Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì thi sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Long Hồ dưới đây.
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỤ Ạ
HUY N LONG HỒ Ệ KI M TRA H C K I, NĂM H C 20
Đ môn: Toán l p 6ề ớ
Th i gian làm bài: 90 phút ờ
I. TR C NGHI M: Ắ Ệ (6,0 đi m ể )
H c sinh ch n câu tr l i đúng cho m i câu h i sau ọ ọ ả ờ ỗ ỏ
Câu 1: T p h p B = {3, 4, 5, 6} ậ ợ có s ph n t là:ố ầ ử
Câu 2: K t qu c a phép tính 5ế ả ủ 8. 52 là:
Câu 3: Cách vi t nào sau đây đ c g i là phân tích s 80 ra th a s nguyên tế ượ ọ ố ừ ố ố
A. 80 = 42.5; B. 80 = 5.16; C. 80 = 24.5; D. 80 = 2.40
Câu 4: K t qu c a phép tính: ( 20 ) + 38 là:ế ả ủ
A. 58 B 58 C. 18 D. 18
Câu 5: K t qu phép toán 0 x 27 b ng : ế ả ằ
Câu 6: Giá tr c a x b ng bao nhiêu khi .ị ủ ằ
A. B. C. D.
Câu 7. N u ế
A. 6 B. 4 C.3 D.2
Câu 8: Cho a = 12, b= 5. Tích a và b là:
Câu 9: Đi n s thích h p vào d u * đ sề ố ợ ấ ể ố chia h t cho c 3và 5 mà không chia ế ả chia h t cho 9 ? ế
Câu 10: K t qu c a phép tính: ế ả ủ
A. 9 B. 5 C. 9 D. 5
Câu 11. Cho 18 x và . Thì x có giá tr làị :
B. A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 Câu 12: Các c nguyên t c a 12 là ướ ố ủ
Trang 2A. B. C. D.
Câu 13: Két qu phân tích s 120 ra th a s nguyên t làả ố ừ ố ố
A. B. 8.15 C. 2.5.12 D
Câu 14: CLN (18; 30) là: Ư
B. A. 12. B. 3. C. 6. D. 90
Câu 15: M t l p h c có 16 nam và 24 n đ c chia đ u thành các t S t chia ộ ớ ọ ữ ượ ề ổ ố ổ
được nhi u nh t là :ề ấ
C. A. 2 t ổ B. 3 t ổ C. 4 t ổ D. 6 t ổ
Câu 16: Tính ch t nào không ph i tính ch t c a hình ch nh tấ ả ấ ủ ữ ậ
A. Hai đường chéo b ng nhauằ
B. B n góc các đ nh đ u là các góc vuôngố ở ỉ ề
C. Các c p c nh đ i b ng nhauặ ạ ố ằ
D. Hai đường chéo vuông góc v i nhauớ
Câu 17: Hình thang cân có đ dài hai đáy là a và b, đ dài đ ng cao là h thì di nộ ộ ườ ệ tích c a hình thang cân làủ
A. S = (a+b).h B. S = a.h C. S = (a+b).h :2 D. S = a.b
Câu 18: Hình nào d i đây là hình tam giác đ u?ướ ề
Câu 19: Tính ch t nào sau đây không ph i tính ch t c a hình thoiấ ả ấ ủ
A. Hai đường chéo vuông góc v i nhauớ
B. Hai đường chéo b ng nhauằ
C. B n c nh b ng nhauố ạ ằ
D. Các c nh đ i song song v i nhauạ ố ớ
Câu 20. Hình ch nh t có đ dài hai c nh là 20 cm và 10 cm. Chu vi hình ch ữ ậ ộ ạ ữ
nh t đó là:ậ
A. 60 cm2. B. 15 cm2. C. 200 cm2. D. 60 cm
Trang 3PH N II: T LU NẦ Ự Ậ ( 4,0 đ)
Câu 21: (1.5 đi m) ể Tính:
c)
Câu 22 (1,5 đi m) ể Tìm s nguyên x, bi t:ố ế
Câu 23 (1,0 đi m) ể
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m,
chiều rộng 7 m Người ta chia mảnh vườn thành
bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu
hình chữ nhật có chiều dài 5 m , chiều rộng 3 m và
chừa lại phần lối đi (màu trắng)
a) Tính diện tích phần lối đi.
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những
viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50 cm Tính số
gạch cần dùng.
5 m
5 m
3 m
3 m
3 m
3 m
L I
F
S
Q T
B A
G H
C R
J D
H tế
ĐÁP ÁN
I.TR C NGHI MẮ Ệ
Trang 411.D 12.B 13.A 14.C 15.C 16.D 17.C 18.D 19.B 20.D
II. T LU NỰ Ậ
điểm
0,5
0,5
22
Vậy
0,75
23 a) Diện tích phần lối đi được tính bằng diện tích cả mảnh vườn trừ đi tổng diện tích
bốn khu ( hai khu hình vuông có diện tích bằng nhau, hai khu hình chữ nhật có diện
tích bằng nhau).
Diện tích phần lối đi là:
0,5
b) Đổi
Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ lối đi là: (viên)
0,5