ng,  chính sách.

­  C n  nâng  cao  trình  đ   chuyên  môn  ầ ộ

nghi p  v ,  đ a  các  ho t  đ ng  chuyên  ệ ụ ư ạ ộ

môn đ t ch t l ạ ấ ượ ng, hi u qu  cao. Làm  ệ ả

ngh  gì ph i gi i ngh  đó, dù là lãnh đ o,  ề ả ỏ ề ạ

qu n  lí,  gi ng  d y  hay  tr c  ti p  s n  ả ả ạ ự ế ả

xu t

Trang 35

4. G n bó v i t p th , v i nhân dân, ắ ớ ậ ể ớ

tích c c tham gia các ho t đ ngự ạ ộ

đoàn th , công tác xã h i .ể ộ

4.1. Vì sao ph i g n bó v i t p th ,v i nhân dân?ả ắ ớ ậ ể ớ

- Một trong những truyền thống quý báu của Đảng ta là gắn bó máu thịt với dân Đảng khẳng định: sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

- Đảng là người lãnh đạo cách mạng Muốn lãnh đạo được quần chúng nhân dân, phải gắn bó với nhân dân

Trang 36

M i  ngỗ ười  không 

Trang 37

- Sống chan hoà với quần chúng nơi mình đang sinh sống và công tác Bản thân gương mẫu thực hiện mọi chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tuyên truyền, giáo dục, vận động, thuyết phục mọi người cùng thực hiện tốt.

-Trong quan hệ phải quý trọng nhau, thông cảm, giúp đỡ nhau Cần hoà mình với quần chúng nhưng không hùa theo những việc làm tiêu cực, sai trái của quần chúng

Trang 38

4.3  C n  tích  c c  tham  gia  các  ầ ự

ho t đ ng đoàn th  nh  th  nào? ạ ộ ể ư ế

­Ph i  tích  c c  tham  gia  các  đ ng  đoàn  th ,  các ả ự ộ ể

ho t  đ ng  xã  h i,  các  ho t  đ ng  th c  ti n  trong ạ ộ ộ ạ ộ ự ễ

phong trào qu n chúng. Vì ch  thông qua th c ti n, ầ ỉ ự ễ

m i  b c  l   đ y  đ   ph m  ch t,  năng  l c,  m i ớ ộ ộ ầ ủ ẩ ấ ự ớ

ch ng t  là ngứ ỏ ườ ưi  u tú

­Mu n  v n  đ ng  đố ậ ộ ược  m i  ngọ ười,  trước  tiên mình  ph i  làm  t t,  gả ố ương  m u  đi  đ u,  tham  gia ẫ ầ

nhi t tình m i sinh ho t và công tác đoàn th  ệ ọ ạ ể

­ V n đ ng m i ngậ ộ ọ ười tích c c tham gia các ho t ự ạ

đ ng nhân đ o, t  thi n ộ ạ ừ ệ

Trang 39

5. Tích c c tham gia xây d ng Đ ng   c  sự ự ả ở ơ ở.

5.1. Vì sao ph i tích c c tham gia xây d ng Đ ng   c  s ?ả ự ự ả ở ơ ở

- Xuất phát từ vị trí, vai trò của tổ chức cơ sở đảng: là hạt nhân chính trị ở cơ sở, là cầu nối giữa Đảng và nhân dân, là nơi đưa chủ trương, chính sách của Đảng vào cuộc sống.

-Tổ chức cơ sở đảng vững mạnh sẽ làm cho

toàn Đảng mạnh lên Do đó, xây dựng Đảng trước hết là xây dựng tổ chức cơ sở đảng vững mạnh.

Trang 40

5.2 Th  nào là tích c c tham gia xây d ng Đ ng… ế ự ự ả

­ Tích c c h ự ưở ng  ng các phong trào, các nhi m v ,  ứ ệ ụ

ho t  đ ng  do  đ ng  b ,  chi  b   đ   ra  v i  tinh  th n  ạ ộ ả ộ ộ ề ớ ầ

ch  đ ng, sáng t o, n  l c ph n đ u cao nh t ủ ộ ạ ỗ ự ấ ấ ấ

­  N m  b t,  tìm  hi u  nh ng  ch   tr ắ ắ ể ữ ủ ươ ng  lãnh  đ o 

c a c p u  đ  nghiêm túc th c hi n nh ng nhi m  ủ ấ ỷ ể ự ệ ữ ệ

v   c a  đ n  v   và  v n  đ ng  m i  ng ụ ủ ơ ị ậ ộ ọ ườ i  cùng  th c 

Ngày đăng: 16/02/2022, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w