1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sử dụng phương pháp hình học tìm GTLN và GTNN của modun số phức

27 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 775,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Torricelli của tamgiác ABC là điểm T nằm trong ABC và có tổng 3 cạnh TA TB TC   p q r nhỏ nhất.. Đểtìm ra điểm này, ta dựng 3 tam giác đềuACM BCN ABO, , : giao điểm của 3 đường

Trang 1

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Điểm Torricelli: Cho tam giác ABC có góc lớn nhất không quá 120 Điểm Torricelli của tamgiác ABC là điểm T nằm trong ABC và có tổng 3 cạnh TA TB TC   p q r nhỏ nhất Đểtìm ra điểm này, ta dựng 3 tam giác đềuACM BCN ABO, , : giao điểm của 3 đường tròn ngoạitiếp của 3 tam giác đều này (hoặc giao điểm củaAN BM CO, , ) chính là điểm Torricelli màchúng ta cần tìm

2 Bất đẳng thức Cauchy-Schwarz: Với hai dãy số thực a a1, 2, ,a và m b b1, 2, ,b ta luôn có bất m

Trang 2

3 Định lý Ptoleme hay đẳng thức Ptoleme là một đẳng thức trong hình học Euclid miêu tả quan hệgiữa độ dài bốn cạnh và hai đường chéo của một tứ giác nội tiếp Định lý này mang tên nhà toánhọc và thiên văn học người Hy Lạp cổ đại Ptolemy (tức Claudius Ptolemaeus).

Nếu A, B, C, và D là 4 đỉnh của tứ giác nội tiếp đường tròn thì: AC BDAB CDBC AD

4 Bất đẳng thức Ptoleme là trường hợp tổng quát của định lý Ptoleme đối với một tứ giác bất kỳ.Nếu ABCD là tứ giác bất kỳ thì AC BDAB CDBC AD Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tứ

giác nội tiếp trong một đường tròn

5 Định lí Stewart : Gọi a, b, và c là độ dài các cạnh của 1 tam giác Gọi d là độ dài của đoạn thẳng

nối từ 1 đỉnh của tam giác với điểm nằm trên cạnh (ở đây là cạnh có độ dài là a) đối diện với đỉnhđó

Đoạn thẳng này chia cạnh a thành 2 đoạn có độ dài m và n, định lý Stewart nói rằng:

Trang 3

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z4  z4 10 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z lần lượt

Lời giải Chọn C

Gọi zxyi, x y   Theo giả thiết, ta có ,  z4  z4 10

5

Trang 4

Câu 3: Xét tập  A gồm các số phức z thỏa mãn 2

2

z i z

là số thuần ảo và các giá trị thực m , n thỏa

mãn chỉ có duy nhất một số phức z A thỏa mãn zm ni  2 Đặt M maxm n  và

 min

Nm n Tính PMN ?

A. P  2 B. P  4 C. P 4 D. P 2

Lời giải Chọn C

Giả sử za bi , a b   thì ,  z2iz 2 4ia b 4  1

 

22

Ta có w   z 1 i a bi a b ; ,  

z 1 i 3 2i  z 1 i   3 8i 6 2  w 3 2i  w 3 8  i 6 2

Do đó xét các điểm M a b ; ,A3; 2 , B3;8, ta có:

6 2MA MB AB6 2

Trang 7

Chọn C.

Xét tam giác OAB với A, B lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, z2 và M là điểm biểu diễn số phức z, ta có OAOB , 6 AB 6 2 OAB vuông tại O

Khi đó ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của PMO MA MB 

Dựng phía ngoài tam giác OAB tam giác đều ABC , đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt

OC tại D, theo bất đẳng thức Ptoleme cho bốn đểm M , A, B, C ta có:

MA CB MB CA MC ABMA MB MCMA MB MO  MCMOOCconst Dấu bằng xảy ra MD Ta đi tính độ dài đoạn OC , bằng định lý hàm số côsin ta có:

Vậy gá trị nhỏ nhất của Pmin 6 2 3

Câu 10: Cho số phức z Kí hiệu A B C D, , , lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z z z, , 4 3 i và

Với za bi a b , ,   

Ta có: A a b ,  ;  B a ;b,C4a3 ;3b a4b, D4a3 ; 3ba4b

Do đó A B, đối xứng qua trục hoành; C D, đối xứng qua trục hoành và AB/ / DC

Theo giả thiết A B C D, , , là bốn đỉnh của một hình chữ nhật khi và chỉ khi có a 0và b 0 và

 

22

0

35

Đặt za bi , xét các điểm M a b ,  ;  A 1;1 , B1; 4, C2; 1 

Trang 8

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MAz  1 i z  2.

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn z  Gọi 1 M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

Trang 9

dấu " " xảy ra  điểm biểu diễn của 4i, 0, z thẳng hàng

Vậy tập hợp các số phức là đoạn thẳng x 0 thỏa 0y4

Ta có: z  1 i AX với A  1;1, X là điểm biểu diễn số phức z

Ta có: z 1 imax  26, z 1 imin  1

Câu 14: Cho số phức zthỏa mãn zm22m  với m là số thực Biết rằng tập hợp điểm của số5

phức w3 4 i z 2i là đường tròn Tìm bán kính R nhỏ nhất của đường tròn đó

Lời giải Chọn D

   Vậy đường tròn có bán kính Rmin 20 với tâm I0; 2

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi m  1

Câu 15: Cho hai số phức z z thỏa mãn1, 2 z1z2  8 6iz1z2  Tìm giá trị lớn nhất của2

Pzz

A. P 4 6 B. P 2 26 C. P  5 3 5 D. P 32 3 2

Lời giải Chọn B

Trang 10

Lời giải Chọn D

Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z , 1 z2

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 i z 3 2i  5 Gọi M m; lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun của z, tính Mm

Trang 11

Gọi zxyi x y; ;   có điểm  M x y biểu diễn  ;  z

Nên từ  2 và  3 suy ra M thuộc đoạn thẳng AB

Nhận xét rằng OAB là góc tù (hoặc quan sát hình vẽ) ta có Mz maxOB 13 và

mzOA Vậy Mm 2 13.(Chứng minh max min dựa vào các tam giác

;

OAM OBM lần lượt tù tại A M; )

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 i z 2 3i 2 5 Gọi M m; lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun của z, tính Mm

Gọi zxyi x y; ;   có điểm  M x y biểu diễn z  ; 

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn z  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 Tz 1 2 z 1

A maxT 2 5 B. maxT 2 10 C. maxT 3 5 D. maxT 3 2.

Lời giải

Trang 12

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, với x y  ,

Vì hình vẽ biểu diễn số phức z là hình vành khăn nằm ở góc phần tư thứ nhất của hệ trục toan

độ nên tâm của hai đường đồng tâm có tọa dương  loại A, B.

Quan sát hình vẽ ta thấy đường tròn lớn có đường kính bằng 8  bán kính R 4

Trang 13

A. P 4 5 B. P 2 C. P  2 D. P 4 5.

Lời giải Chọn C.

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, với x y  ,

Khi đó M là giao điểm của đường thẳng BH y: 2x2 và đường tròn x2y2 4

 tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình 2 2 2 2

x y

x y

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn z  1 i 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

y

1

 2

1 2

Trang 14

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, x y   , 

B y

x I

I J E

F

Trang 15

Câu 24: Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 22 z i  2iz , biết z1z2  Tính1 Pz1z2

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;   x yi, với x y  ,

 tập hợp điểm M là đường tròn  C tâm O , bán kính R 1

Mặt khác gọi N , P là điểm biểu diễn z , 1 z thì 2

Trang 16

Mặt khác gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn z , 1 z và 2 z2 thì A, B, C nằm trên

Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i  5 Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của biểu thức Pz22 z i 2 Tính môđun của số phức wMmi

A w  2315 B w  1258 C w 3 137 D w 2 309

Lời giải Chọn B

Gọi K x y là điểm biểu diễn số phức z ;   x yi, với x y  ,

Câu 26: Trong mặt phẳng xOy, gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 3 3i  3

Tìm phần ảo của z trong trường hợp góc xOM nhỏ nhất

A. 3 3

Lời giải Chọn A

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;   x yi, với x y  ,

O A

B

C

x y

Trang 17

Ta có z 3 3i  3  x3y 3i  3  2  

 tập hợp điểm M là đường tròn tâm 3; 3, bán kính R  3

Gọi : AxBy là tiếp tuyến của  C đi qua điểm O

 Với A  chọn 0 B 1  :y0 không thỏa mãn vì khi đó xOM 180

 Với A 3B chọn B 1 thì A  3  : 3xy0 xOM 120  30HOM  Khi đó M là giao điểm của đường thẳng d đi qua tâm I của đường tròn và đường thẳng 

2

3 32

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, với x y  ,

Trang 18

 tập hợp điểm M là đường tròn  C có tâm I  1; 0, bán kính R 1.

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, với x y  ,

Gọi M a b là điểm biểu diễn số phức  ;  za bi , a b  , 

Trang 19

Khi đó để Az 1 3iz  đạt giá trị nhỏ nhất thì 1 i M là giao điểm của  và  C

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình  42  32 5

b b

  

Với b2a2 z 2 2iA 17 10

3

1

H

Trang 20

Câu 31: Với hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1z2  8 6iz1z2  Tìm giá trị lớn nhất của biểu2

thức Pz1  z2

A. P  5 3 5 B. P 2 26 C. P 4 6 D. P 34 3 2

Lời giải Chọn B.

Gọi M , N lần lượt là điểm biểu các số phức z và 1 z 2

B

M I K

Trang 21

Gọi M a b là điểm biểu diễn số phức  ;  za bi , a b  , 

Khi đó để Az 1 3iz  đạt giá trị lớn nhất thì 1 i M là giao điểm của  và  C

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình  42  32 5

b b

3

1

y

I K

A

B E

F

Trang 22

1

 2

 3

 4

1 2 3 4 5 6 7 8

M

Trang 23

Lại có IC 2 5 C nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R 2 5

Khi đó Pz 2 3iMC lớn nhất khi MD, với D  2;5 là điểm đối xứng của C qua I

Hay z  2 5iP  4 8i

Vậy Pmax 4 5

Câu 33: Cho hai số phức z và w biết chúng thỏa mãn đồng thời hai điều kiện 1 

2 11

i z i

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, với x y  ,

y

I A

3

 2

3

1

D

Trang 24

Ta có 1 

2 11

i z i

Gọi M a b ,  ;  N c d là điểm biểu diễn các số phức  ;  z1 a bi và z2  c di,a b c d  , , ,

B y

2

Trang 25

 

30120

150

MON MON

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;  xyi, với x y  ,

N N

30

Trang 26

Câu 41. Cho số phức za bi , a0,b0 thỏa mãn a b  2 0; a4b120 Hỏi giá trị lớn

nhất của z là bao nhiêu?

m m i

  , trong đó m là số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực

của tham số m sao cho 1

Trang 27

Câu 46. Xét số phức z thỏa mãn z 2 3iz  6 i 2 17 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz 1 2iz 2 i

PB. Pmin  3 C. Pmin  13 D. Pmin  4

Câu 48. Cho số phức z thỏa mãn z2  z2  Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của6

z z

2

T

_ TOANMATH.com _

Ngày đăng: 15/02/2022, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w