THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆMC = giá quyền chọn mua hiện tại P = giá quyền chọn bán hiện tại S0 = giá cổ phiếu hiện tại T = thời gian đến khi đáo hạn, dưới dạng phân số theo năm... Các ký hiệu
Trang 1Bài 3: Các chiến lược
phòng ngừa rủi ro
bằng quyền chọn
QUẢN TRỊ RỦI RO TÀI CHÍNH
Trang 2THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
C = giá quyền chọn mua hiện tại
P = giá quyền chọn bán hiện tại
S0 = giá cổ phiếu hiện tại
T = thời gian đến khi đáo hạn, dưới dạng phân số theo
năm.
X = giá thực hiện
ST = giá cổ phiếu khi đáo hạn quyền chọn
π = lợi nhuận của chiến lược
Trang 3Các ký hiệu sau biểu diễn số quyền chọn mua,
quyền chọn bán hoặc cổ phiếu:
NC = số quyền chọn mua
NP = số quyền chọn bán
NS = số cổ phiếu THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
Trang 4Phương trình lợi nhuận
Nếu NC > (<) 0, nhà đầu tư đang mua (bán) N quyền chọn mua.Nếu NP > (<) 0, nhà đầu tư đang mua (bán) N quyền chọn bán.Nếu NS > (<) 0, nhà đầu tư đang mua (bán) N cổ phiếu
THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
Số dương (+) tượng trưng cho vị thế mua và số âm (-) tượng trưng
cho vị thế bán
Trang 5Phương trình lợi nhuận – quyền chọn mua
C]
X)S
Max(0,[
N
Người mua một quyền chọn mua, NC = 1, cĩ lợi nhuận là
CX)
SMax(0,
C X)
S Max(0,
Người bán một quyền chọn mua, NC = – 1, lợi nhuận là
THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
Trang 6Phương trình lợi nhuận – quyền chọn bán
P]
) S X [Max(0, N
P )
S X
Max(0,
P )
S X
Max(0,
Đối với người mua một quyền chọn bán, NP = 1,
Đối với người bán một quyền chọn bán, NP = –1,
THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
Trang 7Phương trình lợi nhuận – cổ phiếu
) S (S
N
π = S T − 0
Đối với người mua một cổ phiếu, NS = 1, lợi nhuận là
π = ST – S0Đối với người bán một cổ phiếu, NS = –1, lợi nhuận là
π = – ST + S0
THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
Trang 8Các thời gian nắm giữ khác nhau
Ba điểm thời gian T1, T2, và T
Lợi nhuận từ vị thế quyền chọn mua, nếu vị thế được đóng vào thời điểm T1 trước khi đáo hạn và khi giá cổ phiếu ST1 là:
C]
X) , T T
, [C(S N
Trang 9Các giả định
•Cổ phiếu khơng trả cổ tức
•Khơng cĩ thuế và chi phí giao dịch
THUẬT NGỮ VÀ KHÁI NIỆM
Trang 11CÁC GIAO DỊCH CỔ PHIẾU
Mua cổ phiếu
Trang 12Bán khống cổ phiếu
Phương trình lợi nhuận là π = NS(ST − S0) với NS < 0
CÁC GIAO DỊCH CỔ PHIẾU
Trang 13GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Mua quyền chọn mua
Trang 14GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Mua quyền chọn mua
Lợi nhuận từ việc mua quyền chọn mua là
C]
X) S
[Max(0, N
π = C T − − với NC > 0
π = ST – X – C nếu ST > X
Trang 15GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
MUA
Mua quyền chọn mua
Giá c phi u hịa v n, ổ ế ố S*T
0 C
X S
π = *T − − =
= X + C
* T
S
Trang 16GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Lựa chọn giá thực hiện
Trang 17GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Lựa chọn thời gian sở hữu
Trang 18GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Lựa chọn thời gian sở hữu
Thời gian sở hữu ngắn nhất cung cấp lợi nhuận cao hơn
ứng với tất cả các mức giá cổ phiếu khi đáo hạn
Quyền chọn mua được nắm giữ lâu hơn, giá trị thời gian
mất đi càng nhiều
Câu hỏi đặt ra: để tối đa hĩa lợi nhuận, người ta nên nắm giữ quyền chọn với thời gian ngắn nhất cĩ thể được???
Trang 19GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Trang 20GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Bán quyền chọn mua
Trang 21GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN MUA
Bán quyền chọn mua
Lợi nhuận của người bán là:
C]
X) S
[Max(0, N
π = – ST + X + C nếu ST > X
Trang 22GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
BÁN
Mua quyền chọn bán
• Mua quyền chọn bán là một chiến lược dành cho thị trường giá xuống
• Lợi nhuận bị giới hạn nhưng vẫn cĩ thể rất lớn
• Lợi nhuận từ việc một quyền chọn bán được thể hiện trong phương trình:
P]
)SX
[Max(0,N
π = P − T − v i N- P > 0 ớ
Trang 23GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
BÁN
Mua quyền chọn bán
Trang 24GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
BÁN
L a ch n giá th c hi n ự ọ ự ệ
Trang 25GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
BÁN
L a ch n giá th c hi n ự ọ ự ệ
• Lựa chọn giá thực hiện của quyền chọn bán sẽ dựa trên rủi ro mà người kinh doanh quyền chọn sẵn sàng chấp nhận
• Nhà kinh doanh quyền chọn cĩ xu hướng tấn cơng nhiều hơn sẽ lựa chọn mức lợi nhuận tiềm năng tối đa
và chọn quyền chọn cĩ giá thực hiện cao nhất
• Nhà kinh doanh quyền chọn bảo thủ hơn sẽ chọn quyền chọn cĩ giá thực hiện thấp hơn để giới hạn mức
lỗ tiềm năng
Trang 26GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
BÁN
L a ch n th i gian s h u ự ọ ờ ở ữ
Trang 27GIAO DỊCH QUYỀN CHỌN
BÁN
Mua quyền chọn bán
Trang 28TÓM TẮT CÁC VỊ THẾ
Trang 31QUYỀN CHỌN MUA ĐƯỢC
[Max(0, N
) S (S
= π
với N S > 0, N C < 0 và N S = − N C
Trang 32QUYỀN CHỌN MUA ĐƯỢC
PHÒNG NGỪA
Xét trường hợp N S = 1, N C = −1
C X]
S Max[0, S
= π
C S
S
π = T − 0 +
CS
=
π
Nếu quyền chọn kiệt giá OTM (nếu ST ≤ X )
Nếu quyền chọn cao giá ITM (nếu ST > X )
Giá hịa vốn: S*T = S0 − C
Trang 33QUYỀN CHỌN MUA ĐƯỢC
Giá cổ phiếu khi đáo hạn
AOL tháng 6 giá thực hiện 125; C=$13,50; S 0 =$125,9375
Lợi nhuận tối đa = $1.256,25
Điểm hịa vốn tại
$112,4375
Lỗ tối đa = $11.243,75
Mua cổ phiếu
Trang 34QUYỀN CHỌN BÁN BẢO VỆ
) S (S
N
π = S T − 0 + P − T −
Trang 35Xét trường hợp N S = 1, N p = 1
Nếu quyền chọn kiệt giá OTM (nếu ST ≥ X )
Nếu quyền chọn cao giá ITM (nếu ST < X )
Giá hịa vốn:
QUYỀN CHỌN BÁN BẢO VỆ
P S
S
P S
X P
S X S
Trang 36QUYỀN CHỌN BÁN BẢO VỆ
Giá cổ phiếu khi đáo hạn
AOL tháng 6 giá thực hiện 125; P=$11,50; S 0 =$125,9375
Lợi nhuận tối đa = khơng xác định
Điểm hịa vốn tại $137,4375
Lỗ tối đa = $1.243,75
Mua cổ phiếu