Các bạn tham khảo Đề kiểm tra học kì 1 môn Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Long Biên sau đây để biết được cấu trúc đề thi học kì 1 cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi học kì 1 để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn.
Trang 1BIÊN
T T NHIÊNỔ Ự
MÃ Đ 101Ề
(Đ thi g m 03 trang) ề ồ
Đ KI M TRA CU I H C K 1 Ề Ể Ố Ọ Ỳ
MÔN SINH H C 9 Ọ
L p 9 Năm h c: 2021 – 2022ớ ọ
Ti t theo PPCT: Ti t 34 ế ế
Th i gian làm bài: 45’ờ
Ngày ki m tra: 25/12/2021ể
Ch n phọ ương án tr l i đúng trong các phả ờ ương án c a các câu h i dủ ỏ ưới đây Câu 1. cà chua, tính tr ng qu đ (A) tr i hoàn toàn so v i qu vàng (a). KhiỞ ạ ả ỏ ộ ớ ả lai phân tích thu được toàn qu đ C th mang ki u hình tr i đem lai s cóả ỏ ơ ể ể ộ ẽ
ki u gen?ể
A. AA (qu đ )ả ỏ B. Aa (qu đ ) ả ỏ
C. aa (qu vàng)ả D. C AA và Aaả
Câu 2. C th 3n đơ ể ượ ạc t o thành do d ng bi n d nào sau đây?ạ ế ị
A. Đ t bi n d b i thộ ế ị ộ ể B. Đ t bi n đa b i thộ ế ộ ể
C. Đ t bi n genộ ế D. Thường bi nế
Câu 3. Đ n phân c u t o nên phân t protein là?ơ ấ ạ ử
Câu 4. 4 lo i nucleotit tham gia c u t o nên phân t ARN là?ạ ấ ạ ử
Câu 5. B nhi m s c th c a ngộ ễ ắ ể ủ ườ ị ệi b b nh b ch t ng là?ạ ạ
Câu 6. Trong th tinh s ki n quan tr ng nh t là?ụ ự ệ ọ ấ
Trang 2A. S t h p b NST c a giao t đ c và giao t cáiự ổ ợ ộ ủ ử ự ử
B. S t o thành h p tự ạ ợ ử
C. S k t h p nhân c a hai giao tự ế ợ ủ ử
D. Các giao t k t h p v i nhau theo t l 1: 1ử ế ợ ớ ỉ ệ
Câu 7. Lo i đ t bi n nào sau đây làm cho kích thạ ộ ế ước gen ng n l i?ắ ạ
A. M t 1 c p nuấ ặ B. Thêm 1 c p nuặ
C. Thay th 1 c p nuế ặ D. Thêm 2 c p nuặ
Câu 8. Th nào là đ t bi n c u trúc NST?ế ộ ế ấ
A. Là nh ng bi n đ i x y ra trong c u trúc c a genữ ế ổ ả ấ ủ
B. Là nh ng bi n đ i x y ra trong c u trúc NSTữ ế ổ ả ấ
C. Là nh ng bi n đ i x y ra gây thay đ i s lữ ế ổ ả ổ ố ượng NST trong b NSTộ
D. Là nh ng bi n đ i x y ra trong quá trình sao mãữ ế ổ ả
Câu 9. cây lai có b NST 2n = 16 khi t b i hóa thì b NST 4n s là?Ở ộ ứ ộ ộ ẽ
Câu 10. B NST c a ngộ ủ ườ ị ệi b b nh Đao thu c d ng nào dộ ạ ưới đây?
Câu 11. Protein b t đ u có c u trúc không gian t b c nào sau đâyắ ầ ấ ừ ậ ?
A. C u trúc b c 1ấ ậ B. C u trúc b c 2ấ ậ
C. C u trúc b c 3ấ ậ D. C u trúc b c 4ấ ậ
Trang 3Câu 12. Thường bi n thu c lo i bi n d nào sau đây?ế ộ ạ ế ị
A. Đ t bi n genộ ế B. Bi n d di truy n đế ị ề ược
C. Đ t bi n s lộ ế ố ượng NST D. Bi n d không di truy n đế ị ề ược
Câu 13. S lố ượng tr ng và tinh trùng k t h p v i nhau đ t o ra tr sinh đôiứ ế ợ ớ ể ạ ẻ khác tr ng là?ứ
A. 1 tr ng và 1 tinh trùngứ
B. 2 tr ng và 1 tinh trùngứ
C. 1 tr ng và 2 tinh trùngứ
D. 2 tr ng và 2 tinh trùngứ
Câu 14. M t gen có m t ph n trình t nucleotit trên m ch b sung nh sau:ộ ộ ầ ự ạ ổ ư
5/ ATGXTAGTX 3/
Trình t nucleotit trên m ch g c c a gen là?ự ạ ố ủ
A. 3/ UAGXATGUX 5/
B. 3/… UAXGAUXAG …5/
C. 3/ AUGXUAGUX 5/
D. 3/… TAXGATXAG …5/
Câu 15. Gi a gen và prôtêin có quan h v i nhau qua d ng trung gian nào?ữ ệ ớ ạ
A. ADN
B. mARN
C. Nhi mễ s c thắ ể
Trang 4Câu 16. Đ n phân c u t o nên phân t AND là?ơ ấ ạ ử
Câu 17. M t phân t ADN có nucleotit lo i T là 200.000 chi m 20%trong t ng sộ ử ạ ế ổ ố
nuclêôtit c a phân t , s nuclêôtit lo i X c a phân t đó là?ủ ử ố ạ ủ ử
Câu 18. Thường bi n x y ra mang tính ch tế ả ấ nào?
A. Riêng l , cá th và không xác đ nhẻ ể ị
B. Luôn luôn di truy n cho th h sauề ế ệ
C. Đ ng lo t, theo hồ ạ ướng xác đ nh, tị ương ng v i đi u ki n ngo i c nhứ ớ ề ệ ạ ả
D. Ch đôi lúc m i di truy nỉ ớ ề
Câu 19. Lo i bi n d nào không di truy n qua sinh s n h u tính?ạ ế ị ề ả ữ
A. Bi n d t h pế ị ổ ợ B. Đ t bi n genộ ế
C. Đ t bi n NSTộ ế D. Thường bi nế
Câu 20. N u cho hai lo i giao t n+1 và n th tinh v i nhau, h p t s phát tri nế ạ ử ụ ớ ợ ử ẽ ể thành th nào?ể
A. M t nhi mộ ễ B. Hai nhi mễ
Câu 21. M t gen có m t ph n trình t nucleotit trên m ch b sung nh sau:ộ ộ ầ ự ạ ổ ư
5/ ATGXTAGTX 3/
Trang 5Trình t nucleotit trên phân t ARN do gen này t ng h p là?ự ử ổ ợ
A. … TAXGATXAG …
B. … UAXGAUXAG …
C. AUGXUAGUX
D. UAGXATGUX
Câu 22. ngỞ ườ ựi s tăng thêm 1 NST c p NST th 21 gây raở ặ ứ
A. B nh Đao ệ B. B nh T cnệ ơ ơ
C. B nh b ch t ngệ ạ ạ D. B nh câm đi c b m sinhệ ế ẩ
Câu 23. Đ t bi n là nh ng bi n đ i x y ra đâu?ộ ế ữ ế ổ ả ở
A. Các phân t protein, ARNử
B. T bào ch t ế ấ
C. Ph n nhân c a t bàoầ ủ ế
D. V t ch t di truy n nh : gen, ADN, NST ậ ấ ề ư
Câu 24. Có 3 phân t ADN đ u nhân đôi liên ti p 3 l n thì s phân t ADN conử ề ế ầ ố ử
đượ ạc t o ra là?
Câu 25. Lo iạ ARN nào có ch c năng v n chuy n axit amin?ứ ậ ể
Câu 26. M c đích c a quá trình t ng h p ARN trong t bào là?ụ ủ ổ ợ ế
A. Tham gia c u t o NSTấ ạ
Trang 6B. Chu n b cho s nhân đôi ADNẩ ị ự
C. Chu n b v t ch t di truy n cho s phân chia t bàoẩ ị ậ ấ ề ự ế
D. Chu n b t ng h p protein cho t bàoẩ ị ổ ợ ế
Câu 27. Theo nguyên t c b sung thì v m t s lắ ổ ề ặ ố ượng đ n phân thì trơ ường h pợ nào sau đây là đúng?
C. A + X + G = T + A + X D. A=T, G = X
Câu 28. Đ t bi n nào sau đây không làm thay đ i kích thộ ế ổ ướ ủc c a NST nh ng làmư thay đ i tr t t gen trên NST?ổ ậ ự
A. Đ o đo nả ạ B. M t đo nấ ạ C. L p đo nặ ạ D. Chuy n đo n khác NSTể ạ
Câu 29. Nhóm SV nào sau đây có c p NST XX gi i đ c và XY gi i cái?ặ ở ớ ự ở ớ
A. Ru i gi m, gà, ngồ ấ ười B. L p chim, ch, bò sátớ ế
C. Tinh tinh, ch, bò sát.ế D. Đ ng v t có vúộ ậ
Câu 30. S lố ượng tr ng và tinh trùng k t h p v i nhau đ t o ra tr sinh đôiứ ế ợ ớ ể ạ ẻ cùng tr ng là?ứ
A. 2 tr ng và 2 tinh trùngứ
B. 2 tr ng và 1 tinh trùngứ
C. 1 tr ng và 2 tinh trùngứ
D. 1 tr ng và 1 tinh trùngứ
Trang 7BIÊN
T T NHIÊNỔ Ự
MÃ Đ 102Ề
(Đ thi g m 03 trang) ề ồ
Đ KI M TRA CU I H C K 1 Ề Ể Ố Ọ Ỳ
MÔN SINH H C 9 Ọ
L p 9 Năm h c: 2021 – 2022ớ ọ
Ti t theo PPCT: Ti t 34 ế ế
Th i gian làm bài: 45’ờ
Ngày ki m tra: 25/12/2021ể
Ch n phọ ương án tr l i đúng trong các phả ờ ương án c a các câu h i dủ ỏ ưới đây
Câu 1. 4 lo i nucleotit tham gia c u t o nên phân t ARN là?ạ ấ ạ ử
Câu 2. M c đích c a quá trình t ng h p ARN trong t bào là?ụ ủ ổ ợ ế
A. Tham gia c u t o NSTấ ạ
B. Chu n b cho s nhân đôi ADNẩ ị ự
C. Chu n b v t ch t di truy n cho s phân chia t bàoẩ ị ậ ấ ề ự ế
D. Chu n b t ng h p protein cho t bàoẩ ị ổ ợ ế
Câu 3. Đ t bi n nào sau đây không làm thay đ i kích thộ ế ổ ước c a NST nh ng làmủ ư thay đ i tr t t gen trên NST?ổ ậ ự
A. Đ o đo nả ạ B. M t đo nấ ạ C. L p đo nặ ạ D. Chuy n đo n khác NSTể ạ
Câu 4. ngỞ ườ ựi s tăng thêm 1 NST c p NST th 21 gây raở ặ ứ
A. B nh Đao ệ B. B nh T cnệ ơ ơ
C. B nh b ch t ngệ ạ ạ D. B nh câm đi c b m sinhệ ế ẩ
Câu 5. Thường bi n thu c lo i bi n d nào sau đây?ế ộ ạ ế ị
A. Đ t bi n genộ ế B. Bi n d di truy n đế ị ề ược
Trang 8C. Đ t bi n s lộ ế ố ượng NST D. Bi n d không di truy n đế ị ề ược
Câu 6. M t gen có m t ph n trình t nucleotit trên m ch b sung nh sau:ộ ộ ầ ự ạ ổ ư
5/ ATGXTAGTX 3/
Trình t nucleotit trên phân t ARN do gen này t ng h p là?ự ử ổ ợ
A. … TAXGATXAG …
B. … UAXGAUXAG …
C. AUGXUAGUX
D. UAGXATGUX
Câu 7. Lo i đ t bi n nào sau đây làm cho kích thạ ộ ế ước gen ng n l i?ắ ạ
A. M t 1 c p nuấ ặ B. Thêm 1 c p nuặ
C. Thay th 1 c p nuế ặ D. Thêm 2 c p nuặ
Câu 8. Trong th tinh s ki n quan tr ng nh t là?ụ ự ệ ọ ấ
A. S t h p b NST c a giao t đ c và giao t cáiự ổ ợ ộ ủ ử ự ử
B. S t o thành h p tự ạ ợ ử
C. S k t h p nhân c a hai giao tự ế ợ ủ ử
D. Các giao t k t h p v i nhau theo t l 1: 1ử ế ợ ớ ỉ ệ
Câu 9. B nhi m s c th c a ngộ ễ ắ ể ủ ườ ị ệi b b nh b ch t ng là?ạ ạ
Câu 10. Lo iạ ARN nào có ch c năng v n chuy n axit amin?ứ ậ ể
Trang 9Câu 11. Đ t bi n là nh ng bi n đ i x y ra đâu?ộ ế ữ ế ổ ả ở
A. Các phân t protein, ARNử
B. T bào ch t ế ấ
C. Ph n nhân c a t bàoầ ủ ế
D. V t ch t di truy n nh : gen, ADN, NST ậ ấ ề ư
Câu 12. Gi a gen và prôtêin có quan h v i nhau qua d ng trung gian nào?ữ ệ ớ ạ
A. ADN
B. mARN
C. Nhi mễ s c thắ ể
D. Axit amin
Câu 13. M t phân t ADN có nucleotit lo i T là 200.000 chi m 20%trong t ng sộ ử ạ ế ổ ố
nuclêôtit c a phân t , s nuclêôtit lo i X c a phân t đó là?ủ ử ố ạ ủ ử
Câu 14. Có 3 phân t ADN đ u nhân đôi liên ti p 3 l n thì s phân t ADN conử ề ế ầ ố ử
đượ ạc t o ra là?
Câu 15. B NST c a ngộ ủ ườ ị ệi b b nh Đao thu c d ng nào dộ ạ ưới đây?
Câu 16. S lố ượng tr ng và tinh trùng k t h p v i nhau đ t o ra tr sinh đôiứ ế ợ ớ ể ạ ẻ cùng tr ng là?ứ
A. 2 tr ng và 2 tinh trùngứ
Trang 10B. 2 tr ng và 1 tinh trùngứ
C. 1 tr ng và 2 tinh trùngứ
D. 1 tr ng và 1 tinh trùngứ
Câu 17. M t gen có m t ph n trình t nucleotit trên m ch b sung nh sau:ộ ộ ầ ự ạ ổ ư
5/ ATGXTAGTX 3/
Trình t nucleotit trên m ch g c c a gen là?ự ạ ố ủ
A. 3/ UAGXATGUX 5/
B. 3/… UAXGAUXAG …5/
C. 3/ AUGXUAGUX 5/
D. 3/… TAXGATXAG …5/
Câu 18. Theo nguyên t c b sung thì v m t s lắ ổ ề ặ ố ượng đ n phân thì trơ ường h pợ nào sau đây là đúng?
C. A + X + G = T + A + X D. A=T, G = X
Câu 19. Đ n phân c u t o nên phân t protein là?ơ ấ ạ ử
Câu 20. S lố ượng tr ng và tinh trùng k t h p v i nhau đ t o ra tr sinh đôiứ ế ợ ớ ể ạ ẻ khác tr ng là?ứ
A. 1 tr ng và 1 tinh trùngứ
Trang 11B. 2 tr ng và 1 tinh trùngứ
C. 1 tr ng và 2 tinh trùngứ
D. 2 tr ng và 2 tinh trùngứ
Câu 21. Lo i bi n d nào không di truy n qua sinh s n h u tính?ạ ế ị ề ả ữ
A. Bi n d t h pế ị ổ ợ B. Đ t bi n genộ ế
C. Đ t bi n NSTộ ế D. Thường bi nế
Câu 22. Nhóm SV nào sau đây có c p NST XX gi i đ c và XY gi i cái?ặ ở ớ ự ở ớ
A. Ru i gi m, gà, ngồ ấ ười B. L p chim, ch, bò sátớ ế
C. Tinh tinh, ch, bò sát.ế D. Đ ng v t có vúộ ậ
Câu 23. Th nào là đ t bi n c u trúc NST?ế ộ ế ấ
A. Là nh ng bi n đ i x y ra trong c u trúc c a genữ ế ổ ả ấ ủ
B. Là nh ng bi n đ i x y ra trong c u trúc NSTữ ế ổ ả ấ
C. Là nh ng bi n đ i x y ra gây thay đ i s lữ ế ổ ả ổ ố ượng NST trong b NSTộ
D. Là nh ng bi n đ i x y ra trong quá trình sao mãữ ế ổ ả
Câu 24. Protein b t đ u có c u trúc không gian t b c nào sau đâyắ ầ ấ ừ ậ ?
A. C u trúc b c 1ấ ậ B. C u trúc b c 2ấ ậ
C. C u trúc b c 3ấ ậ D. C u trúc b c 4ấ ậ
Câu 25. C th 3n đơ ể ượ ạc t o thành do d ng bi n d nào sau đây?ạ ế ị
A. Đ t bi n d b i thộ ế ị ộ ể B. Đ t bi n đa b i thộ ế ộ ể
Trang 12C. Đ t bi n genộ ế D. Thường bi nế
Câu 26. cà chua, tính tr ng qu đ (A) tr i hoàn toàn so v i qu vàng (a). KhiỞ ạ ả ỏ ộ ớ ả lai phân tích thu được toàn qu đ C th mang ki u hình tr i đem lai s cóả ỏ ơ ể ể ộ ẽ
ki u gen?ể
A. AA (qu đ )ả ỏ B. Aa (qu đ ) ả ỏ
C. aa (qu vàng)ả D. C AA và Aaả
Câu 27. N u cho hai lo i giao t n+1 và n th tinh v i nhau, h p t s phát tri nế ạ ử ụ ớ ợ ử ẽ ể thành th nào?ể
A. M t nhi mộ ễ B. Hai nhi mễ
Câu 28. cây lai có b NST 2n = 16 khi t b i hóa thì b NST 4n s là?Ở ộ ứ ộ ộ ẽ
Câu 29. Thường bi n x y ra mang tính ch tế ả ấ nào?
A. Riêng l , cá th và không xác đ nhẻ ể ị
B. Luôn luôn di truy n cho th h sauề ế ệ
C. Đ ng lo t, theo hồ ạ ướng xác đ nh, tị ương ng v i đi u ki n ngo i c nhứ ớ ề ệ ạ ả
D. Ch đôi lúc m i di truy nỉ ớ ề
Câu 30. Đ n phân c u t o nên phân t AND là?ơ ấ ạ ử