Nhằm giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Giang dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
B C GIANGẮ
(Đ g m có 02 trang) ề ồ
MÔN: TOÁN L P 6Ớ
Th i gian làm bài: ờ 90 phút, không k th i gian giao đ ể ờ ề
PH N I. PH N CÂU H I TR C NGHI M (5,0 Ầ Ầ Ỏ Ắ Ệ đi m ể )
Câu 1: Chu vi c a hình l c giác đ u c nh b ng 3cm ủ ụ ề ạ ằ là
Câu 2: S đ i c a s 5 làố ố ủ ố
A. −5 B. 1
Câu 3: B n Lan mua 5 quy n v và 2 chi c bút. Bi t ạ ể ở ế ế m t chi c bút giá 3500 đ ng, m t quy n v ộ ế ồ ộ ể ở giá 12000 đ ng. H i b n Lan mua h t bao nhiêu ti n?ồ ỏ ạ ế ề
Câu 4: Cho t p h p ậ ợ A={1;a; ; ;b2 5 } Trong các kh ng đ nh sau kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị sai ?
Câu 5: T p h p B g m các s t nhiên l n h n 3 và nh h n 6 đậ ợ ồ ố ự ớ ơ ỏ ơ ược vi t làế
Câu 6: S p x p các s nguyên sau theo th t tăng d n: ắ ế ố ứ ự ầ −3 1 0 5; ; ;−
A. − −5 3 0 1; ; ; B. 0 1 3 5; ; ;− − C. 1 0 3 5; ; ;− − D. − −5 3 1 0; ; ;
Câu 7: Nhi t đ lúc 12 gi đ nh m u S n (thu c t nh L ng S n) vào m t ngày mùa đông là ệ ộ ờ ở ỉ ẫ ơ ộ ỉ ạ ơ ộ 1 C.0
đ n 17 gi nhi t đ gi m thêm ế ờ ệ ộ ả 3 C.0 N u đ n 23 gi cùng ngày nhi t đ gi m thêm ế ế ờ ệ ộ ả 2 C0 n a thì ữ nhi t đ lúc 23 gi làệ ộ ờ
A. 5 0C B. −5 0C C. 0 0C D. −4 0C
Câu 8: Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị đúng?
A. Hình tam giác đ u, hình vuông, hình bình hành là các hình có tr c đ i x ng.ề ụ ố ứ
B. Hình ch nh t, hình bình hành, hình thoi là các hình có tr c đ i x ng.ữ ậ ụ ố ứ
C. Hình thang cân, hình ch nh t, hình thoi là các hình có tr c đ i x ng.ữ ậ ụ ố ứ
D. Hình bình hành, hình thoi, hình vuông là các hình có tr c đ i x ng.ụ ố ứ
Câu 9: Cho s t nhiên ố ự x th a mãn ỏ 21− =x 3. S li n sau c a ố ề ủ x là
Câu 10: Trong các hình sau, hình nào là tam giác đ u?ề
Trang 2A. b B. a C. c D. d.
Câu 11: K t qu c a phép tính ế ả ủ 5 515. 5là
A. 2575 B. 575 C. 1020 D. 520
Câu 12: M t hình thoi có đ dài hai độ ộ ường chéo là 6cm và 8cm. Di n tích c a hình thoi đó làệ ủ
A. 24cm2 B. 48 cm2 C. 14 cm2 D. 28 cm2
Câu 13: Trong các bi n báo dể ưới đây, các bi n báo có tr c đ i x ng làể ụ ố ứ
Câu 14: Trong các s sau s nào chia h t cho c 2; 5 và 9 ?ố ố ế ả
Câu 15: Có bao nhiêu s nguyên ố x th a mãn ỏ − <2 x 1 ?
Câu 16: Trong các s ố1 2 4 5 9; ; ; ; thì các s nguyên t làố ố
Câu 17: Hình nào sau đây luôn có t t c các c nh b ng nhau?ấ ả ạ ằ
A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình ch nh t.ữ ậ
Câu 18: Cho A= − + − + − + +1 2 3 4 5 6 47 48 49 50− + − Tính A
A. A= −25 B. A=25 C. A= −50 D. A=0
Câu 19: S La Mã XXI bi u di n s t nhiênố ể ễ ố ự
Câu 20: S nguyên ố x th a mãn ỏ x+ = −5 2là
A. x= −3 B. x=3 C. x=7 D. x= −7
PH N II. PH N CÂU H I T LU N (5,0 Ầ Ầ Ỏ Ự Ậ đi m ể )
Câu 1. (2,0 đi m ể )
1) Th c hi n phép tính: ự ệ ( 3 )
5 2 1 9. + − .
2) M t chi c tàu ng m đang thám hi m đ i dộ ế ầ ể ạ ương đ cao ở ộ −123m so v i m c nớ ự ước bi n.ể Sau khi hoàn thành nhi m v , tàu n i cao lên thêm 82m. Tính đ cao m i c a t u ng m so v i m cệ ụ ổ ộ ớ ủ ầ ầ ớ ự
nước bi n. ể
Câu 2. (1,0 đi m ể )
Trang 3Đ khen thể ưởng h c sinh c a l p có thành tích trong h c kì I, giáo viên ch nhi m cùngọ ủ ớ ọ ủ ệ
ph huynh h c sinh đã chu n b 120 quy n v và 72 chi c bút. S v và s bút đụ ọ ẩ ị ể ở ế ố ở ố ược chia đ u choề các ph n thầ ưởng. H i có th chia đỏ ể ược nhi u nh t bao nhiêu ph n thề ấ ầ ưởng?
Câu 3. (1,5 đi m ể )
1. V hình vuông có c nh b ng 3cm. ẽ ạ ằ
2. M t sân bóng mini hình ch nh t có chi u dài 30m và chi u r ng 20m. ộ ữ ậ ề ề ộ
a) Tính di n tích c a sân bóng mini đó. ệ ủ
b) V i t ng s ti n mua c nhân t o là 27 000 000 đ ng thì v a đ đ tr i kín m t sân. H iớ ổ ố ề ỏ ạ ồ ừ ủ ể ả ặ ỏ giá ti n m i mét vuông c nhân t o đó là bao nhiêu?ề ỗ ỏ ạ
Câu 4. (0,5 đi m ể )
Cho A= + + + +1 2 22 22020+22021 và B=22022. Ch ng minh A và B là hai s t nhiên liên ti p.ứ ố ự ế
H tế
H và tên h c sinh: S báo danh: ọ ọ ố